Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Vân
Ngày gửi: 21h:25' 30-10-2019
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Tuần 11 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 42: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Mức độ cần đạt:
1. Kiến thức:
-Nắm được khái niệm từ đồng âm
-Có ý thức lựa chọn từ đồng âm khi nói và viết.
*Nội dung tích hợp:
- Kiến thức liên môn văn: Bài thơ Bài ca nhà tranh bị gió thu phá.
- Kiến thức liên môn: GDCD
2. Kĩ năng:
a. KNCM:
- Nhận biết các từ đồng âm trong văn bản: phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa.
- Đặt câu phân biệt từ đồng âm.
- Nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng đồng âm.
b. KNS: Tự nhận thức, tư duy sáng tạo.
3. Thái độ: Có ý thức cẩn trọng trong khi sử dụng các từ có cách phát âm giống nhau, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu do hiện tượng đồng âm.
4. Kiến thức trọng tâm:
- Khái niệm về từ đồng âm.
- Việc sử dụng từ đồng âm.
5. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Hiểu được nghĩa các từ đồng âm thường gặp và sử dụng đúng hoàn cảnh giao tiếp.
II. Chuẩn bị dạy học:
* Các phương pháp, Kĩ thuật dạy học:
- Kĩ thuật đọc sáng tạo, kĩ thuật phân tích tình huống.
- Kĩ thuật động não, kĩ thuật trình bày một phút, viết sáng tạo
1. GV: Nghiên cứu bài dạy + bảng phụ, phiếu học tập.
2. HS : Soạn bài: trả lời các yêu cầu của bài học
III. Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Từ trái nghĩa là gì? Sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì? Cho 2 ví dụ có sử dụng cặp từ trái
Thế nào là từ trái nghĩa? Đặt câu có các cặp từ trái nghĩa?
* Đáp án:
- Từ trái nghĩa là các từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau. (4 điểm)
- HS tìm các cặp từ trái nghĩa và đặt câu với các cặp từ trái nghĩa đó (6 điểm)
2. Bài mới: * HĐ 1: Khởi động:
* Mục tiêu:HS cần nắm được vấn đề của bài học, ghi đề bài vào vở
* Sản phẩm cần đạt:Kết thúc hoạt động học sinh nắm được vấn đề của bài học, ghi đề bài vào vở.
* Năng lực hình thành: Tư duy, tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ.
H: Em hãy giải thích nghĩa của từ bàn trong câu sau :
“ Bố mẹ đang bàn1 công việc ở ngoài bàn2”
HS trả lời + Bàn 1: Động từ chỉ hoạt động trao đổi
+ Bàn 2: danh từ chỉ đồ vật
H: Các từ này có nghĩa giống nhau không?
HS trả lời
GV nhận xét – dẫn vào bài mới: Nghĩa của mỗi từ bàn: bàn học, bàn bạc, bàn chân có giống nhau không? Vì sao? => Từ đồng âm để hiễu rõ
*Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi bảng

HĐ2: HDHS hiểu thế nào là từ đồng âm
* Mục tiêu: HS nắm được khái niệm từ đồng âm và lấy được ví dụ
* Sản phẩm cần đạt: HS hiểu được khái niệm và lấy được ví dụ, vận dụng từ đồng âm trong nói và viết.
* Năng lực hình thành: tự học, tìm hiểu về đặc điểm của từ đồng âm.
-Gọi HS đọc BT1(I) –GV treo bảng phụ
H:Giải thích nghĩa của từ lồng trong các câu dẫn?
H:Em nhận xét gì về cách phát âm của các từ trên?
H:Nghĩa của hai từ “lồng” có liên quan đến nhau hay không?
H:Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ?
-Gọi HS đọc ghi nhớ.
GV lấy thêm VD: Vd:
- Đường (ăn) – đường (đi).
- Rắn (con rắn) – rắn (cứng).
- Than (than củi) – than (than thở).
* Giống nhau: cách phát âm.
Khác nhau: về ý nghĩa.
H:Từ đồng âm có gì giống và khác từ nhiều nghĩa? (GV lấy VD để phân tích: Từ nhiều nghĩa: các nghĩa có liên quan đến nhau- Từ đồng âm: các nghiã khác xa nhau) -GV khái quát, chuyển ý.
HĐ3: HDHS sử dụng từ đồng âm
*Mục tiêu: HS cần nắm được
 
Gửi ý kiến