Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

HÌNH 9 - Tiết 25,26

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 12-11-2011
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
Soạn: 12/11/2011
Giảng:

Tiết 25: § 5 - DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN
CỦA ĐƯỜNG TRÒN

A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
- Kĩ năng : HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn. HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài toán tính toán và chứng minh.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Thước thẳng, com pa.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức: 9C.........................................................................
9D..........................................................................
2. Kiểm tra:
+ Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cùng các hệ thức liên hệ tương ứng?
+ Thế nào là tiếp tuyến của một đường tròn ? Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất cơ bản gì ?
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV nêu 2 cách nhận biết tiếp tuyến của đường tròn






GV y/c HS đọc định lí
- GV ghi tóm tắt định lí:
C ( a, C ( (O)
a ( OC
( a là tiếp tuyến của (O)



Yêu cầu HS làm ?1.

- Còn cách nào khác không ?
GV: Yêu cầu HS xét bài toán trong SGK.
GV vẽ hình để hướng dẫn HS.

- Có nhận xét gì về (ABO ?
- Vậy B nằm trên đường nào ?
- Nêu cách dựng tiếp tuyến AB.
- GV dựng hình 75.
- Yêu cầu HS làm ?2.



- GV: Bài toán có 2 nghiệm hình.

- Yêu cầu HS làm bài 21 <11>SGK

1. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN:
HS: - Đường thẳng có một điểm chung với 1 đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
- d = R: đt là tiếp tuyến của đường tròn.

- HS phát biểu định lí.


- HS làm ?1.
Khoảng cách từ A đến BC là b/k
của (O) nên BC là tiếp tuyến đường tròn.

+ C2: BC ( AH tại H, AH là b/k
của (O) nên BC là tiếp tuyến của (O).

2.ÁP DỤNG:

HS đọc đề toán.
(ABO là tam giác vuông tại
B (AB(OB theo tính chất của tiếp tuyến).
Trong tam giác vuông ABO, trung tuyến BM thuộc cạnh huyền nên B phải cách trung điểm M của AO một khoảng bằng .
B phải nằm trên  .

- HS nêu cách dựng.
- Dựng hình vào vở.


?2.
- HS nêu cách chứng minh:
(AOB có trung tuyến BM =  nên  = 900 ( AB ( OB tại B ( AB là tiếp tuyến của (O).
CM tg tự: AC là tiếp tuyến của (O).












Bài 21:
Xét ( vuông ABC có :
AB = 3; AC = 4; BC = 5.
Có: AB2 + AC2 = 32 + 42 = 52 = BC2.
(  = 900 (đ/l Pytago đảo)
( AC ( BC tại A.
( AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;BA).



4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Cần nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
- BTVN: 22, 23, 24 <11> ; 42, 43 SBT/134

_______________________________
Soạn: 12/11/2011
Giảng:

Tiết 25: LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn. HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài toán tính toán và chứng minh.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Thước thẳng, com pa.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
 
Gửi ý kiến