Tuần 10. Hai đứa trẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Nhân
Ngày gửi: 20h:30' 29-10-2019
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Nhân
Ngày gửi: 20h:30' 29-10-2019
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 50
HAI ĐỨA TRẺ
THẠCH LAM
Tìmhiểuchung:
Tácgiả: (1910 – 1942)
Sinh ở HàNộinhưngsốngtạiphốhuyệnnghèoCẩmGiàng, HảiDương.
Làngườithôngminh, điềmđạm, trầmtĩnh, tinhtế.
Phongcáchnghệthuật:
+ Viết hay vàxúcđộngvềcuộcsốngvà con ngườinơiphốhuyệnvàvùngngoại ô.
+ Khôngchú ý xâydựngcốttruyệnmàchú ý pháttriểntâmtrang, khắchọacảmgiácmơhồmongmanhtinhtế.
+ Vănphongđằmthắmnhẹnhànggiàuchấtthơ.
Cóquanniệmvănchươnglànhmạnh, tiếnbộ, thấmđẫmtriếtlínhânsinh.
Tácphẩm:
Xuấtxứ: Hai đứatrẻviếtnăm 1938 in trongtậpnắngtrongvườn.
Thểloại: truyệnngắntrữtình.
Đọc – hiểuvănbản:
Bứctranhđờisốngnơiphốhuyệnnghèo:
Cảnhngàytàn:
Âmthanh: tiếngtrốngthukhông, tiếngếchnhái, tiếngmuỗivove, tiếngvõngkêucótkét,…
(Âmthanhkhôkhốc, rờirạc, điểmnhịpchocuộcsốngnặngnề.
Hìnhảnh: phươngTâyđỏrực, mâyánhhồng, dãytređenlại, chiềuêm ả, thoảnggiómát,…
(Vẻđẹpyêntĩnhthơmộng, thấmđượmnỗi u buồn.
Cảnhchợtàn:
Chợvãn, không 1 tiếngồnào, vắngbóngngười.
Trênđấtchỉcònlạirácrưởi, vỏbưởi, vỏthị, lánhãn.
Trẻnghèonhặtnhạnhnhữngthanhnứa, thanhtrevànhữngthứcònvươngxót.
Mùiâmẩmcủađấtcát, mùiriêngcủaquêhương.
(Cảnhnghèokhó, lam lũ, cơcực, tộinghiệp.
Cảnhđêmtối:
Bóngtối
Ánhsáng
Trờinhánhemtối.
Đườngphốvàcácngõdầnchứađàybóngtối.
Tốihếtcả con đườngthămthẳm ra song, đường qua chợ, ngõvàolànglạicàngsẫmđenhơn.
(Bóngtốichiếmlĩnh, dângtràn, đậmđặc.
Đènhoakìleolét.
Mộtkheánhsáng, từnghộtsáng.
Vệtsángcủađomđóm.
Quầngsángngọnđè
Mộtchấmlửanhỏ.
Ánhsánglấplánhcủanhữngvìsaoxaxôi.
(Ánhsángyếuớt, nhỏnhoi, mongmanh.
⇒Bóngtốivàánhsángcósựđốilập gay gắt, ánhsánghiếm hoi, yếuớtkhôngđủsứcxéráchmànđêmmàcànglàmchođêmtốitrởnênmênhmônghơn.
Nhữngkiếpngườitàn:
ChịTý: Ngàymòcuabắttép, tốibán 1 hàngnướcnhỏ.
(Sốngchậtvật, trôngchờvàosự may rủi.
BácSẩm: Hátrong, cảnhàngồitrên 1 mảnhchiếurách.
(Sốngtủihổ, chậtvật.
BácSiêu: Bánphở - ế ẩm.
(Sốngcơcực, khó khan.
BàcụThi: Hơiđiên, nghiệnrượi.
(Sốngvôđịnh, mấthướng.
ChịemLiên: Trôngcoi 1 cửa hang tạphóanhỏgiúpmẹ.
(Sớmgiàdặntrướctuổi, sốngmònmỏi, u buồn.
(Đólànhữngthânphậntàntạđanghéomòn. Họlặnglẽnhưcáibóngvậtvờ, mongmanh, lay lắttrôitheodòngthờigian. VàThạch Lam đãlắngnghenhữngkhátvọngấycủahọbằngniềmxótthươngchânthànhvàsựtrântrọngđầytrìumến.
