Tìm kiếm Giáo án
hd trai nghiem huong nghiep Lớp 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Trương
Ngày gửi: 08h:00' 03-02-2023
Dung lượng: 26.3 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Trương
Ngày gửi: 08h:00' 03-02-2023
Dung lượng: 26.3 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1: RÈN LUYỆN THÓI QUEN
Thời gian thực hiện: (04tiết)
Tháng 9: Loại hình HĐTN, HN: Sinh hoạt GD theo chủ đề
TUẦN 1 – TIẾT 1: XÁC ĐỊNH ĐIỂM MẠNH, HẠN CHẾ CỦA BẢN THÂN
TRONG CUỘC SỐNG. KĨ NĂNG KIỂM SOÁT CẢM XÚC BẢN THÂN
I. MỤC TIÊU
1. Về kiếnthức
Saukhithamgiahoạtđộngnày, HS cókhảnăng:
- Biết được những điểm mạnh và những điểm hạn chế của bản thân trong HT, LĐ và
trong cuộc sống.
- Biết cách kiểm soát cảm xúc của bản thân trước mọi tình huống.
- Thể hiện rõ được thói quen tốt của thân trong cuộc sống, học tập, lao động.
2. Nănglực
* Nănglựcchung:
- Biết tự giảiquyếtnhiệmvụhọctập và các nhiệm vụ, công việc khácmộtcáchđộclập,
theonhómvàthểhiệnsựsángtạo.
-Gópphầnpháttriểnnănglựcgiaotiếpvàhợptác
qua
hoạtđộngnhómvàtraođổicôngviệcvớigiáoviên.
* Nănglựcriêng: Cókhảnăng tự giải quyết công việc bản thân được giao; đồng thời
biết hợptácgiảiquyếtnhữngvấnđềđượcđặtratrongbuổitọađàmmộtcáchtriệtđể, hàihòa,
hiệu quả.
3. Phẩmchất
- Ý thức tự giác: HS biết tự giải quyết công việc mà trách nhiệm mình cần phải làm,
không cần ai phải nhắc nhở.
- Trung thực: HS nhận ra được thói quen tốt và thói quen xấu từ đó tự thay đổi.
Mạnhdạnhợptácvớibạnbèthầycôđểgiảiquyết, thay đổi những thói quen xấu.
- Chămchỉ: HS chămchỉtrongviệchọc– rèn luyện thói quen tốt, biếtvượt qua khókhăn.
- Trách nhiệm: HS có ý thức trong học tập, lao động; Ở nhà biết giúp đỡ gia đình; Ở
trường có trách nhiệmxâydựngvàgiữgìntrườnglớpgọngàng, sạchđẹp.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đốivớigiáoviên
- Hình ảnh một số tấm gương tiêu biểu.
- SGK, SGV Hoạtđộngtrảinghiệm, hướngnghiệplớp 7.
- Hìnhảnh, video clip liênquanđếnhoạtđộng.
- Máytính, máychiếu (Tivi)
- Phiếuhọctập, giấy A0, thẻmàu, giấynhớ, bút dạ...
2. Đốivớihọcsinh
- Xác định xem bản thân mình có những điểm mạnh và điểm hạn chế nào
- Khi gặp một trong hai tình huống tạo cảm xúc: Tích cực và tiêu cực em sẽ giải quyết
như thế nào.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức : KTSS lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
KT sự chuẩn bị bài của HS.
3. Bài mới.
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5 phút)
1. Mụctiêu: Tạotâmthếhứngthúchohọcsinhvàtừngbướclàmquenbàihọc.
2. Nội dung: GV tổchứccho HS chơitròtrơiTiếpsức.
3. Sảnphẩmhọctập: HS thamgiatròchơi.
4. Tổchứcthựchiện:
- GV tổchứccho HS chơitròchơi Tiếpsức.
- GV phổbiếncáchchơivàluậtchơi:
+ Gv chialớpthành 2 đội, mỗiđộicử05bạnxếpthành 2 hàngtronglớphọc.
Trongthờigian1phút, lầnlượtnêu tên các công việc mà bản thân làm hàng ngày ( ở nhà
và ở trường).
+ Độinàonêuđượcnhiều, đúngtêncáccông việc mà bản thân làm hàng
ngàythìđộiđógiànhđượcchiếnthắng.
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụvàthamgiatròchơi.
- GV dẫndắt HS vàohoạtđộng:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạtđộng 1: Xác định điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân(13phút)
1.Mụctiêu: Thông qua hoạtđộng:
- HS nêu và chỉ ra được những điểm mạnh và điểm hạn chế của bản thân;
- Biết chiasẻđiểm mạnh của mình cho các bạn học tập. Bên cạnh đó cũng mạnh dạn chỉ
ra điểm hạn chế của mình để các bạn rút kinh nghiệm.
- Nêu ra những cách thức để phát huy thế mạnh của mình và khắc phục điểm hạn chế
của bản thân.
2. Nội dung: GV trìnhbàyvấnđề; HS lắngnghe, thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi.
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổchứchoạtđộng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- GV dẫndắt: Trong mỗi con người chúng ta ai cũng có
điểm mạnh ( thế mạnh ) và điểm hạn chế. Người thành
công là người biết phát huy thế mạnh của mình và khắc
phục những điểm hạn chế. Vạy các em đã biết được
nhuwngx điểm mạnh và điểm hạn chế của mình chưa?
- GV yêucầu HS trảlờicâuhỏi:
? Chỉ ra một số điểm mạnh, điểm hạn chế của em trong học
tập và trong cuộc sống?
? Nêu điểm mạnh mà em tựu hào nhất và điểm hạn chế mà
em muốn khắc phục nhất?
? Để phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế em bản
thân em làm như thế nào?
? Điểm mạnh đã đem lại và giúp ích gì cho bản thân em.
Và ngược lại điểm hạn chế có tác động như thế nào ?
- GV chia HS thànhcácnhóm, yêucầu HS thựchiệnnhiệmvụ:
làm việc các nhân -> nhóm
+Chỉ ra một số điểm mạnh, điểm hạn chế của em trong học
tập và trong cuộc sống?
+Nêu điểm mạnh mà em tựu hào nhất và điểm hạn chế mà
em muốn khắc phục nhất?
-GV yêucầu HS chia sẻkinh nghiệm của bản thân để phát
huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế của bản thân
NỘI DUNG
1.Xác định điểm
mạnh, điểm hạn chế
của bản thân
mình.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- HS làm việc các nhân
- HS thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi.
- GV hướngdẫn, theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV mời một số cá nhân HS trình bày
- GV mờiđạidiện HS trảlời.
- GV mời HS khácnhậnxét, bổ sung.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
-GV đánhgiá, nhậnxétkếtquảthảoluậncủa HS
-GV chiếucácthông tin vềtruyềnthốngnhàtrường
-GV chốtkiếnthức, chuyển sang nội dung mới.
-Những thói quen tốt
+
+
+
+
+
- Những thói quen
chưa tốt
+
+
+
+
+
Hoạtđộng 2: Kĩ năng kiểm soát cảm xúc bản thân (13phút)
1.Mụctiêu: Thông qua hoạtđộng,
- HS có cách giải quyết tình huống theo suy nghĩ và nhận thức của bản thân.
- HS đưa ra những cách xử lý, giải quyết tình huống kiểm soát cảm xúc
2. Nội dung: GV trìnhbàyvấnđề; HS lắngnghe, thảoluậnvàgiải quyết tình huống, đề
xuất cách xử lý.
3. Sảnphẩmhọctập:
- Cách giải quyết tình huống và câutrảlờicủa HS.
- Những phương án và cách thức để kiểm soát cảm xúc bản thân mà hs nêu ra.
4. Tổchứchoạtđộng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
NỘI DUNG
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- Tiến hành phương pháp thảo luận nhóm. Tiến hành
phương pháp đóng vai.
*
GV
chia
HS
thành03nhómvàyêucầu
HS
thựchiệnnhiệmvụ:
* Nội dung thảoluận đưa ra những cách xử lý, giải quyết kiểm soát cảm xúc của bản thân trong các tình huống: Tình
huống 1,2,3. Từ tình huống dựng lên hoạt cảnh( đóng vai)
+ Tình huống 1: Nghe bạn thân không nói đúng về mình.
+ Tình huống 2: Bị bố, mẹ mắng nặng lời
+ Tình huống 3:Bị các bạn trong nhóm phản bác ý kiến khi
tranh luận.
+ Có những biện pháp và cách thức gì để kiểm soát cảm
xúc.
* Thời gian thảo luận tạo dựng tình huống là 3 phút.
-GV cho hs thảo luận theo nhóm, tiến hành gợi ý, hôc trợ
cho các nhóm thực hiện nhiệm vị, xây dựng tình huống.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- HS thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi. Xây dựng tình huống
- GV hướngdẫn, theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV mờiđạidiện nhóm HS trảlời.
- GV mời HS khácnhậnxét, bổ sung.
- GV mời các nhóm thể hiện các tình huống qua các hoạt
cảnh.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
-GV đánh giá kết quả
+ Thảo luận nhóm, xây dựng tình huống của hs
+ Nhận xét về các cách thức để kiểm soát cảm xúc mà hs
nêu và chỉ ra
2.Kĩ năng kiểm soát
cảm xúc bản thân
-Khi gặp những tình
huống đặc biệt mà cảm
xúc bị tác động nên
+
+
+
-Cách kiểm soát cảm
xúc.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP( 9phút)
1. Mụctiêu: Củngcốlạikiếnthứcđãhọcthông qua trảlờicâuhỏi.
2. Nội dung:
- HS sửdụngkiếnthứcđãhọc,
- GV hướngdẫn (nếucầnthiết) đểtrảlờicâuhỏi.
+Trìnhbàynhững công việc hàng ngày của bản thân em:về họctập, vănnghệ, thểdụcthểthao.
+ Em đã rèn luyện thói quen đó như thế nào
+Để kiềm chế cảm xúc mỗi chúng ta cần phải là gì và ntn.
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổ chứcthựchiện:
- GV giaonhiêmvụcho HS: Trìnhbàynhững công việc hàng ngày của bản thân
em:về họctập, vănnghệ, thểdục-thểthao.
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụ:
+ Vềhọctập:
+ Vềvănnghệ, thểdục - thểthao: tíchcựcthamgiavàocáchộidiễnvănnghệ, hộithao,….
- GV nhậnxét, đánhgiá.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(4phút)
1. Mụctiêu: Củngcốlạikiếnthứcđãhọcthông qua trảlờicâuhỏi.
2. Nội dung:
-HS sửdụngkiếnthứcđãhọc,
- GV hướngdẫn (nếucầnthiết) đểtrảlờicâuhỏi.
- Tìmhiểuvàgiớithiệumộttấmgươnghọcsinh
+ Có những điểm mạnh thói quen tốt
+ Những tình huống mà em biết khi người khác biết kiểm soát cảm xúc của bản thân
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổ chứcthựchiện:
- GV giaonhiêmvụcho HS:
+ Có những điểm mạnh thói qen tốt
+ Những tình huống mà em biết khi người khác biết kiểm soát cảm xúc của bản thân
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụ:
+ Tênbạnhọcsinh.
+ Những điểm mạnh và thói quen tốt của bạn:.
+ Emhọcđượcđiềugìtừbạn.
- GV nhậnxét, đánhgiá.
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ( 1phút)
Đọcsoạnnhiệmvụtiếptheo:
- Tìm hiểu thói quen ngăn nắp, sạch sẽ, gọn gàng của em khi ở gia đình và ở trường.
- Rèn luyện thói quen ngăn nắp, sạch sẽ, gọn gàng ở gia đình như thế nào.
Rútkinhnghiệm
...........................................................................................................................................
Thời gian thực hiện: (04tiết)
Tháng 9: Loại hình HĐTN, HN: Sinh hoạt GD theo chủ đề
TUẦN 1 – TIẾT 1: XÁC ĐỊNH ĐIỂM MẠNH, HẠN CHẾ CỦA BẢN THÂN
TRONG CUỘC SỐNG. KĨ NĂNG KIỂM SOÁT CẢM XÚC BẢN THÂN
I. MỤC TIÊU
1. Về kiếnthức
Saukhithamgiahoạtđộngnày, HS cókhảnăng:
- Biết được những điểm mạnh và những điểm hạn chế của bản thân trong HT, LĐ và
trong cuộc sống.
- Biết cách kiểm soát cảm xúc của bản thân trước mọi tình huống.
- Thể hiện rõ được thói quen tốt của thân trong cuộc sống, học tập, lao động.
2. Nănglực
* Nănglựcchung:
- Biết tự giảiquyếtnhiệmvụhọctập và các nhiệm vụ, công việc khácmộtcáchđộclập,
theonhómvàthểhiệnsựsángtạo.
-Gópphầnpháttriểnnănglựcgiaotiếpvàhợptác
qua
hoạtđộngnhómvàtraođổicôngviệcvớigiáoviên.
* Nănglựcriêng: Cókhảnăng tự giải quyết công việc bản thân được giao; đồng thời
biết hợptácgiảiquyếtnhữngvấnđềđượcđặtratrongbuổitọađàmmộtcáchtriệtđể, hàihòa,
hiệu quả.
3. Phẩmchất
- Ý thức tự giác: HS biết tự giải quyết công việc mà trách nhiệm mình cần phải làm,
không cần ai phải nhắc nhở.
- Trung thực: HS nhận ra được thói quen tốt và thói quen xấu từ đó tự thay đổi.
Mạnhdạnhợptácvớibạnbèthầycôđểgiảiquyết, thay đổi những thói quen xấu.
- Chămchỉ: HS chămchỉtrongviệchọc– rèn luyện thói quen tốt, biếtvượt qua khókhăn.
- Trách nhiệm: HS có ý thức trong học tập, lao động; Ở nhà biết giúp đỡ gia đình; Ở
trường có trách nhiệmxâydựngvàgiữgìntrườnglớpgọngàng, sạchđẹp.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đốivớigiáoviên
- Hình ảnh một số tấm gương tiêu biểu.
- SGK, SGV Hoạtđộngtrảinghiệm, hướngnghiệplớp 7.
- Hìnhảnh, video clip liênquanđếnhoạtđộng.
- Máytính, máychiếu (Tivi)
- Phiếuhọctập, giấy A0, thẻmàu, giấynhớ, bút dạ...
2. Đốivớihọcsinh
- Xác định xem bản thân mình có những điểm mạnh và điểm hạn chế nào
- Khi gặp một trong hai tình huống tạo cảm xúc: Tích cực và tiêu cực em sẽ giải quyết
như thế nào.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức : KTSS lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
KT sự chuẩn bị bài của HS.
3. Bài mới.
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5 phút)
1. Mụctiêu: Tạotâmthếhứngthúchohọcsinhvàtừngbướclàmquenbàihọc.
2. Nội dung: GV tổchứccho HS chơitròtrơiTiếpsức.
3. Sảnphẩmhọctập: HS thamgiatròchơi.
4. Tổchứcthựchiện:
- GV tổchứccho HS chơitròchơi Tiếpsức.
- GV phổbiếncáchchơivàluậtchơi:
+ Gv chialớpthành 2 đội, mỗiđộicử05bạnxếpthành 2 hàngtronglớphọc.
Trongthờigian1phút, lầnlượtnêu tên các công việc mà bản thân làm hàng ngày ( ở nhà
và ở trường).
+ Độinàonêuđượcnhiều, đúngtêncáccông việc mà bản thân làm hàng
ngàythìđộiđógiànhđượcchiếnthắng.
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụvàthamgiatròchơi.
- GV dẫndắt HS vàohoạtđộng:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạtđộng 1: Xác định điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân(13phút)
1.Mụctiêu: Thông qua hoạtđộng:
- HS nêu và chỉ ra được những điểm mạnh và điểm hạn chế của bản thân;
- Biết chiasẻđiểm mạnh của mình cho các bạn học tập. Bên cạnh đó cũng mạnh dạn chỉ
ra điểm hạn chế của mình để các bạn rút kinh nghiệm.
- Nêu ra những cách thức để phát huy thế mạnh của mình và khắc phục điểm hạn chế
của bản thân.
2. Nội dung: GV trìnhbàyvấnđề; HS lắngnghe, thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi.
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổchứchoạtđộng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- GV dẫndắt: Trong mỗi con người chúng ta ai cũng có
điểm mạnh ( thế mạnh ) và điểm hạn chế. Người thành
công là người biết phát huy thế mạnh của mình và khắc
phục những điểm hạn chế. Vạy các em đã biết được
nhuwngx điểm mạnh và điểm hạn chế của mình chưa?
- GV yêucầu HS trảlờicâuhỏi:
? Chỉ ra một số điểm mạnh, điểm hạn chế của em trong học
tập và trong cuộc sống?
? Nêu điểm mạnh mà em tựu hào nhất và điểm hạn chế mà
em muốn khắc phục nhất?
? Để phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế em bản
thân em làm như thế nào?
? Điểm mạnh đã đem lại và giúp ích gì cho bản thân em.
Và ngược lại điểm hạn chế có tác động như thế nào ?
- GV chia HS thànhcácnhóm, yêucầu HS thựchiệnnhiệmvụ:
làm việc các nhân -> nhóm
+Chỉ ra một số điểm mạnh, điểm hạn chế của em trong học
tập và trong cuộc sống?
+Nêu điểm mạnh mà em tựu hào nhất và điểm hạn chế mà
em muốn khắc phục nhất?
-GV yêucầu HS chia sẻkinh nghiệm của bản thân để phát
huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế của bản thân
NỘI DUNG
1.Xác định điểm
mạnh, điểm hạn chế
của bản thân
mình.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- HS làm việc các nhân
- HS thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi.
- GV hướngdẫn, theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV mời một số cá nhân HS trình bày
- GV mờiđạidiện HS trảlời.
- GV mời HS khácnhậnxét, bổ sung.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
-GV đánhgiá, nhậnxétkếtquảthảoluậncủa HS
-GV chiếucácthông tin vềtruyềnthốngnhàtrường
-GV chốtkiếnthức, chuyển sang nội dung mới.
-Những thói quen tốt
+
+
+
+
+
- Những thói quen
chưa tốt
+
+
+
+
+
Hoạtđộng 2: Kĩ năng kiểm soát cảm xúc bản thân (13phút)
1.Mụctiêu: Thông qua hoạtđộng,
- HS có cách giải quyết tình huống theo suy nghĩ và nhận thức của bản thân.
- HS đưa ra những cách xử lý, giải quyết tình huống kiểm soát cảm xúc
2. Nội dung: GV trìnhbàyvấnđề; HS lắngnghe, thảoluậnvàgiải quyết tình huống, đề
xuất cách xử lý.
3. Sảnphẩmhọctập:
- Cách giải quyết tình huống và câutrảlờicủa HS.
- Những phương án và cách thức để kiểm soát cảm xúc bản thân mà hs nêu ra.
4. Tổchứchoạtđộng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
NỘI DUNG
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- Tiến hành phương pháp thảo luận nhóm. Tiến hành
phương pháp đóng vai.
