Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Đoạn thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:19' 28-09-2014
Dung lượng: 298.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người



§6. ĐOẠN THẲNG

I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- HS biết hình như thế nào là đoạn thẳng, phân biệt được đoạn thẳngAB, đường thẳng AB, tia AB.
2. Kỹ năng:
- Học sinh biết vẽ đoạn thẳng.,biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đường thẳng, đoạn thẳng cắt tia.
3. Thái độ:
- HS hiểu, vận dụng nhanh làm các bài tập. Luyện kỹ năng vẽ hình.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước thẳng.
III. Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp ( 1’) : 6A3:……………................................... 6A4:……...............................................
2. Kiểm tra bài cũ ( 10’)
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV:
1. Vẽ hai điểm A, B
2. Đặt mép thước thẳng đi qua 2 điểm A, B. Dùng phấn vạch theo mép thước từ A -> B. Ta được một hình , hình này gồm bao nhiêu điểm ? Là những điểm nào?
- Hình này là đoạn thẳng AB.
Vậy đoạn thẳng AB là hình như thế nào?
3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG

Hoạt động 1: Đoạn thẳng AB là gì? (15’)

- Nhìn hình và định nghĩa đoạn thẳng AB?
Đọc là: Đoạn thẳng AB hay đoạn thẳng BA.
A và B là 2 mút hay 2 đầu

Để củng cố, GV cho HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 33 SGK.









GV cho HS làm bài tập 34 SGK.

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B




Bài 33:
a) Hình gồm hai điểm R, S và tất cả các điểm nằm giữa R, S được gọi là đoạn thẳng RS.
Hai điểm R, S gọi là 2 mút của đoạn thẳng RS.
b) Đoạn thẳng PQ là hình gồm hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa P,Q.
-HS vẽ hình nhanh và trả lời bài tập 34
1. Đoạn thẳng AB là gì?
Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa A, B được gọi là đoạn thẳng AB. (hay đoạn thẳng BA).
A và B gọi là hai mút của đoạn thẳng AB.











Bài 34:
Có tất cả là 3 đoạn thẳng, đó là:
AB; AC; BC





Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng (8’)



-GV vẽ hình và giới thiệu các trường hợp đoạn thẳng cắt đoạn thẳng; đoạn thẳng cắt đường thẳng; đoạn thẳng cắt tia như trong SGK.

-GV lưu ý cho HS các giao điểm có thể trùng với các đầu mút của đoạn thẳng hoặc gốc của tia.



HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở.




-HS lên bảng vẽ hình với các trường hợp GV vừa lưu ý, các em khác vẽ hình vào giấy nháp.
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng:
-Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại I.




-Đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau tại K.

(
(
(

-Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng xy tại H.

(

(




4. Củng Cố: ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập 33; 34.
5. Hướng dẫn về nhà: ( 3’)
Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm tiếp các bài tập 37.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác