Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Hình bình hành

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thừa Trí
Ngày gửi: 19h:16' 21-09-2014
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người



§7. HÌNH BÌNH HÀNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành.
2. Kĩ năng:
- Vẽ và chứng minh được một tứ giác là hình bình hành.
3. Thái độ:
- Rèn khả năng chứng minh hình học, sử dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau; chứng minh ba điểm thẳng hàng; hai đường thẳng song song.
II. Chuẩn bị:
- GV: Compa, thước thẳng, phấn màu.
- HS: SGK, compa, thước thẳng
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: 8A3:…/……………………………; 8A4:…/……………………………
2. Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3. Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (10’)
Các cạnh đối của tứ giác ABCD dưới đây có gì đặc biệt?
Nếu HS không trả lời được, GV hướng dẫn HS chứng minh các cặp cạnh đối s.song.



Từ đây, GV giới thiệu về hình bình hành.






GV chốt lại bằng kí hiệu

HS trả lời.

HS chứng minh theo sự hướng dẫn của GV.







HS chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa HBH.
1. Định nghĩa:











Hình bình hành là tứ giác có các cặp cạnh đối song song.



ABCD là hình bình hành 



HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 2: (20’)
GV giới thiệu định lý





GV cùng HS ghi GT, KL






Hình bình hành ABCD có phải là hình thang không?
ABCD là hình thang có hai cạnh bên như thế nào?
Hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên như thế nào và hai cạnh đáy như thế nào?
GV hướng dẫn HS chứng minh (ABC = (CDA
Hai tam giác nào chứa các cặp cạnh OA và OC; OB và OD? GV cho HS chứng minh hai tam giác này bằng nhau.

Hoạt động 3: (5’)
GV chốt lại 5 dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bành hành.

HS chú ý theo dõi và nhắc lại định lý.




HS ghi GT và KL






Là hình thang

Hai cạnh bên s.song

Hai cạnh bên bằng nhau, 2 đường chéo bằng nhau.


HS tự chứng minh

(AOB và (COD

HS tự chứng minh



HS chú ý theo dõi và nhắc lại 5 dấu hiệu
2. Tính chất:
Định lý: Trong hình bình hành:
a) Các cạnh đối bằng nhau
b) Các góc đối bằng nhau
c) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường



Chứng minh:
a) Hình bình hành ABCD là hình thang có AD//BC nên AD = BC; AB = CD


b) (ABC = (CDA (c.c.c) nên 
Chứng minh tương tự như trên ta có 

c) (AOB và (COD có:
AB = CD (cạnh đối HBH)
 (vì AB//CD)
 (vì AB//CD)
Do đó: (AOB = (COD (g.c.g)
Suy ra: OA = OC; OB = OD

3. Dấu hiệu nhận biết hình bình hành:
- Tứ giác có các cặp cạnh đối song song
- Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau
- Tứ giác có hai cạnh đối // và bằng nhau
- Tứ giác có các góc đối bằng nhau
- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.


4. Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập ?3.
5. Dặn Dò: (2’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK.
- Làm bài tập 3, 44, 45.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:

.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến