Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 26 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:42' 20-10-2023
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Long)
TUẦN 26.
Thứ

Tiết
1

Hai
13/03

51 Cô Quốc dạy
52 Cô Quốc dạy

Chào cờ

26 Triển khai đầu tuần

Chính tả

26 Nghe- viết: Lịch sử Ngày QTLĐ

Điều chỉnh theo CV 3799

LTVC

51 MRVT: Truyền thống

Bỏ BT1

Toán

127 Chia số đo thời gian cho một số

Bài :1

HĐTN
Kĩ thuật

26 Dạy theo chủ điểm
26 Thầy Luyện dạy

Đạo đức

26 Thầy Luyện dạy

Tập đọc

52 Hội thổi cơm thi ở Đổng Vân

Toán

128 Luyện tập

TLV

51 Tập viết đoạn đối thoại

LTVC

52 Luyện tập thay thế từ ngữ để …

Kể chuyện

26 Kể chuyện đã nghe –đã đọc

Toán

129 Luyện tập chung

Khoa học

51 Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

TLV
Toán
Lịch sử
L.Toán

52
130
26
26

Địa lí

26 Châu Phi -TT

2

Khoa học

52 Sự sinh sản của thực vật có hoa

3

L.TV

26 Dạy theo sách

SHL

26 Sinh hoạt cuối tuần

1
2

1
2
3
4
5
1
2
3
4
Sáu
17/03
(Sáng)
Sáu
17/03
(Chiều)

Ghi chú
 

Tiếng anh
Tiếng anh

3
4

Năm
16/03

Tích hợp
 

126 Nhân số đo thời gian với một số

5


15/03

Tập đọc

Tiết
Tên bài dạy
PPCT
 
51 Nghĩa thầy trò

Toán

2
3
4

Ba
14/03

Môn

1
2
3
4
1

4

Bài :1

Bài :1cd,2ab,3,4
KNS
Bỏ: BT3
Bài :1,2a,3,4(D1,2)

Trả bài văn tả đồ vật
Vận tốc
Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
Dạy theo sách

 
Bài tự chọn.

Thứ hai ngày 13 tháng 03 năm 2023
1

Điều chỉnh theo CV 3799

Tiết 1

Tập đọc
NGHĨA THẦY TRÒ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở
mọi người cần giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đó.(Trả lời được các câu hỏi
trong SGK).
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục các em lòng quý trọng và biết ơn thầy cô giáo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ ghi phần luyện đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài Cửa - HS thi đọc
sông và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- Bài này chia làm mấy đoạn?
- HS chia đoạn: 3 đoạn
+ Đ1:Từ đầu.....rất nặng
+ Đ2: tiếp đến ...tạ ơn thày
+ Đ3: còn lại
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm, - HS nối tiếp nhau đọc bài lần 1, kết
tìm từ khó, luyện đọc từ khó
hợp luyện đọc từ khó.
- HS nối tiếp nhau đọc bài lần 2, kết
hợp giải nghĩa từ, luyện đọc câu khó.
- Cho HS luyện đọc theo cặp, thi đọc - HS đọc theo cặp, thi đọc đoạn trước
đoạn trước lớp
lớp
- HS đọc cả bài
- 1HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
- HS theo dõi
2

2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta,
nhắc nhở mọi người cần giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đó.(Trả lời được
các câu hỏi trong SGK).
* Cách tiến hành:
- Cho HS trưởng nhóm điều khiển - HS thảo luân trả lời câu hỏi
nhóm nhau trả lời câu hỏi:
+Các môn sinh của cụ giáo Chu đến + Các môn sinh đến để mừng thọ thầy,
nhà thầy để làm gì?
thể hiện lòng yêu quý, kính trọng thầy.
+ Chi tiết: Từ sáng sớm đã tề tựu trước
sân nhà thầy… dâng biếu thầy những
cuốn sách quý...
- Tình cảm của cụ giáo Chu đối với + Thầy giáo Chu rất tôn kính cụ đồ đã
người thầy đã dạy dỗ cho cụ từ thuở vỡ dạy thầy từ thuở vỡ lòng ..Thầy chắp
lòng như thế nào? Tìm những chi tiết tay cung kính vái cụ đồ
biểu hiện tình cảm đó?
- GV giảng thêm: Thầy giáo Chu rất
yêu quý kính trọng người thầy đã dạy
mình từ hồi vỡ lòng, người thầy đầu
tiên trong đời cụ.
+ Những câu thành ngữ, tục ngữ nào - Tiên học lễ, hậu học văn: Muốn học tri
nói lên bài học mà các môm sinh đã thức phải bắt đầu từ lễ nghĩa, kỉ luật.
nhận được trong ngày mừng thọ cụ
giáo Chu?
- GV nhận xét và giải thích cho HS
nếu HS giải thích không đúng
- GV: Truyền thống tôn sư trọng đạo
được mọi thế hệ người Việt Nam giữ
gìn, bồi đắp và nâng cao. Người thầy
giáo và nghề dạy học luôn được tôn
vinh trong xã hội.
- 2 HS nêu
- Nêu nội dung chính của bài?
+ Bài văn ca ngợi truyền thống tôn sư
trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở
mọi người cần giữ gìn và phát huy
truyền thống tốt đẹp đó.
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ
giáo Chu.
* Cách tiến hành:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm - HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và
từng đoạn của bài.
cách nhấn giọng trong đoạn này.
- Yêu cầu HS nêu cách đọc
- 1 vài HS đọc trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn: - HS đọc diễn cảm trong nhóm.
Từ sáng .. dạ ran
- GV đọc mẫu
- HS theo dõi
3

- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc

- HS luyện đọc diễn cảm
- HS đưa ra ý kiến nhận xét và bình
chọn những bạn đọc tốt nhất.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Cho HS liên hệ về truyền thống tôn - HS nêu
sư trọng đạo của bản thân.
- Tìm đọc các câu chuyện nói về - HS nghe và thực hiện
truyền thống tôn sư trọng đạo và kể
cho mọi người cùng nghe.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 2:
Toán
NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ, Bảng nhóm
- Học sinh: Vở, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi "Truyền điện" - HS chơi trò chơi
nêu các đơn vị đo thời gian đã học.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
*Cách tiến hành:
4

* Hướng dẫn nhân số đo thời gian
với một số tự nhiên
Ví dụ 1:
- GV nêu bài toán
- Giáo nhiệm vụ cho nhóm trưởng
điều khiển nhóm tìm hiểu ví dụ và
cách thực hiện phép tính sau đó chia
sẻ trước lớp
+ Trung bình người thợ làm xong một
sản phẩm thì hết bao nhiêu?
+ Muốn biết 3 sản phẩm như thế hết
bao nhiêu lâu ta làm tính gì?

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm thực
hiện nhiệm vụ.
+ 1giờ 10 phút
+ Ta thực hiện tính nhân 1giờ 10 phút
với 3
+ HS suy nghĩ , thực hiện phép tính

- Cho HS nêu cách tính
- GV nhận xét, hướng dẫn cách làm
(như SGK)

- 1- 2 HS nêu
1 giờ 10 phút
x
3
3 giờ 30 phút
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính và - HS nêu lại
cách nhân.
+ Khi thực hiện phép nhân số đo thời + Ta thực hiện phép nhân từng số đo theo
gian có nhiều đơn vị với một số ta từng đơn vị đo với số đó
thực hiện phép nhân như thế nào?
Ví dụ 2:
- Cho HS đọc và tóm tắt bài toán, sau - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm , chia sẻ cách
đó chia sẻ nội dung
tóm tắt
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Muốn biết một tuần lễ Hạnh học ở - Ta thực hiện phép nhân
trường hết bao nhiêu thời gian ta thực 3giờ 15 phút x 5
hiện phép tính gì?
- HS đặt tính và thực hiện phép tính,
3giờ 15 phút
1HS lên bảng chia sẻ cách đặt tính
x
5
15 giờ 75 phút
- Bạn có nhận xét số đo ở kết quả - 75 phút có thể đổi ra giờ và phút
như thế nào?(cho HS đổi)
- 75 phút = 1giờ 15 phút
- GV nhận xét và chốt lại cách làm
15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút
- Khi nhân các số đo thời gian có đơn - Khi nhân các số đo thời gian có đơn vị
vị là phút, giây nếu phần số đo nào là phút, giây nếu phần số đo nào lớn hơn
lớn hơn 60 thì ta làm gì?
60 thì ta thực hiện chuyển đổi sang đơn
vị lớn hơn liền trước .
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu:
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
5