*
GV
chia
HS
thành03nhómvàyêucầu
HS
thựchiệnnhiệmvụ:
* Nội dung thảoluận đưa ra những cách xử lý, giải quyết kiểm soát cảm xúc của bản thân trong các tình huống: Tình
huống 1,2,3. Từ tình huống dựng lên hoạt cảnh( đóng vai)
+ Tình huống 1: Nghe bạn thân không nói đúng về mình.
+ Tình huống 2: Bị bố, mẹ mắng nặng lời
+ Tình huống 3:Bị các bạn trong nhóm phản bác ý kiến khi
tranh luận.
+ Có những biện pháp và cách thức gì để kiểm soát cảm
xúc.
* Thời gian thảo luận tạo dựng tình huống là 3 phút.
-GV cho hs thảo luận theo nhóm, tiến hành gợi ý, hôc trợ
cho các nhóm thực hiện nhiệm vị, xây dựng tình huống.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- HS thảoluậnvàtrảlờicâuhỏi. Xây dựng tình huống
- GV hướngdẫn, theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV mờiđạidiện nhóm HS trảlời.
- GV mời HS khácnhậnxét, bổ sung.
- GV mời các nhóm thể hiện các tình huống qua các hoạt
cảnh.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
-GV đánh giá kết quả
+ Thảo luận nhóm, xây dựng tình huống của hs
+ Nhận xét về các cách thức để kiểm soát cảm xúc mà hs
nêu và chỉ ra
2.Kĩ năng kiểm soát
cảm xúc bản thân
-Khi gặp những tình
huống đặc biệt mà cảm
xúc bị tác động nên
+
+
+
-Cách kiểm soát cảm
xúc.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP( 9phút)
1. Mụctiêu: Củngcốlạikiếnthứcđãhọcthông qua trảlờicâuhỏi.
2. Nội dung:
- HS sửdụngkiếnthứcđãhọc,
- GV hướngdẫn (nếucầnthiết) đểtrảlờicâuhỏi.
+Trìnhbàynhững công việc hàng ngày của bản thân em:về họctập, vănnghệ, thểdụcthểthao.
+ Em đã rèn luyện thói quen đó như thế nào
+Để kiềm chế cảm xúc mỗi chúng ta cần phải là gì và ntn.
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổ chứcthựchiện:
- GV giaonhiêmvụcho HS: Trìnhbàynhững công việc hàng ngày của bản thân
em:về họctập, vănnghệ, thểdục-thểthao.
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụ:
+ Vềhọctập:
+ Vềvănnghệ, thểdục - thểthao: tíchcựcthamgiavàocáchộidiễnvănnghệ, hộithao,….
- GV nhậnxét, đánhgiá.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(4phút)
1. Mụctiêu: Củngcốlạikiếnthứcđãhọcthông qua trảlờicâuhỏi.
2. Nội dung:
-HS sửdụngkiếnthứcđãhọc,
- GV hướngdẫn (nếucầnthiết) đểtrảlờicâuhỏi.
- Tìmhiểuvàgiớithiệumộttấmgươnghọcsinh
+ Có những điểm mạnh thói quen tốt
+ Những tình huống mà em biết khi người khác biết kiểm soát cảm xúc của bản thân
3. Sảnphẩmhọctập: Câutrảlờicủa HS.
4. Tổ chứcthựchiện:
- GV giaonhiêmvụcho HS:
+ Có những điểm mạnh thói qen tốt
+ Những tình huống mà em biết khi người khác biết kiểm soát cảm xúc của bản thân
- HS tiếpnhận, thựchiệnnhiệmvụ:
+ Tênbạnhọcsinh.
+ Những điểm mạnh và thói quen tốt của bạn:.
+ Emhọcđượcđiềugìtừbạn.
- GV nhậnxét, đánhgiá.
E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ( 1phút)
Đọcsoạnnhiệmvụtiếptheo:
- Tìm hiểu thói quen ngăn nắp, sạch sẽ, gọn gàng của em khi ở gia đình và ở trường.
- Rèn luyện thói quen ngăn nắp, sạch sẽ, gọn gàng ở gia đình như thế nào.
Rútkinhnghiệm
...........................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất