Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo dục thể chất 7.CHỦ ĐỀ CHẠYNGẮN 60 M

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN CÔNG DANH
Ngày gửi: 16h:01' 30-12-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Trường: TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ: Ngoại Ngữ – GDTC – Nghệ Thuật

Họ và tên: Nguyễn Công Danh

Ngày soạn: 04/9/2025

CHỦ ĐỀ: CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH
Môn học: Giáo dục thể chất - Lớp 6
Thời gian thực hiện: (số tiết 11)
- (Nội dung của tiết dạy): - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện TDTT.
- Học:
+ Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn và nhịp kép.
+ Chạy theo đường hình số 8.
+ Chạy luồn cọc.
- (Nội dung lồng ghép (nếu có) …..
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức: - Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản, thiết yếu có ảnh hưởng đến tập luyện và phát triển thể chất.
- Bước đầu nhận biết được chế độ dinh dưỡng hợp lí trong quá trình tập luyện TDTT.
- Nhận biết được mục đích, tác dụng của luyện tập chạy cự li trung bình.
- Bước đầu biết cách tự luyện tập và sửa chữa một số sai sót đơn giản trong luyện tập.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, trao đổi nhóm.
- Năng lực riêng:
+ Nhận biết được các động tác bổ trợ và biết cách luyện tập.
+ Tạo sự phát triển về năng lực, liên kết vận động.
3. Về phẩm chất: - Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí trong luyện tập.
- Bước đầu thể hiện tinh thần hợp tác trong luyện tập.
- Bước đầu có thói quen và nhu cầu tự luyện tập.
II. Thiết bị, phương tiện, phương pháp và địa điểm dạy học
- Giáo án biên soạn theo định hướng phát triển năng lực;
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học.
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Sách giáo khoa dành cho học sinh
- Còi, đồng hồ.

III. Tiến trình dạy học
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
SẢN PHẨM
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Hoạt động 1: Mở đầu (4' - 5') (Chỉ ghi thời lượng cho từng HĐ chính, không ghi cho từng HĐ thành phần)
- Nhận biết được các yếu tố 1.1. Nhận lớp: Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học; cả - Đội hình (ĐH) 1 (bắt buộc): 4 hàng
dinh dưỡng cơ bản, thiết yếu
lớp chúc sức khỏe giáo viên.
ngang
có ảnh hưởng đến tập luyện
- Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp học;
 (GV)
và phát triển thể chất.
kiểm tra trang phục và dụng cụ học
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
- Bước đầu nhận biết được
tập của học sinh; Gv chúc sức khỏe cả
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
chế độ dinh dưỡng hợp lí
lớp.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
trong quá trình tập luyện
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
TDTT.
1.2. Đánh giá thường xuyên
- Nhận biết được mục đích, (Kiểm tra bài cũ): (nếu có)
tác dụng của luyện tập chạy 1.3. Phổ biến bài học:
HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức. - Đội hình (ĐH) 2: Như ĐH 1 nhưng 2
cự li trung bình.
hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
- Chế độ dinh dưỡng trong tập
- Bước đầu biết cách tự luyện TDTT.
luyện tập và sửa chữa một số - Học:
 (GV)
sai sót đơn giản trong luyện + Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
tập.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
và nhịp kép.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
+ Chạy theo đường hình số 8.
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
+ Chạy luồn cọc.
1.4. Khởi động:
- GV quan sát, theo dõi, sửa sai. Động - Đội hình (ĐH) 3: 4 hàng ngang so
- Chung: Bài khởi động chung
viên nhắc nhở kịp thời HS thực hiện le, mỗi hàng và mỗi HS cách nhau 1
Khởi động các khớp; bài tập căng các động tác Khởi động.
dang tay.

- Cán sự điều khiển. HS cả lớp thực
 (GV)
 (Cán sự)
- Chuyên môn: Chạy bước nhỏ, hiện, nghiêm túc.
x x x x x x x x (TT1)
chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm
mông, ...
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (4' - 5')
(giúp HS thực hiện nhiệm vụ - Chế độ dinh dưỡng trong tập
- Đội hình (ĐH) 4: Như ĐH2
1. Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn:
từ HĐ1)
luyện TDTT.
GV phân tích, thị phạm động tác, học
- Học:

+ Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn
sinh lắng nghe và quan sát.
và nhịp kép.
+ Chạy theo đường hình số 8.
2. Đi, chạy thở sâu theo nhịp
+ Chạy luồn cọc.
kép: GV phân tích, thị phạm động
tác, học sinh lắng nghe và quan sát.

3. Chạy theo đường hình số 8.
GV phân tích, thị phạm động tác, học
sinh lắng nghe và quan sát.

4. Chạy luồn cọc: GV phân tích, thị
phạm động tác, học sinh lắng nghe và
quan sát.

3. Hoạt động 3: Luyện tập (19' - 20')
- Đi, chạy thở sâu theo nhịp 3.1. Ôn luyện ND đã học
đơn và nhịp kép.
3.2. Tập luyện ND bài mới
- Chạy theo đường hình số 8.
- Chạy luồn cọc.

3.3. Củng cố

- GV phân nhóm học sinh tập luyện ĐH 5:
theo từng tổ và từng khu vực.
Nhóm 1
Nhóm 2
- Học sinh tập luyện dưới sự điều
x x x x x
x x x x x

khiển của Cán sự lớp và giáo viên.
x x x x x
x x x x x
- GV quan sát, sửa sai cho học sinh
Nhóm 3
Nhóm 4
(nếu có)
- GV nêu câu hỏi về chế độ dinh dưỡng ĐH 6: hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
trong tập luyện TDTT cho cả lớp thảo luận
và trả lời.
- GV gọi lần lượt từng nhóm học sinh, mỗi
nhóm 4-5 em lên thực hiện chạy theo hình số
8 và chạy luồn cọc.
- Học sinh chú ý lắng nghe,quan sát và nhận
xét.
- GV nhận xét học sinh thực hiện và rút ra
kết luận bài học.

 (GV)
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

4. Hoạt động 4: Vận dụng và tìm tòi mở rộng (9' - 10')
(phát triển năng lực của HS
4.1. Trò chơi vận động: Trò chơi
tông qua yêu cầu vận dụng
“Chuyền bóng nhanh qua hai
kiến thức, kỹ năng vào thực
chân và trên đầu”
tiễn)

4.2. Chạy bền:
Nam 400m – 450m (3 vòng sân)
Nữ 350m – 400m (2 vòng sân)

- GV phổ biến tên trò chơi và luật ĐH 7:
chơi cũng như thực hiện cách chơi
mẫu.
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi.
- HS cùng tham gia chơi trò chơi.

- GV phân nhóm HS theo giới tính, ĐH 8:
hướng dẫn cách chạy đánh tay, hít thở,
đường vòng.
- HS thực hiện theo từng nhóm, Nữ
trước 350m-400m; Nam sau 400m450m.

4.3. Bài tập về nhà:
Học sinh lắng nghe nhiệm vụ tập luyện ĐH 9:  (GV)
- Tập luyện 3 bài tập đã học trong khi về nhà.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
tiết học hôm nay.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)

* Kết thúc (4' - 5')

(……)

xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
Thả lỏng, hồi tỉnh: Thực hiện các - GV điều khiển các động tác thả lỏng
động tác thả lỏng tại chỗ, căng cơ.
- HS thực hiện các động tác thả lỏng.

Nhận xét:
Xuống lớp

- GV đánh giá ưu khuyết điểm.
- Hs chú ý lắng nghe.

ĐH 10:
 (GV)

 (Cán sự)

x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)
- ĐH 12 (bắt buộc): 4 hàng ngang.
GV hô “ GIẢI TÁN” Cả lớp hô “
KHOẺ”.

Trường: TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ: Ngoại Ngữ – GDTC – Nghệ Thuật

Họ và tên: Nguyễn Công Danh

Ngày soạn: 04/9/2025

CHỦ ĐỀ: CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH
Môn học: Giáo dục thể chất – Lớp 6
Thời gian thực hiện (11 tiết)
- (Nội dung của tiết dạy): - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyệnTDTT(TT)
- Ôn:
+ Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn và nhịp kép.
+ Chạy đường hình số 8.
+ Chạy luồn cọc.
- Học:
+ Chạy theo đường dích dắc.
- (Nội dung lồng ghép (nếu có) …..
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức: - Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản, thiết yếu có ảnh hưởng đến tập luyện và phát triển thể chất.
- Bước đầu nhận biết được chế độ dinh dưỡng hợp lí trong quá trình tập luyện TDTT.
- Nhận biết được mục đích, tác dụng của luyện tập chạy cự li trung bình.
- Bước đầu biết cách tự luyện tập và sửa chữa một số sai sót đơn giản trong luyện tập.
2. Về Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, trao đổi nhóm.
- Năng lực riêng:
+ Nhận biết được các động tác bổ trợ và biết cách luyện tập.
+ Tạo sự phát triển về năng lực, liên kết vận động.
3. Về Phẩm chất: - Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí trong luyện tập.
- Bước đầu thể hiện tinh thần hợp tác trong luyện tập.
- Bước đầu có thói quen và nhu cầu tự luyện tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- Giáo án biên soạn theo định hướng phát triển năng lực;
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học.
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

- Sách giáo khoa dành cho học sinh
- Còi, đồng hồ.
III. Tiến trình dạy học
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
SẢN PHẨM
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Hoạt động 1: Mở đầu (4' - 5') (Chỉ ghi thời lượng cho từng HĐ chính, không ghi cho từng HĐ thành phần)
- Nhận biết được các yếu tố 1.1. Nhận lớp: Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học; cả - Đội hình (ĐH) 1 (bắt buộc): 4 hàng
dinh dưỡng cơ bản, thiết yếu
lớp chúc sức khỏe giáo viên.
ngang
có ảnh hưởng đến tập luyện
- Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp học;
 (GV)
và phát triển thể chất.
kiểm tra trang phục và dụng cụ học
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
- Bước đầu nhận biết được
tập của học sinh; Gv chúc sức khỏe cả
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
chế độ dinh dưỡng hợp lí
lớp.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
trong quá trình tập luyện
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
TDTT.
1.2. Đánh giá thường xuyên - GV nêu yêu cầu kiểm tra.
- Đội hình (ĐH) 2 (bắt buộc): 4 hàng
- Nhận biết được mục đích, (Kiểm tra bài cũ): Kiểm tra bài - Học sinh kiểm tra bài cũ.
ngang tất cả đều ngồi
tác dụng của luyện tập chạy tập chạy đường hình số 8 và chạy - GV nhận xét học sinh thực hiện.
 (GV)
cự li trung bình.
luồn cọc.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
- Bước đầu biết cách tự
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
luyện tập và sửa chữa một số
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
sai sót đơn giản trong luyện
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
tập.
1.3. Phổ biến bài học:
HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức. - Đội hình (ĐH) 3: Như ĐH 1 nhưng 2
hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
- Chế độ dinh dưỡng trong tập
luyệnTDTT(TT)
 (GV)
- Ôn:
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
+ Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
và nhịp kép.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
+ Chạy đường hình số 8.
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
+ Chạy luồn cọc.
- Học:
+ Chạy theo đường dích dắc.
1.4. Khởi động:
- GV quan sát, theo dõi, sửa sai. Động - Đội hình (ĐH) 4: 4 hàng ngang so
- Chung: Bài khởi động chung
viên nhắc nhở kịp thời HS thực hiện le, mỗi hàng và mỗi HS cách nhau 1
Khởi động các khớp; bài tập căng các động tác Khởi động.
dang tay.

- Cán sự điều khiển. HS cả lớp thực

- Chuyên môn: Chạy bước nhỏ, hiện, nghiêm túc.
chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm
mông, ...

 (GV)

 (Cán sự)

x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (4' - 5')
(giúp HS thực hiện nhiệm vụ - Chế độ dinh dưỡng trong tập
- Đội hình (ĐH) 5: Như ĐH2
Chạy theo đường dích dắt: GV
từ HĐ1)
luyện TDTT (TT)
- Học: Chạy theo đường dích dắt phân tích, thị phạm động tác, học sinh
lắng nghe và quan sát.

3. Hoạt động 3: Luyện tập (19' - 20')
- Đi, chạy thở sâu theo nhịp 3.1. Ôn luyện ND đã học
đơn và nhịp kép.
- Chạy theo đường hình số 8.
- Chạy luồn cọc.
- Chạy theo đường dích dắt
3.2. Tập luyện ND bài mới

3.3. Củng cố

1. Đi, chạy thở sâu theo nhịp đơn:

2. Đi, chạy thở sâu theo nhịp
kép:
3. Chạy theo đường hình số 8.
4. Chạy luồn cọc:

- GV phân nhóm học sinh tập luyện ĐH 6:
theo từng tổ và từng khu vực.
Nhóm 1
Nhóm 2
- Học sinh tập luyện dưới sự điều
x x x x x
x x x x x

khiển của Cán sự lớp và giáo viên.
x x x x x
x x x x x
- GV quan sát, sửa sai cho học sinh
Nhóm
3
Nhóm 4
(nếu có)
- GV nêu câu hỏi về chế độ dinh ĐH 7: hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
dưỡng trong tập luyện TDTT cho cả
lớp thảo luận và trả lời.
- GV gọi lần lượt từng nhóm học sinh,
mỗi nhóm 4-5 em lên thực hiện chạy
 (GV)
theo đường dích dắt.

- Học sinh chú ý lắng nghe,quan sát
và nhận xét.
- GV nhận xét học sinh thực hiện và
rút ra kết luận bài học.
4. Hoạt động 4: Vận dụng và tìm tòi mở rộng (9' - 10')
(phát triển năng lực của HS
4.1. Trò chơi vận động: Trò chơi
tông qua yêu cầu vận dụng
“Chuyền bóng nhanh tiếp sức”
kiến thức, kỹ năng vào thực
tiễn)

xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

- GV phổ biến tên trò chơi và luật ĐH 8:
 (GV)
chơi cũng như thực hiện cách chơi
mẫu.
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1)
- HS cùng tham gia chơi trò chơi.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

4.2. Chạy bền:
Nam 400m – 450m (3 vòng sân)
Nữ 350m – 400m (2 vòng sân)

- GV phân nhóm HS theo giới tính, ĐH 9:
hướng dẫn cách chạy đánh tay, hít
thở, đường vòng.
- HS thực hiện theo từng nhóm, Nữ
trước 350m-400m; Nam sau 400m450m.

4.3. Bài tập về nhà:
Học sinh lắng nghe nhiệm vụ tập ĐH 10:  (GV)
- Tập luyện bài tập chạy theo luyện khi về nhà.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
đường dích dắt và 3 bài tập đã
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
học ở tiết trước.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

* Kết thúc (4' - 5')
(……)

Thả lỏng, hồi tỉnh: Thực hiện các - GV điều khiển các động tác thả lỏng
động tác thả lỏng tại chỗ, căng cơ. - HS thực hiện các động tác thả lỏng.

ĐH 11:
 (GV)
x x x x x

 (Cán sự)
x x x

(TT1)

Nhận xét:
Xuống lớp

Trường: TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ: Ngoại Ngữ – GDTC – Nghệ Thuật

- GV đánh giá ưu khuyết điểm.
- Hs chú ý lắng nghe.

x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

- ĐH 12(bắt buộc): 4 hàng ngang.
GV hô “ GIẢI TÁN” Cả lớp
hô “ KHOẺ”.

Họ và tên: Nguyễn Công Danh

Ngày soạn: 04/9/2025

CHỦ ĐỀ: CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH
Môn học: Giáo dục thể chất – Lớp 6
Thời gian thực hiện (11 tiết)
- (Nội dung của tiết dạy): - Học: Kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường thẳng và đường vòng.
- (Nội dung lồng ghép (nếu có): Tuyên tuyền phòng chống đuối nước (TH1).
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức: -Thực hiện được kĩ thuật chạy chạy giữa quãng đường thẳng và đường vòng.
-Biết được phòng chống đuối nước (TH1).
2. Về Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, trao đổi nhóm.
- Năng lực riêng:
+ Nhận biết được các động tác bổ trợ và biết cách luyện tập. Biết được các tình huống phòng, chống đuối nước.
+ Tạo sự phát triển về năng lực, liên kết vận động.
3. Về Phẩm chất: - Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí trong luyện tập.
- Bước đầu thể hiện tinh thần hợp tác trong luyện tập.
- Bước đầu có thói quen và nhu cầu tự luyện tập.
II. Thiết bị, phương tiện, phương pháp và địa điểm dạy học
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- Giáo án biên soạn theo định hướng phát triển năng lực;
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học.
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Sách giáo khoa dành cho học sinh
- Còi, đồng hồ.

III. Tiến trình dạy học
MỤC TIÊU

NỘI DUNG

SẢN PHẨM

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Hoạt động 1: Mở đầu (4' - 5') (Chỉ ghi thời lượng cho từng HĐ chính, không ghi cho từng HĐ thành phần)
-Thực hiện được kĩ thuật
1.1. Nhận lớp: Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học; cả - Đội hình (ĐH) 1 (bắt buộc): 4 hàng
chạy chạy giữa quãng
lớp chúc sức khỏe giáo viên.
ngang
đường thẳng và đường vòng.
- Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp học;
 (GV)
-Biết được phòng chống đuối
kiểm tra trang phục và dụng cụ học
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
nước (TH1).
tập của học sinh; Gv chúc sức khỏe cả
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
lớp.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
1.2. Đánh giá thường xuyên - GV nêu yêu cầu kiểm tra.
(Kiểm tra bài cũ): Kiểm tra bài - Học sinh kiểm tra bài cũ.
tập chạy theo đường dích dắt
- GV nhận xét học sinh thực hiện.

1.3. Phổ biến bài học:
HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
- Kĩ thuật chạy chạy giữa quãng
đường thẳng và đường vòng.
-Biết được phòng chống đuối
nước (TH1).

1.4. Khởi động:
- Chung: Bài khởi động chung
Khởi động các khớp; bài tập căng

- Chuyên môn: Chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm
mông, ...
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (4' - 5')

xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

- Đội hình (ĐH) 2 (bắt buộc): 4 hàng
ngang tất cả đều ngồi
 (GV)
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
- Đội hình (ĐH) 3: Như ĐH 1 nhưng 2
hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
 (GV)
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

- GV quan sát, theo dõi, sửa sai. Động - Đội hình (ĐH) 4: 4 hàng ngang so
viên nhắc nhở kịp thời HS thực hiện le, mỗi hàng và mỗi HS cách nhau 1
các động tác Khởi động.
dang tay.
- Cán sự điều khiển. HS cả lớp thực
 (GV)
 (Cán sự)
hiện, nghiêm túc.
x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

(giúp HS thực hiện nhiệm vụ Kĩ thuật chạy giữa quãng trên
từ HĐ1)
đường thẳng và đường vòng.

Kĩ thuật chạy giữa quãng trên
đường thẳng: GV phân tích, thị
phạm động tác, học sinh lắng nghe và
quan sát.

- Đội hình (ĐH) 5: Như ĐH2

Kĩ thuật chạy giữa quãng trên
đường vòng: GV phân tích, thị phạm
động tác, học sinh lắng nghe và quan
sát.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (19' - 20')
Kĩ thuật chạy giữa quãng trên 3.1. Ôn luyện ND đã học
đường thẳng và đường vòng
3.2. Tập luyện ND bài mới

3.3. Củng cố

- GV phân nhóm học sinh tập luyện ĐH 6:
theo từng tổ và từng khu vực.
Nhóm 1
Nhóm 2
- Học sinh tập luyện dưới sự điều
x x x x x
x x x x x

khiển của Cán sự lớp và giáo viên.
x x x x x
x x x x x
- GV quan sát, sửa sai cho học sinh
Nhóm 3
Nhóm 4
(nếu có)
- GV gọi lần lượt từng nhóm học sinh, ĐH 7: hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
mỗi nhóm 4-5 em lên thực hiện chạy
 (GV)
giữa quãng trên đường thẳng và
đường vòng.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
- Học sinh chú ý lắng nghe,quan sát
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
và nhận xét.
- GV nhận xét học sinh thực hiện và
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
rút ra kết luận bài học.
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

4. Hoạt động 4: Vận dụng và tìm tòi mở rộng (9' - 10')
(phát triển năng lực của HS
4.1. Trò chơi vận động: Trò chơi - GV phổ biến tên trò chơi và luật ĐH 8:
 (GV)
tông qua yêu cầu vận dụng
“Chạy tiếp sức”
chơi cũng như thực hiện cách chơi
kiến thức, kỹ năng vào thực
mẫu.
tiễn)
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1)
- HS cùng tham gia chơi trò chơi.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)

xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

4.2. Chạy bền:
Nam 400m – 450m (3 vòng sân)
Nữ 350m – 400m (2 vòng sân)

* Kết thúc (4' - 5')
(……)

- GV phân nhóm HS theo giới tính, ĐH 9:
hướng dẫn cách chạy đánh tay, hít
thở, đường vòng.
- HS thực hiện theo từng nhóm, Nữ
trước 350m-400m; Nam sau 400m450m.

4.3. Bài tập về nhà:
Học sinh lắng nghe nhiệm vụ tập ĐH 10:  (GV)
- Tuyên truyền phòng, chống đuối luyện khi về nhà.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
nước TH1.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
- Tập luyện bài tập chạy giữa
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
quãng trên đường thẳng và trên
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
đường vòng.
Thả lỏng, hồi tỉnh: Thực hiện các - GV điều khiển các động tác thả lỏng
động tác thả lỏng tại chỗ, căng cơ. - HS thực hiện các động tác thả lỏng.

ĐH 11:
 (GV)

Nhận xét:
Xuống lớp

Trường: TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

- GV đánh giá ưu khuyết điểm.
- Hs chú ý lắng nghe.

 (Cán sự)

x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

- ĐH 12 (bắt buộc): 4 hàng ngang.
GV hô “ GIẢI TÁN” Cả lớp
hô “ KHOẺ”.

Họ và tên: Nguyễn Công Danh

Tổ: Ngoại Ngữ – GDTC – Nghệ Thuật
Ngày soạn: 04/9/2025

CHỦ ĐỀ: CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH
Môn học: Giáo dục thể chất – Lớp 6
Thời gian thực hiện (11 tiết)
Nội dung của tiết dạy: - Trò chơi: Ai nhảy dây được nhiều lần.
- Học: Xuất phát và chạy tăng tốc độ sau xuất phát.
- (Nội dung lồng ghép (nếu có): Tuyên tuyền phòng chống đuối nước (TH2).
I. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức: -Thực hiện được kĩ thuật xuất phát và chạy tăng tốc sau xuất phát.
- Biết cách chơi trò chơi: Ai nhảy dây được nhiều lần.
- Biết được phòng chống đuối nước (TH2).
2. Về Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, trao đổi nhóm.
- Năng lực riêng:
+ Nhận biết được các động tác bổ trợ và biết cách luyện tập. Biết được các tình huống phòng, chống đuối nước.
+ Tạo sự phát triển về năng lực, liên kết vận động.
3. Về Phẩm chất: - Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí trong luyện tập.
- Bước đầu thể hiện tinh thần hợp tác trong luyện tập.
- Bước đầu có thói quen và nhu cầu tự luyện tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- Giáo án biên soạn theo định hướng phát triển năng lực;
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học.
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Sách giáo khoa dành cho học sinh
- Còi, đồng hồ.

III. Tiến trình dạy học

MỤC TIÊU
NỘI DUNG
SẢN PHẨM
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Hoạt động 1: Mở đầu (4' - 5') (Chỉ ghi thời lượng cho từng HĐ chính, không ghi cho từng HĐ thành phần)
-Thực hiện được kĩ thuật 1.1. Nhận lớp: Ổn định tổ chức
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp học; cả - Đội hình (ĐH) 1 (bắt buộc): 4 hàng
xuất phát và chạy tăng tốc
lớp chúc sức khỏe giáo viên.
ngang
sau xuất phát.
- Giáo viên kiểm tra sĩ số lớp học;
 (GV)
- Biết cách chơi trò chơi:
kiểm tra trang phục và dụng cụ học
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
Ainhayr dây được nhiều lần.
tập của học sinh; Gv chúc sức khỏe cả
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
- Biết được phòng chống
lớp.
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
đuối nước (TH2).
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
1.2. Đánh giá thường xuyên - GV nêu yêu cầu kiểm tra.
- Đội hình (ĐH) 2 (bắt buộc): 4 hàng
(Kiểm tra bài cũ): Kiểm tra kĩ - Học sinh kiểm tra bài cũ.
ngang tất cả đều ngồi
thuật chạy trên đường thẳng và - GV nhận xét học sinh thực hiện.
 (GV)
trên đường vòng.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)

1.3. Phổ biến bài học:
-Thực hiện được kĩ thuật xuất
phát và chạy tăng tốc sau xuất
phát.
- Biết cách chơi trò chơi: Ainhayr
dây được nhiều lần.
- Biết được phòng chống đuối
nước (TH2).
1.4. Khởi động:
- Chung: Bài khởi động chung
Khởi động các khớp; bài tập căng

- Chuyên môn: Chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy gót chạm
mông, ...
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (4' - 5')

HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.

xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
- Đội hình (ĐH) 3: Như ĐH 1 nhưng 2
hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
 (GV)
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

- GV quan sát, theo dõi, sửa sai. Động - Đội hình (ĐH) 4: 4 hàng ngang so
viên nhắc nhở kịp thời HS thực hiện le, mỗi hàng và mỗi HS cách nhau 1
các động tác Khởi động.
dang tay.
- Cán sự điều khiển. HS cả lớp thực
 (GV)
 (Cán sự)
hiện, nghiêm túc.
x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

(giúp HS thực hiện nhiệm vụ Kĩ thuật xuất phát và chạy tăng
từ HĐ1)
tốc sau xuất phát.

3. Hoạt động 3: Luyện tập (19' - 20')
Kĩ thuật xuất phát cao và 3.1. Ôn luyện ND đã học
chạy tăng tốc sau xuất phát
3.2. Tập luyện ND bài mới

3.3. Củng cố

4. Hoạt động 4: Vận dụng và tìm tòi mở rộng (9' - 10')
(phát triển năng lực của HS
4.1. Trò chơi vận động: Trò chơi
tông qua yêu cầu vận dụng
“Ai nhảy dây được nhiều lần.”
kiến thức, kỹ năng vào thực
tiễn)

Kĩ thuật xuất phát và chạy tăng tốc
sau xuất phát: GV phân tích, thị
phạm động tác, học sinh lắng nghe và
quan sát.

- Đội hình (ĐH) 5: Như ĐH2

- GV phân nhóm học sinh tập luyện ĐH 6:
theo từng tổ và từng khu vực.
Nhóm 1
Nhóm 2
- Học sinh tập luyện dưới sự điều
x x x x x
x x x x x

khiển của Cán sự lớp và giáo viên.
x x x x x
x x x x x
- GV quan sát, sửa sai cho học sinh
Nhóm 3
Nhóm 4
(nếu có)
- GV gọi lần lượt từng nhóm học sinh, ĐH 7: hàng đầu ngồi, 2 hàng sau đứng.
mỗi nhóm 4-5 em lên thực hiện kĩ
 (GV)
thuật xuất phát và chạy tăng tốc sau
xuất phát
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
- Học sinh chú ý lắng nghe,quan sát
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
và nhận xét.
- GV nhận xét học sinh thực hiện và
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
rút ra kết luận bài học.
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)

- GV phổ biến tên trò chơi và luật
chơi cũng như thực hiện cách chơi
mẫu.
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi.

ĐH
8:

- HS cùng tham gia chơi trò chơi.

4.2. Chạy bền:
Nam 400m – 450m (3 vòng sân)
Nữ 350m – 400m (2 vòng sân)

* Kết thúc (4' - 5')
(……)

- GV phân nhóm HS theo giới tính, ĐH 9:
hướng dẫn cách chạy đánh tay, hít
thở, đường vòng.
- HS thực hiện theo từng nhóm, Nữ
trước 350m-400m; Nam sau 400m450m.

4.3. Bài tập về nhà:
Học sinh lắng nghe nhiệm vụ tập ĐH 10:  (GV)
- Tuyên truyền phòng chống đuối luyện khi về nhà.
xxxxxxxxxxxxxx(TT1) (CS)
nước TH2.
xxxxxxxxxxxxxx(TT2)
- Tập luyện bài tập chạy theo
xxxxxxxxxxxxxx(TT3)
đường dích dắt và 3 bài tập đã
xxxxxxxxxxxxxx(TT4)
học ở tiết trước.
Thả lỏng, hồi tỉnh: Thực hiện các - GV điều khiển các động tác thả lỏng
động tác thả lỏng tại chỗ, căng cơ. - HS thực hiện các động tác thả lỏng.

ĐH 11:
 (GV)

 (Cán sự)

x x x x x x x x (TT1)
x x x x x x x x (TT2)
x x x x x x x x (TT3)
x x x x x x x x (TT4)

Nhận xét:
Xuống lớp
Trường: TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ: Ngoại Ngữ – GDTC – Nghệ Thuật

- GV đánh giá ưu khuyết điểm.
- Hs chú ý lắng nghe.

- ĐH 12 (bắt buộc): 4 hàng ngang.
GV hô “ GIẢI TÁN” Cả lớp
hô “ KHOẺ”.
Họ và
 
Gửi ý kiến