⇒Bứctranhphốhuyệnnghèotùđộngngộtngạt, vớinhịpsốngđơnđiệu, quẩnquanh.
TâmtrạngcủachịemLiên:
Buồn man máttrướcthờikhắccủangàytànnỗibuồncủabuổichiềuquêthấmthíavàotrongtâmhồnLiên.
Cảmnhậnmùiriêngcủaquêhương: mùiâmẩmcủađấtcátbốclên.
Độnglòngthươngnhữngđứatrẻ con nhànghèo.
Liênquenvớibóngtốinơiphốhuyệnvàchịkhôngsợnónữa.
Thươngcảmxótxachonhữngkiếpngườitànnơiphốhuyện.
(Liênlàcôbécótâmhồnnhạycảmtinhtếcólòngtráchẩnvàyêuthương con người.
⇒Qua nhânvậtLiênThạch Lam kínđáobàytỏtìnhyêumếngắnbóvớithiênnhiênđấtnướcvàlòngxótthươngđốivớinhữngkiếpngườinghèokhổ.
Phốhuyệnkhicóchuyếntàuđêmđi qua:
Lí do đợitàu:
+ Mọingười: bán hang mưusinh
+ LiênvàAn:
Gợilạiquákhứấm no, hạnhphúc, sung túc.
Muốnthấyđượcsựhoạtđộngnáonhiệtcuốicùngcủađêmkhuya.
Con tàuđemđến 1 thếgiớikháclạ.
(Tâmtrạngkhắckhoải, chờđợi, thathiết, ngóngtrông.
Khitàuđến:
+Từxa: ngọnđènxanhbiếc, làmkhóisángtrắng, tiếngcòivanglại, xerít, hànhkháchkhekhẽ.
+ Lạigần: còirítlên, rầmrộ, sángtrưng, lấplánh
(Thạch Lam đãmangđếnmộtthếgiớináonhiệtrựcrỡxua tan mànđêmâm u, tịchmịchnơiphốhuyện.
Khitàuđi:
+ Đêmtốimênhmôngtịchmịch
+ Liên: tiếcnuối, bang khuâng, khao khátmộtthếgiớitươisánghơn.
(Niềmxótthươngvàchântrọngvớiướcmơkhátvọngcủanhững con ngườinơiphốhuyện.
⇒Thạch Lam xâydựnghaikhônggiannghệthuật: vùngtốicủacuộcđời>Tổngkết: (SGK):
THẠCH LAM
Tìmhiểuchung:
Tácgiả: (1910 – 1942)
Sinh ở HàNộinhưngsốngtạiphốhuyệnnghèoCẩmGiàng, HảiDương.
Làngườithôngminh, điềmđạm, trầmtĩnh, tinhtế.
Phongcáchnghệthuật:
+ Viết hay vàxúcđộngvềcuộcsốngvà con ngườinơiphốhuyệnvàvùngngoại ô.
+ Khôngchú ý xâydựngcốttruyệnmàchú ý pháttriểntâmtrang, khắchọacảmgiácmơhồmongmanhtinhtế.
+ Vănphongđằmthắmnhẹnhànggiàuchấtthơ.
Cóquanniệmvănchươnglànhmạnh, tiếnbộ, thấmđẫmtriếtlínhânsinh.
Tácphẩm:
Xuấtxứ: Hai đứatrẻviếtnăm 1938 in trongtậpnắngtrongvườn.
Thểloại: truyệnngắntrữtình.
Đọc – hiểuvănbản:
Bứctranhđờisốngnơiphốhuyệnnghèo:
Cảnhngàytàn:
Âmthanh: tiếngtrốngthukhông, tiếngếchnhái, tiếngmuỗivove, tiếngvõngkêucótkét,…
(Âmthanhkhôkhốc, rờirạc, điểmnhịpchocuộcsốngnặngnề.
Hìnhảnh: phươngTâyđỏrực, mâyánhhồng, dãytređenlại, chiềuêm ả, thoảnggiómát,…
(Vẻđẹpyêntĩnhthơmộng, thấmđượmnỗi u buồn.
Cảnhchợtàn:
Chợvãn, không 1 tiếngồnào, vắngbóngngười.
Trênđấtchỉcònlạirácrưởi, vỏbưởi, vỏthị, lánhãn.
Trẻnghèonhặtnhạnhnhữngthanhnứa, thanhtrevànhữngthứcònvươngxót.
Mùiâmẩmcủađấtcát, mùiriêngcủaquêhương.
(Cảnhnghèokhó, lam lũ, cơcực, tộinghiệp.
Cảnhđêmtối:
Bóngtối
Ánhsáng
Trờinhánhemtối.
Đườngphốvàcácngõdầnchứađàybóngtối.
Tốihếtcả con đườngthămthẳm ra song, đường qua chợ, ngõvàolànglạicàngsẫmđenhơn.
(Bóngtốichiếmlĩnh, dângtràn, đậmđặc.
Đènhoakìleolét.
Mộtkheánhsáng, từnghộtsáng.
Vệtsángcủađomđóm.
Quầngsángngọnđè
Mộtchấmlửanhỏ.
Ánhsánglấplánhcủanhữngvìsaoxaxôi.
(Ánhsángyếuớt, nhỏnhoi, mongmanh.
⇒Bóngtốivàánhsángcósựđốilập gay gắt, ánhsánghiếm hoi, yếuớtkhôngđủsứcxéráchmànđêmmàcànglàmchođêmtốitrởnênmênhmônghơn.
Nhữngkiếpngườitàn:
ChịTý: Ngàymòcuabắttép, tốibán 1 hàngnướcnhỏ.
(Sốngchậtvật, trôngchờvàosự may rủi.
BácSẩm: Hátrong, cảnhàngồitrên 1 mảnhchiếurách.
(Sốngtủihổ, chậtvật.
BácSiêu: Bánphở - ế ẩm.
(Sốngcơcực, khó khan.
BàcụThi: Hơiđiên, nghiệnrượi.
(Sốngvôđịnh, mấthướng.
ChịemLiên: Trôngcoi 1 cửa hang tạphóanhỏgiúpmẹ.
(Sớmgiàdặntrướctuổi, sốngmònmỏi, u buồn.
(Đólànhữngthânphậntàntạđanghéomòn. Họlặnglẽnhưcáibóngvậtvờ, mongmanh, lay lắttrôitheodòngthờigian. VàThạch Lam đãlắngnghenhữngkhátvọngấycủahọbằngniềmxótthươngchânthànhvàsựtrântrọngđầytrìumến.
⇒Bứctranhphốhuyệnnghèotùđộngngộtngạt, vớinhịpsốngđơnđiệu, quẩnquanh.
TâmtrạngcủachịemLiên:
Buồn man máttrướcthờikhắccủangàytànnỗibuồncủabuổichiềuquêthấmthíavàotrongtâmhồnLiên.
Cảmnhậnmùiriêngcủaquêhương: mùiâmẩmcủađấtcátbốclên.
Độnglòngthươngnhữngđứatrẻ con nhànghèo.
Liênquenvớibóngtốinơiphốhuyệnvàchịkhôngsợnónữa.
Thươngcảmxótxachonhữngkiếpngườitànnơiphốhuyện.
(Liênlàcôbécótâmhồnnhạycảmtinhtếcólòngtráchẩnvàyêuthương con người.
⇒Qua nhânvậtLiênThạch Lam kínđáobàytỏtìnhyêumếngắnbóvớithiênnhiênđấtnướcvàlòngxótthươngđốivớinhữngkiếpngườinghèokhổ.
Phốhuyệnkhicóchuyếntàuđêmđi qua:
Lí do đợitàu:
+ Mọingười: bán hang mưusinh
+ LiênvàAn:
Gợilạiquákhứấm no, hạnhphúc, sung túc.
Muốnthấyđượcsựhoạtđộngnáonhiệtcuốicùngcủađêmkhuya.
Con tàuđemđến 1 thếgiớikháclạ.
(Tâmtrạngkhắckhoải, chờđợi, thathiết, ngóngtrông.
Khitàuđến:
+Từxa: ngọnđènxanhbiếc, làmkhóisángtrắng, tiếngcòivanglại, xerít, hànhkháchkhekhẽ.
+ Lạigần: còirítlên, rầmrộ, sángtrưng, lấplánh
(Thạch Lam đãmangđếnmộtthếgiớináonhiệtrựcrỡxua tan mànđêmâm u, tịchmịchnơiphốhuyện.
Khitàuđi:
+ Đêmtốimênhmôngtịchmịch
+ Liên: tiếcnuối, bang khuâng, khao khátmộtthếgiớitươisánghơn.
(Niềmxótthươngvàchântrọngvớiướcmơkhátvọngcủanhững con ngườinơiphốhuyện.
⇒Thạch Lam xâydựnghaikhônggiannghệthuật: vùngtốicủacuộcđời>
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất