Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo dục Đặc biệt (CĐ-ĐH).HỒ SƠ KHUYẾT TẬT LỚP 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:43' 04-02-2026
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
0

UBND HUYỆN KRÔNG PẮC
TRƯỜNG: TIỂU HỌC NGÔ GIA TỰ

-------  --------

KẾ HOẠCH
GIÁO DỤC CÁ NHÂN
(Lưu hành nội bộ)

Ảnh học sinh

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: Y SI MÔN BYĂ
LỚP:

5A

GVBM: NGUYỄN THỊ HOA THÚY
DẠY MÔN: KHOA HỌC

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VÀ QUI ĐỊNH
NĂM HỌC: 2025-2026
SỬ DỤNG SỔ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN TRẺ KHUYẾT TẬT

1

I. Phần ghi chép trong sổ kế hoạch giáo dục (KHGD) cá nhân trẻ khuyết tật:
1. Yêu cầu ghi chép đầy đủ các thông tin về trẻ và gia đình, được nhà trường xác nhận
cụ thể, thể hiện tính hợp pháp của sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật.
2. Phần ghi những đánh giá, nhận xét về trẻ đảm bảo các yêu cầu: rõ ràng, chính xác
giúp cho việc theo dõi sự tiến bộ của trẻ được thuận lợi, động viên được trẻ và gia
đình.
3. Quan tâm đến sự tiến bộ của trẻ từ những chuyển biến, cố gắng nhỏ nhất để khuyến
khích sự phát triển của bản thân trẻ và gia đình.
4. Ghi nhận, xác định cụ thể các khả năng và nhu cầu của trẻ, chú ý sự phát triển cá
nhân của trẻ trong từng thời gian cụ thể tránh chung chung, khái quát, ít tác dụng giáo
dục trẻ khuyết tật.
5. Phần ghi chép thể hiện sự phối hợp đồng bộ giữa các lực lượng giáo dục: giáo viên
chủ nhiệm, phụ huynh học sinh, nhà trường và các lực lượng xã hội khác…
II. Những qui định về sử dụng sổ KHGD cá nhân:
1. Sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật phải được bảo quản, lưu giữ tại trường, do giáo
viên chủ nhiệm trực tiếp quản lí, sử dụng và thực hiện đầy đủ các nội dung trong sổ.
2. Những nội dung trong sổ hàng tháng phải được trao đổi cụ thể với phụ huynh học
sinh trẻ khuyết tật để có sự phối hợp giáo dục trẻ khuyết tật.
3. Nhà trường thực hiện công tác đánh giá, kiểm tra, xác nhận các nội dung được ghi
chép trong sổ (phần kiểm tra, đánh giá của BGH). Qua đó có những biện pháp chỉ đạo
cụ thể, thiết thực, theo kế hoạch mỗi kì 1 lần.
4. Các đồng chí cốt cán chương trình giáo dục hòa nhập cấp thành phố, tỉnh được
Phòng GD&ĐT, Sở GD & ĐT phân công phụ trách, theo dõi đối với từng trường xem
xét, có ý kiến trao đổi cụ thể (ở phần trao đổi, góp ý).
5. Công tác kiểm tra, đánh giá đôn đốc thực hiện các cấp được xác nhận cụ thể (ở phần
trao đổi, góp ý) cho mỗi lần làm việc tại trường và ở đối tượng trẻ cụ thể.
6. Sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật là cơ sở để đánh giá: kết quả giáo dục trẻ khuyết
tật, giáo viên dạy trẻ khuyết tật, các đơn vị thực hiện giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật.
---------------------------------

2

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
CHO TRẺ KHUYẾT TẬT
Họ và tên trẻ : Y SI MÔN BYĂ .
Giới tính: Nam
Ngày sinh: 20/4/2013
Tuổi: 12 tuổi
Họ và tên bố: Y ĐUM NIÊ
Nghề nghiệp: Nông
Họ và tên mẹ: H MRING BYA
Nghề nghiệp: Nông
Địa chỉ gia đình: Thôn 3, Tân Tiến, Krông Pắc, Đăk Lăk
Số điện thoại liên lạc: 0357941317
Giáo viên lập KHGDCN: ĐINH DANH PHƯƠNG
2. Dạng khuyết tật của trẻ: Trí tuệ.
3. Đặc điểm chính của trẻ (điểm mạnh/khả năng và nhu cầu/khó khăn/điểm hạn
chế hiện tại của trẻ)
a. Điểm mạnh:
- Trẻ thích được đi học, vui vẻ với bạn bè. Hòa đồng với mọi người.
- Biết lễ phép, biết chấp hành nội quy của nhà trường như: Đến lớp đúng giờ,
mặc trang phục đúng quy định, biết nghe lời cô giáo,…
- Biết tự phục vụ bản thân: ăn uống, mặc quần áo, …
- Biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Biết tìm kiếm sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết.
- Biết tham gia chơi cùng bạn bè những trò chơi lành mạnh.
b. Khó khăn:
- Khả năng tiếp thu bài chậm, chưa chú ý trong học tập và hoạt động tập thể.
- Thao tác tư duy, hành động chậm.
- Trí tuệ chậm phát triển trí não .
Bảng tóm tắt kết quả tìm hiểu khả năng, nhu cầu của học sinh:
Nội dung tìm hiểu
Khả năng của học sinh Nhu cầu cần đáp ứng
1. Thể chất
- Sự phát triển thể chất
- Phát triển và chiều cao - Học tập đa giác quan.
bình thường.
- Các giác quan
- Tri giác chậm.
- Rèn thêm.
- Lao động đơn giản
- Làm được các công
- Thực hiện nhiệm vụ
việc đơn giản trong gia
phù hợp.
đình

3

2. Khả năng ngôn ngữ
giao tiếp
- Hình thức giao tiếp.
- Khả năng đọc
- Khả năng viết
3. Khả năng nhận thức
Khoa học:

- Khả năng thực hiện
nhiệm vụ
4. Khả năng hoà nhập
- Quan hệ bạn bè

- Quan hệ với tập thể
- Hành vi, tính cách
5. Môi trường giáo dục
- Gia đình

- Nhà trường

- Cộng đồng

6. Kỹ năng cá nhân và

- Ngôn ngữ nói, cử chỉ.
- Đọc theo được.
- .Viết yếu

- Phát triển giao tiếp.
- Rèn kỹ năng đọc.
- Rèn kỹ năng viết.

+Nhận biết về cơ thể
người; một số sự vật,
hiện tượng trong tự nhiên
và xã hội xung quanh.
+ Biết cách tự bảo vệ
mình.

+ Biết chăm sóc và bảo
vệ cây trồng, vật nuôi.
+ Nhận biết một số sự
vật, hiện tượng của trái
đất và bầu trời.

- Thực hiện có hỗ trợ,
giám sát.
- Rèn tính tự lập trong
thực hiện nhiệm vụ.
- Hòa đồng, vui chơi với - Rèn sự tự tin, mạnh
bạn bè
dạn, thân thiện khi chơi
với bạn
- Chơi chung, tham gia - Rèn kĩ năng sinh hoạt
sinh hoạt tập thể.
tập thể.
- Ngoan, nề nếp
- Giáo dục thêm về kĩ
năng GT, ứng xử.
- Quan tâm, hướng dẫn - Hướng dẫn PH phương
HS học ở nhà
pháp dạy hướng dẫn con
học tập ở nhà.
- Quan tâm, thực hiện
- Duy trì thực hiện thực
chế độ, chính sách trong hiện chế độ, chính sách
GDHN đối với HSKT.
trong GDHN đối với
HSKT.
- Quan tâm, hỗ trợ.
- Đảm bảo thực hiện chế
độ, chính sách xã hội đối
với HSKT.

4

xã hội.
- Về lao động tự phục vụ
-Về hiểu biết tập thể
- Hiểu biết về giới tính

- Tự mặc quần áo gọn
gàng, ăn uống sạch sẽ.
- Chấp hành nội quy
trường, lớp.
- Nhận biết giới tính của
mình.

- Rèn thêm kĩ năng vệ
sinh cá nhân, học tập...
- Mở rộng nhận thức về
kiến thiến xã hội.
- Giáo dục về giới tính:
Hành vi phù hợp; đặc
điểm giới tính...

4. Mục tiêu:
4.1. Mục tiêu năm học (dựa theo chương trình bắt buộc chung, nhưng chú trọng
hỗ trợ trẻ khắc phục những mặt còn hạn chế) (và trong hè).
a. Kiến thức:
* Các môn khác:
- Khoa học
- Biết xem và đọc được tên, các yếu tố trong biểu đồ, lược đồ
- Nắm được một số yếu tố văn hóa, lịch sử, thiên nhiên, con người Việt
Nam.
- Biết phân biệt những hành vi tốt, hành vi xấu
- Nắm được các hành vi thể hiện việc yêu lao động, tôn trọng tài sản của người
khác.
- Biết quan tâm đến bản thân, người thân, hàng xóm láng giềng.
- Thực hiện được các nhiện vụ đơn giản.
b. Các kỹ năng
- Kỹ năng xã hội:
+ Biết sử dụng tiện ích công cộng đúng quy định: nhà vệ sinh, thư viện.
+ Chơi chung, chia sẻ với bạn bè, thầy cô.
- Kỹ năng giao tiếp:
+ Sử dụng lời nói, cử chỉ điệu bộ khi giao tiếp.
+ Mạnh dạn, tự tin trong học tập, sinh hoạt.
- Kỹ năng vận động: Phát triển kĩ năng vận động linh hoạt, nhanh nhẹn hơn
- Kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng lao động:
+ Thực hiện các kĩ năng vệ sinh cá nhân, ăn uống,...; kĩ năng học tập: chuẩn bị
sách vở, sắp xếp đồ đạc...và công việc hàng ngày tại gia đình.

5

+ Phụ giúp thầy cô và bạn bè, ba mẹ các công việc: nhặt rác, quyét nhà, dọn vệ
sinh...
- Hành vi ứng xử: Hiểu hành vi đúng - sai; nề nếp, chăm ngoan trong học tập.
c. Phục hồi chức năng:
- Tăng khả năng ghi nhớ - chú ý ở trẻ.
- Phát âm, luyện nói.
4.2. Mục tiêu học kì:
Nội dung

Học kì I

Học kì II

- Nhận biết một số thành
phần của đất, một số chất
thường gặp trong đời
sống hằng ngày.
- Nhận biết được các loại
đông, thực vật và sự sinh
sản
- Biết cách vệ sinh hằng
ngày ở tuẩn dậy thì.
- Biết phòng tránh xâm
hại khi ra đường.
- Biết giữ gìn Vệ sinh
thân thể, vệ sinh môi
trường quanh em
- Hoàn thành bài kiểm tra
ở mức nhận biết.

- Giao nhiệm vụ yêu
thích, phù hợp với sở
trường và nhận thức.

- Biết sử dụng tiện ích
công cộng đúng quy
định: nhà vệ sinh, thư
viện.
- Chơi chung với bạn
- Sử dụng lời nói giao
tiếp
- Mạnh dạn tương tác với

- Chia sẻ với bạn bè, thầy
cô.

a. Kiến thức:

Môn: Khoa học

b.Các kỹ năng:
- Kỹ năng xã hội:

- Kĩ năng giao tiếp

- Biết vệ sinh sạch sẽ hằng
ngày.
- Đồng hành nhắc nhở sát
sao trong giờ học
- Không đi một mình
đường vắng , tối.
-không xả rác bờ bãi.

- Trả lời khi được yêu
cầu.
- Tự tin giao tiếp với bạn,
thầy
cô.

6

- Kĩ năng vận động

- Kĩ năng tự phục vụ

- Kĩ năng lao động
- Hành vi ứng xử

bạn, thầy cô.
- Rèn KN vận động tinh:
tô màu, cắt giấy, viết,...
- Tự thực hiện vệ sinh cá
nhân: ăn uống, mặc quần
áo, tắm, chải tóc...
- Nhặt rác, dọn vệ sinh
sân trường.
- Hòa đồng, mạnh dạn;
biết thể hiện hành vi phù
hợp.
- Rèn khả năng ghi nhớ tập trung, chú ý
- Luyện nói, giao tiếp.

c. Phục hồi chức năng

- Phát triển KN vận
động tinh: màu, cắt giấy,
viết,...
- Tham gia các hoạt động
vận động nhanh nhẹn.
- Tự chuẩn bị sách vở, đồ
dùng học tập.
- Xếp ghế
- Thực hiện hành vi - ứng
xử phù hợp.
- Rèn khả năng ghi nhớ tập trung, chú ý.
- Rèn nói, giao tiếp.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện
Chính

9

Kiến thức:
Khoa học: Nhận biết
được cách bảo vệ môi
trường đất?
Các kỹ năng:
- Biết chấp hành nội
quy lớp học.
- Rèn kĩ năng ngồi
yên để lắng nghe.

Hướng dẫn học
sinh biết cách bảo
vệ môi trường
đất.

Kết quả

Phối
hợp
Nhận biết
được.

7

Phục hồi chức năng:

Người đánh giá: 1.Nguyễn Thị Hoa Thúy
2.

Chức vụ: GV môn Khoa học
Chức vụ:

3............................................ Chức
vụ:.....................................
6. Ý kiến của phụ huynh
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Ngày…….tháng ………..năm …..
(Phụ huynh ký tên)

Ngày tháng 9 năm 2025
(GV phụ trách KHGDCN ký tên)

Nguyễn Thị Hoa Thúy

Ngày tháng 9 năm 2025
(GV chủ nhiệm ký tên

Đinh Danh phương

Ngày…….tháng 9 năm 2025
(Đại diện BGH ký tên)

8

Nhận xét của nhà
trường

Giáo viên chủ nhiệm

Giáo viên hỗ trợ

(Kí và ghi rõ họ tên)

(nếu có)

(Kí và ghi rõ họ tên)

Đinh Danh Phương

9

PHẦN KIỂM TRA, TRAO ĐỔI Ý KIẾN
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

10

....................................................................................................................................

PHẦN KIỂM TRA HỒ SƠ

11
 
Gửi ý kiến