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS tự làm bài và chia sẻ - HS hoàn thành bài, 2 HS lên bảng chữa
cách làm
bài,chia sẻ trước lớp:
4 giờ 23 phút
- GV nhận xét củng cố cách nhân số
x
4
đo thời gian với một số tự nhiên
16 giờ 92 phút
= 17 giờ 32 phút
12 phút 25 giây  5
12 phút 25 giây
x
5
60 phút125 giây (125giây = 2phút
5giây)
Vậy : 12phút 25giây  5 = 62phút 5giây
Bài tập chờ
Bài 2: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc bài, tóm tắt rồi giải sau - HS đọc bài, tóm tắt rồi giải sau đó chia
đó chia sẻ trước lớp.
sẻ trước lớp
- GV nhận xét, kết luận
Bài giải
Thời gian bé Lan ngồi trên đu quay là:
1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây
Đáp sô: 4 phút 15 giây
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Cho HS vận dụng làm phép tính - HS nghe và thực hiện
sau:
a ) 2 giờ 6 phút x 15 = 30 giờ 90 phút
a ) 2 giờ 6 phút x 15
= 1 ngày 7 giờ 30 phút
b) 3 giờ 12 phút x 9
b) 3 giờ 12 phút x 9 = 27 giờ 108 phút
= 28 giờ 48 phút
- Giả sử trong một tuần, thời gian học - HS nghe và thực hiện
ở trường là như nhau. Em hãy suy
nghĩ tìm cách tính thời gian học ở
trường trong một tuần.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3 +4:

Anh văn
(Cô Quốc dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
6

Tiết 1:

----------------------------------------------------------Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2023

Chính tả
LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG (Nghe- viết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn.
- Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên
riêng nước ngoài, tên ngày lễ.
- Giáo dục và rèn cho HS ý thức viết đúng và đẹp.
* Điều chỉnh theo công văn 3799: Nhận biết công dụng của dấu gạch nối gồm bài 1
(Nghe-viết Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động); bài 2 (Tác giả bài Quốc tế ca).
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bút dạ, bảng nhóm, bảng phụ.
- Học sinh: Vở viết.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS tổ chức thi viết lên bảng các - HS lên bảng thi viết các tên: Sác –lơ,
tên riêng chỉ người nước ngoài, địa Đác –uyn, A - đam, Pa- xtơ, Nữ Oa, Ấn
danh nước ngoài
Độ...
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS mở vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Nội dung của bài văn là gì?
- Bài văn giải thích lịch sử ra đời Ngày
Quốc tế lao động.
Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn
- HS tìm và nêu các từ : Chi-ca - gô, Mĩ,
Ban - ti - mo, Pít- sbơ - nơ
- Yêu cầu HS đọc và viết một số từ - HS đọc và viết
7

khó
- Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên - 2 HS nối tiếp nhau trả lời, lớp nhận xét
địa lí nớc ngoài?
và bổ sung
- GV nhận xét, nhắc HS ghi nhớ cách
viết hoa tên riêng, tên địa lí nước
ngoài
+ Lưu ý HS: Ngày Quốc tế lao động
là tên riêng của ngày lễ nên ta cũng
viết hoa..
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn.
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
* Mục tiêu: Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc
viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ.
* Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
Tác giả bài Quốc tế ca
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp. Nhắc - HS làm bài theo cặp dùng bút chì gạch
HS dùng bút chì gạch dưới các tên chân dưới các tên riêng và giải thích cách
riêng tìm được trong bài và giải thích viết hoa các tên riêng đó: VD: Ơ- gien
cho nhau nghe về cách viết những tên Pô- chi - ê; Pa - ri; Pi- e Đơ- gây- tê....
riêng đó.
là tên người nước ngoài được viết hoa
-1 HS làm trên bảng phụ, HS khác mỗi chữ cái đầu của mỗi bộ phận, giữa
nhận xét
các tiếng trong một bộ phận được ngăn
- GV chốt lại các ý đúng và nói thêm cách bởi dấu gạch.
để HS hiểu
+ Công xã Pa- ri: Tên một cuộc cách
mạng. Viết hoa chữ cái đầu
+ Quốc tế ca: tên một tác phẩm, viết
hoa chữ cái đầu.
- Em hãy nêu nội dung bài văn ?
- Lịch sử ra đời bài hát, giới thiệu về tác
giả của nó.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Cho HS viết đúng các tên sau:
- HS viết lại: Pô-cô, Chư-pa, Y-a-li
pô-cô, chư-pa, y-a-li
- Về nhà luyện viết các tên riêng của - HS nghe và thực hiện
8

Việt Nam và nước ngoài cho đúng
quy tắc chính tả.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 2:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền ( trao lại, để lại cho
người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm được các BT1, 2, 3.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục lòng tự hào về truyền thống dân tộc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng nhóm, từ điển
- Học sinh: Vở viết, SGK , bút dạ, bảng nhóm.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (5phút)
- Cho HS chơi trò chơi "Truyền điện" - HS chơi trò chơi
lấy VD về cách liên kết câu trong bài
bằng cách thay thế từ ngữ
- Gọi HS đọc thuộc lòng phần ghi nhớ - HS đọc
- GV nhận xét
- HS nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- Ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu:
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền ( trao lại, để lại cho
người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm được các BT2, 3.
* Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 nhóm - HS hoạt động theo cặp. 1 nhóm làm
làm vào bảng và nêu kết quả
vào bảng nhóm gắn lên bảng.
- GV chốt lại lời giải đúng và cho HS + Truyền có nghĩa là trao lại cho người
9

nêu nghĩa của từng từ

Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài
- Yêu cầu HS tự làm bài. Gợi ý HS
dùng bút chì gạch một gạch ngang các
từ ngữ chỉ người, hai gạch dưới từ chỉ
sự vật.
- Gọi HS làm bảng dán lên bảng, đọc
các từ mình tìm được, HS khác nhận
xét và bổ sung .
- GV nhận xét, chốt ý đúng.

khác: truyền nghề, truyền ngôi; truyền
thống.
+ Truyền có nghĩa là lan rộng: truyền
bá , truyền hình; truyền tin; truyền
tụng.
+ Truyền có nghĩa là nhập, đưa vào cơ
thể: truyền máu; truyền nhiễm.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS tự làm bài vào vở.1 HS làm vào
bảng nhóm, chia sẻ kết quả

+ Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến
lịch sử và truyền thống dân tộc : các
vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng
Diệu, Phan Thanh Giản
+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến
lịch sử và truyền thống dân tộc: nắm
tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước,
mũi tên đồng Cổ Loa...
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Nêu những truyền thống tốt đẹp của - HS nêu: truyền thống cách mạng,
dân tộc Việt Nam ?
truyền thông yêu nước, truyền thống
đoàn kết,...
- Về nhà tìm các thành ngữ nói về - HS nghe và thực hiện: Uống nước
truyền thống của dân tộc ta ?
nhớ nguồn, tôn sư trọng đạo,..
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 3:
Toán
CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
10

- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi "Điền đúng, - HS chơi trò chơi
điền nhanh"
2giờ 34 phút x 5
5 giờ 45 phút x 6
2,5 phút x 3
4 giờ 23 phút x 4
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
-HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
*Cách tiến hành:
Ví dụ 1:
- GV cho HS nêu bài toán
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Muốn biết mỗi ván cờ Hải thi đấu - Ta thực hiện phép chia :
hết bao nhiêu thời gian ta làm thế 42 phút 30 giây :3
nào?
- GV nêu đó là phép chia số đo thời - HS thảo luận theo cặp và trình bày cách
gian cho một số. Hãy thảo luận và làm của mình trước lớp
thực hiện cách chia
- GV nhận xét các cách HS đưa ra và - HS quan sát và thảo luận
giới thiệu cách chia như SGK
42 phút 30 giây:3 =14 phút 10 giây
- Khi thực hiện chia số đo thời gian - Ta thực hiện chia từng số đo theo từng
cho một số chúng ta thực hiện như đơn vị cho số chia.
thế nào?
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính
- HS theo dõi.
Ví dụ 2
- GVcho HS đọc bài toán và tóm tắt
-1 HS đọc và tóm tắt
- Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay - Ta thực hiện phép chia 7 giờ 40 phút : 4
một vòng quanh trái đất hết bao lâu ta
làm thế nào?
7 giờ 40 phút
4
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện 3 giờ = 180 phút 1 giờ 55 phút
phép chia.
220 phút
20 phút
0
- GV nhận xét và giảng lại cách làm
- HS nhắc lại cách làm
11

- GV chốt cách làm:
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu:
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài chia sẻ
- HS làm bài vào vở, chia sẻ trước lớp
lớp
- GV nhận xét củng cố cách chia số
đo thời gian với một số tự nhiên
a) 24 phút 12 giây: 4
24phút 12giây
4
0
12giây
6 phút 3 giây
0
b) 35giờ 40phút : 5
35giờ 40phút
5
0
7 giờ 8 phút
40 phút
0

c) 10giờ 48phút : 9
10giờ 48phút
9
1giờ = 60phút
1giờ 12phút
108phút
18
0
d) 18,6phút : 6
18,6phút
6
06
3,1 phút
0

Bài tập chờ
Bài 2: HĐ cá nhân
- Cho HS đọc bài, tóm tắt rồi giải sau - HS đọc bài, tóm tắt rồi giải sau đó báo
đó áo cáo giáo viên
cáo giáo viên
- GV nhận xét, kết luận
Bài giải
Thời gian người đó làm việc là:
12 giờ - 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút
Trung bình người đó làm 1 dụng cụ hết
số nhiêu thời gian là:
4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 3o phút
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
12

- Chia sẻ với mọi người về cách chia - HS nghe và thực hiện
số đo thời gian.
- Cho HS về nhà làm bài toán sau:
- HS nghe và thực hiện
Một xe ô tô trong 1 giờ 20 phút đi
được 50km. Hỏi xe ô tô đó đi 1km hết
bao nhiêu thời gian ?
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------TIẾT 4:
HĐTN
Dạy theo chủ điểm
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 15 tháng 3 năm 2023
Tiết 1:

Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:

Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)

IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
---------------------------------------------------------Tiết 3:

Tập đọc
HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá
của dân tộc (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
13

+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục truyền thống yêu nước, giữ gìn bản sắc dân tộc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK
- Học sinh: Sách giáo khoa
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS thi đọc nối tiếp bài “Nghĩa - HS thi đọc
thầy trò”
- GV nhận xét
- HS nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi vở
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
* Cách tiến hành:
- HS đọc toàn bài một lượt
- Một học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
chia đoạn:
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm, - HS nối tiếp nhau đọc bài lần 1 trong
báo cáo tìm từ khó đọc
nhóm, kết hợp luyện đọc từ khó.
- Đọc nối tiếp từng đoạn, báo cáo tìm - HS nối tiếp nhau đọc bài lần 2 trong
câu khó đọc.
nhóm, kết hợp giải nghĩa từ, luyện đọc
câu khó.
- Cho HS thi đọc đoạn trước lớp
- Học sinh đọc đoạn trước lớp.
- HS đọc cả bài
-1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
- HS nghe
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp
văn hoá của dân tộc (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận nhóm, trả lời câu - HS thảo luận, chia sẻ trước lớp:
hỏi sau dó chia sẻ trước lớp:
1. Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân - Bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân đánh
bắt nguồn từ đâu?
giặc của người Việt cổ bên bờ sông Đáy
ngày xưa.
2. Kể lại việc lấy lửa trước khi nấu - Khi tiếng trống hiệu vừa dứt, bốn
cơm?
thành viên … cho cháy thành ngọn lửa.
3. Tìm những chi tiết cho thấy thành - Mỗi người một việc: Người ngồi vót
viên của mỗi hội thổi cơm thi đều phối những thanh tre già thành những chiếc
hợp nhịp nhàng, ăn ý với nhau?
đũa bông, .. thành gạo người thì lấy
14

nước thổi cơm.
4. Tại sao nói việc giật giải trong cuộc - Vì giật được giải trong cuộc thi là
thi là “niềm tự hào khó có gì sánh nổi bằng chứng cho thấy đội thi rất tài giỏi,
đối với dân làng”?
khéo léo, nhanh nhẹn thông minh của cả
tập thể.
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
- HS nghe
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả.
* Cách tiến hành:
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc đúng
- Giáo viên chọn 1 đoạn tiêu biểu rồi - Học sinh luyện đọc diễn cảm.
hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm.
- Thi đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- GV và HS bình chọn người đọc hay - HS bình chọn
nhất.
4. Hoạt động vận dung56, trải nghiệm: (3 phút)
- Qua bài tập đọc trên, em có cảm nhận - HS nêu: Em cảm thấy cha ông ta rất
gì ?
sáng tạo, vượt khó trong công cuộc
kháng chiến chống giặc ngoại xâm.
- Về nhà tìm hiểu về các lễ hội đặc sắc - HS nghe và thực hiện
ở nước ta và chia sẻ kết quả với mọi
người.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
-----------------------------------------------------------------Tiết 4:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết nhân, chia số đo thời gian.
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1(c,d), bài 2(a,b), bài 3, bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ, SGK.
- Học sinh: Vở, SGK
15

2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi "Hộp quà bí - HS chơi trò chơi
mật" nội dung các câu hỏi về các đơn
vị đo thời gian.
- GV nhận xét
- HS nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(28 phút)
* Mục tiêu: Biết nhân, chia số đo thời gian.
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế.
- HS làm bài 1(c,d), bài 2(a,b), bài 3, bài 4.
* Cách tiến hành:
Bài 1(c,d) : HĐ cá nhân
- Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh thực hiện nhân, chia số đo
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
thời gian, sau đó chia sẻ kết quả:
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
-Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện c) 7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây
d) 14 giờ 28 phút :...
 
Gửi ý kiến