Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

hệ thống lí thuyết chương halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thanh Ngọc
Ngày gửi: 10h:55' 05-07-2008
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 4901
Số lượt thích: 2 người (nguyễn khôi nguyên, Phạm Vũ Khánh Nhi)
..HỆ THỐNG LÝ THUYẾT...
A. HALOGEN:
1) Nhóm VIIA( nhóm halogen ) gồm : Flo,Clo,Brom , Iot ( F-Cl- Br-I)
-Có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5( Dễ nhận thêm 1e : X +1e ( X -)
- Flo luôn có số oxi hoá là -1 ( flo là phi kim mạnh nhất)
-Trong hợp chất , Clo,brom, iot có nhiều số oxi hoá khác nhau: -1, +1, +3, +5, +7
-Phân tử : gồm 2 nguyên tử ( X2) , liên kết cộng hoá trị không cực
-Bán kính tăng : F2 ( Cl2 ( Br2 ( I2
2) lí tính

halogen
F2
Cl2
Br2
I2

Trạng thái
Khi`
Khi`
Lỏng
rắn

Màu sắc
Lục nhat
Vàng lục
Đỏ nâu
đenTím

3) Hoá tính
Halogen
-Halogen có tính oxi hoá mạnh
Tính khử giảm dần : I- ( Br- ( Cl- ( F-


F2
Cl2
Br2
I2

Với Kim loại
Oxi hoá hầu hết kim loại
Na+ Cl2( 2NaCl
2Fe + 3Cl2( 2FeCl3
3Br2 + 2Al ( 2AlBr3

3I2 + 2Al ---> 2AlI3

Với hidro
Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp (-252) , nổ
F2+ H2 ( 2HF

Cl2 + H2 ( 2HCl
Pứ nổ

Br2 + H2 ( 2HBr

H2 + I2 2HI

Tính chất axit
HF(là axit yếu )nhưng ăn mòn thuỷ tinh
4HF + SiO2 ( SiH4 + 2H2O
( Ko đựng HF trong bình thuỷ tinh

Tính Axit : HI > HBr > HCl > HF


Với H2O
Pứ mãnh liệt -Làm H2O bốc cháy
2F2 + 2H2O ( 4HF + O2
Ở nhiệt độ thường
Cl2 + H2O HCl + HClO
Ở T0 thường, chậm hơn Cl2
Br2 + H2O HBr + HBrO
Ko pứ

Tínhoxi hoá
Tính oxi hoá tăng dần : I2( Br2 ( Cl2( F2
( Độ Âm điện : I ( Br ( Cl ( F )


Cl2 + 2NaBr ( 2NaCl + Br2

Br2 + 2NaI ( 2NaBr + I2
Cl2 + 2NaI ( 2NaCl + I2

Axit HCl : Khí hidroclorua ( HCl ) Tan nhiều trong =H2O dd Axit Clo hidric
-Có tính Axít mạnh
+Tác dụng kim loại( đứng trước H2 trong dãy hoạt động hh ): Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Cu + HCl ( Ko xẩy ra

+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu : CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2 + H2O
-Có tính khử : 2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4.Điều chế Halogen

F2
Điện phân dd lỏng KF và HF

Cl2
Trong phòng thí nghiệm :
+ Chất oxi hoá
( MnO2, KMnO4..)
2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong Công nghiệp : Điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O điện phân dd 2NaOH + Cl2 + H2
Có màng ngăn
Nếu không màng ngăn : Thu được nước Javen và H2

Br2
Cl2 +2 NaBr (2 NaCl + Br2 ( NaBr có trong nước biển )


I2
Từ rong biển

HCl
Trong phòng thí nghiệm : Phương pháp sanfat
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc ( NaHSO4 + HCl
Trong công nghiệp: Cl2 + H2 ( 2HCl

5.Nhận biết
Nhận biết X- bằng dd AgNO3
AgNO3
Cl-
Br -
I -
F-


(AgCl ( Trắng )
AgNO3 + NaCl (AgCl( +NaNO3
( AgBr ( vàng nhạt )
AgNO3 + NaBr (AgBr( NaNO3
( AgI ( vàng )
AgNO3 + NaI(AgI( +NaNO3
AgF
( tan )

6.Hợp chất Của Clo
Nước javen : ( dd chứa :NaCl và NaClO )
-Tính chất: Có tính oxi hoá mạnh : dùng tẩy trắng, sát trùng
NaClO kém ben trong không khí
NaClO + CO2 + H2O ( NaHCO3 + HClO
-Điều chế : Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O
Hoặc điện phân dd NaCl không màng ngăn
Clorua vôi : CaOCl2 hay Cl- Ca- O-Cl
-Tính chất : có tính oxi hoá mạnh : dùng sát trùng tẩy uế
Trong không khí : 2CaOCl2 + CO2 + H2O ( CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
-Điều chế : Cl2 + Ca(OH)2 ( CaOCl2 + H2O

B. OXI - LƯU HUỲNH :
I Tổng quan :
- Cấu hình e ở lớp ngoài cùng : ns2np4 ( Có 6e ở lớp ngoài cùng )
-Độ âm điện O > S
-Tính oxi hoá : O > S
-Số oxi hoá thông dụng của lưu huỳnh : -2, 0, +4, +6
II XI- OZON :

O2
O3
Lưu Huỳnh (S)

LÍ TÍNH
-Khí , ko màu, ko mùi, ít tan trong H2O
-Khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
-To thường ở thể rắn không tan trong nước
-Có 2 dạng thù hình:S tà phương và S đơn tà
-Lí tính phụ thuộc vào T0

HÓA TÍNH
Có tính oxi hoá mạnh
( O2 + 4e ( 2O2- )
-Trong hợp chất có SOH là -2 ( trừ hợp chất với F,H2O2)
Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Ag, Pt)
Vd: 2Mg + O2 ( 2MgO
Ag + O2 --->

Tác dụng với phi kim
C + O2 ( CO2
Tác dụng với hợp chất :
3O2 + C2H5OH (2CO2 + 3H2O

Có Tính oxi hoá mạnh hơn O2



Oxi hoá hầu hết kim loại( trừ Au,Pt)
Ag + O3 ( Ag2O + O2
(chứng minh O3 có tính oxi hoá mạnh hơn oxi)
Tác dụng với phi kim

Tác dụng với hợp chất
2KI + O3 + H2O ( I2 + 2KOH + O2
( dùng dd KI và hồ tinh bột nhận ozon)
Có tính oxi hoá và có tính khử
Tính oxi hoá :
- Tác dụng với kim loại, H2
2Al + 3S --------> Al2S3
Fe + S -----> FeS
Hg + S ( HgS ( xẩy ra ở T0thường )
H2 + S --------> H2S
Tính khử
S + O2 --------> SO2


ĐIỀU CHẾ
Trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân hợp chất giàu oxi-: KMnO4, KClO3..
2KMnO4 -------> K2MnO4 + O2 + MnO2
2KClO3------- ---->2 KCl + 3O2
Trong công nghiệp :
-Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
-Điện phân nước :
2H2O -----> O2 + 2H2

-Ozon được hình thành khi có ( tia chóp. Sét ),tia tử ngoại
3O2 ---------------------> 2O3

-Từ mỏ lưu huỳnh
-Từ H2S
H2S +1/2 O2 ( S +2H2O
SO2 + 2H2S ( 3S + 2H2O



C LƯU HUỲNH -HIDROSUNFUA -LƯU HUỲNH ĐI OXI- LƯU HUỲNH TRI OXI
-2 +4 +6

H2S SO2 SO3, H2SO4
Tính khử Tính oxi hoá-tính khử Tính oxi hoá


H2S ( hidrosunfua)
SO2 ( khí sunfurơ)
( Lưu huỳnh đi oxit)
Lưu huỳnh (IV) oxit
SO3( lưu huỳnh trioxit)

Lí Tính
Khí mùi trứng thối , độc
Khí mùi hắc , độc
Lỏng,tan vô hạn trong nưoc và axit sunfuric

Hoá tính
Tính axit yếu:
Dd H2S ( axit sunfuhidric)-là axit yếu( H2S < H2CO3)
-Tác dụng với dd kiềm có thể tạo 2 muối:
H2S + NaOH ( NaHS + H2O
H2S +2NaOH ( Na2S + 2H2O
Tính khử mạnh :
2H2S + O2( thiếu ) ( 2S + 2H2O
2H2S + 3O2(dư) ( 2SO2 +2H2O
Là oxit axit:
SO2 + H2O H2SO3
Axit sunfurơ là axit yếu, ko bền
- Tác dụng với dd kiềm có thể tạo 2 muối:
SO2 + NaOH ( NaHSO3
SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + 2H2O
Tính khử :
SO2 + Br2+2 H2O ( H2SO4 + 2HBr
(SO2 làm nhạt màu dd Br2)
Tính oxi hoá
SO2 + 2H2S ( 3S + 2H2O
Là oxit axit
SO3 + H2O( H2SO4
-Tác dụng với dd kiềm, oxit bazơ

Điều chế
FeS + 2HCl ( FeCl2 + H2S
*Lưu ý: ngoài nhận biết H2S bằng mùi trứng thối . Có thể nhận H2S cũng như muối S2- bằng dd Pb(NO3)2
Vd: Na2S + Pb(NO3)2 ( PbS(+2NaNO3
đen
*Trong công nghiệp:
-Đốt cháy S hoặc quặng pyrit sắt
4FeS2 + 11O2----> 2Fe2O3+8SO2
*Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3 + H2SO4 ( Na2SO4 + SO2+ H2O
Natri sunfit




MÔT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ
1)Số mol ( n):
n = 
2) Nồng độ phần trăm ( C% ):
C% = . 100%
mCT: Kl chất tan
M:khối lượngphân tử
mdd: KL dung dịch


3) Nồng độ mol/ lit (CM )
CM =  ( mol/l)
4) khối lượng riêng( g/ml):
d = (g/ml)
5) Tỉ khối hơi ( dA/B ): dA/B = 
 6)Ở Điều kiện tiêu chuẩn(00C,1atm):
Số mol = n = 




Avatar
Thầy cài thêm font để đọc tốt hơn: VNI-Fato, VNI-Aptima, VNI-Brush, VNI-Times. Nếu thầy đã có 1 trong các loại font trên thì thầy nhấn “Ctrl+A”. Sau đó, định dạng lại theo font thầy có(miễn là VNI-….)
 
Gửi ý kiến