Giáo án Tuần 24 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 16h:19' 28-03-2023
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 16h:19' 28-03-2023
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần 24:
Thứ hai ngày27 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 116: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
2. Kĩ năng:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu áp dụng tính chất
kết hợp của phép cộng các phân số để giải toán.
- Vận dụng kỹ năng làm đúng các bài tập.1,2,3
3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức chăm chỉ, tự giác học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Luyện tập
HĐ 2. luyÖn tËp
Bµi 1:
- Giáo viên hướng dẫn làm
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- 3 học sinh làm bảng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs nêu lại tính chất kết hợp của
- 1 học sinh làm bảng
phép cộng
3
2
1
6
8
+
8
+
8
=
8
=
3
4
Vậy khi thực hiện cộng 1 tổng 2 phân số
với phân số thứ ba ta làm thế nào ?
- Vài học sinh nhắc lại
Bµi 3:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự giải
- 1 học sinh làm bảng
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
- Giáo viên nhận xét
2
3
29
+
=
(m)
3
10
30
V. Kiểm tra , đánh giá .
29
Đ/s: 30 m
- Hs đổi vở đánh giá bạn bài 1,2
- Nhận xét đánh giá chung giờ học .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Phép trừ phân số”
- Nhóm :Thảo luận, chia sẻ cùng bạn BT 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số
- Vận dụng làm đúng các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, hỏi đáp, thuyết trình, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
2
3
+
1
6
+
3
12
;
5
9
+
1
3
+
11
27
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
HĐ2.Hd ho¹t ®éng víi då dïng trùc quan. - 2 học sinh làm bảng
- Gv nêu vấn đề
- GV hướng dẫn HS hoạt động
- Yêu cầu hs chia hai làm 6 phần bằng
nhau
5
- Yêu cầu HS cắt lấy
của 1 băng giấy - Học sinh nêu lại
6
- Lấy bao nhiêu để cắt chữ ?
- Còn lại bao nhiêu phần ?
- Học sinh chia
HĐ3.Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Học sinh cắt
5
3
2
- Học sinh lấy 3 phần
Vậy 6 - 6 = 6
- Để biết còn lại bao nhiêu phần ta phải
làm thếnào ?
- Hãy nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu
số ?
Kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1:TÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
băng giấy
6
5
6
3
6
-
=
2
6
Lấy TS trừ cho nhau, giữ nguyên MS
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
15
7
8
7
3
4
=
,
=
=1
16 16
16 4
4
4
Bµi2: Rót gän råi tÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
2
3
Bµi 3:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
3
2
-
3
9
4
8
=
=
2
3
3
2
-
1
3
=
1
2
=
1
3
;
2
2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
5
Huy chương vàng: 19 tổng số huy chương - Học sinh làm bảng, vở
Giải
Huy chương bạc và đồng:
? tổng số
Số huy chương bạc và đồng chiếm số
phần còn lại:
5
14
1 - 19 = 19 (tổng số huy chương
14
Đ/s: 19 tổng số huy chương
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra ,đánh giá:
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Phép trừ phân số(t)”
- Nhóm : Thảo luận nội dung bài tập 3,4 và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ tư ngày 1 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép tính trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Hoàn thành được các BT 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn toán.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
21
27
-
2
9
,
13
5
-
35
25
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
- 2 học sinh đọc
(tiếp)
4
2
HĐ2. h® víi då dïng trùc quan.
- Làm tính trừ: 5 - 3
- Giáo viên nêu bài toán
- Để biết được cửa hàng còn lại bao
nhiêu phần của tám đường ta làm - 1 hs làm bảng, lớp làm nháp
4
4x3
12
2
2x 5
10
phép tính gì ?
=
=
,
=
=
5
5 x3
15
3
3x 5
15
- Yêu cầu học sinh làm bài
HĐ3. Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
Vậy muốn trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm như thế nào ?
kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
4
5
-
2
3
=
12
15
-
10
15
=
12−10
2
=
15
15
- Cần qui đồng mẫu số 2 phân số
- Trừ tử số giữ nguyên mẫu số
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét, nhắc lại
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
4
5
-
1
3
Qui đồng MS 2 phân số
4
5
-
1
3
=
12−5
15
=
7
15
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs làm theo 2 cách
C1 : Qui đồng
C2 : Rút gọn
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:
- Y/cầu hs tự tóm tắt và giải
Tóm tắt
6
Hoa và cây xanh: 7 diện tích
Hoa:
2
diện tích
5
Cây xanh: ? diện tích
- Giáo viên nhận xet
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
20
3
20
3
C1: QĐ 16 - 4 =
20−12
16
5
=
8
16
2
=
1
2
2
1
C2 : RG 16 - 4 = 4 - 4 = 4 = 2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng
Giải
S trồng cây xanh chiếm số phần là:
6
7
-
2
5
=
16
35 (diện tích)
Đ/s:
- Học sinh nhận xét
16
diện tích
35
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV chấm vở , nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 119: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ hai phân số
2. Kĩ năng:
- Hoàn thành các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn mầu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
1-
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Luyện tập
Bµi 1 : TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:TÝnh theo mÉu
- Nêu cách thực hiện phép trừ
- Giáo viên nhận xét
Bµi 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
5
Học và ngủ : 8 ngày
1
4 ngày
Học:
Ngủ :
? ngày
- Giáo viên nhận xét,
5
100
;
10
100
-
1
10
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
3
4
-
2
7
=
21−8
28
7
5
-
2
3
=
21−10
15
=
=
- Học sinh nhận xét
13
28
11
15
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hs nêu cách trừ và làm bảng
2 -
3
4
=
8−3
4
5
4
=
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
3
15
-
5
35
=
1
5
-
1
7
=
7
35
-
5
35
=
2
35
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong 1 ngày là:
5
8
-
1
4
=
3
8 (ngày)
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
3
Đ/s: 8 ngày
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập chung”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 4,5 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 120: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ phân số.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết thực hiện phép cộng ba phân số
- Hs làm được các bài tập 1,2,3 ,4
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con,phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
15
1
75
3
Tính 45 - 5 , 90 + 5
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Híng dÉn luyÖn tËp
Bµi 1: tÝnh
- Yêu cầu hs nêu qui tắc và cách tính - Học sinh đọc yêu cầu
cộng, trừ 2 phân số khác mẫu số
- Vài hs nêu, 2 hs làm bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
5
8+15
23
3
11
5
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 3: T×m x
- Giáo viên hướng dẫn làm
X+
4
5
=
3
2
+
-
4
4
3
=
=
12
33−20
15
- Học sinh nhận xét
=
12
13
= 15
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
- Nhận xét và nêu cách là
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
X
=
X
=
3
2
7
10
4
5
25
3
- X =
X =
25
3
X =
Bµi4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
3
- Giáo viên nhận xét
45
6
5
6
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
+
=
Tin học : 7 tổng số học sinh
Tiếng Anh và Tin học : ? tổng số HS
-
- Học sinh nhận xét
12
17
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
2 tổng số hs
Tiếng Anh: 5
5
6
19
17
20
17
+
8
17
+
19
17
=
12
17
=
+
8
17
+
19
17
39
17
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Số hs học tiếng anh và tin học chiếm số
phần là:
2
3
29
+
=
(tổng số hs)
5
7
35
29
Đ/s: 35 tổng số hs
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
- Nêu lại những nội dung vừa học .
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Phép nhân phân số”
Tìm hiểu về các nội dung các BT
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,2,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ hai ngày27 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 116: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
2. Kĩ năng:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu áp dụng tính chất
kết hợp của phép cộng các phân số để giải toán.
- Vận dụng kỹ năng làm đúng các bài tập.1,2,3
3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức chăm chỉ, tự giác học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Luyện tập
HĐ 2. luyÖn tËp
Bµi 1:
- Giáo viên hướng dẫn làm
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- 3 học sinh làm bảng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs nêu lại tính chất kết hợp của
- 1 học sinh làm bảng
phép cộng
3
2
1
6
8
+
8
+
8
=
8
=
3
4
Vậy khi thực hiện cộng 1 tổng 2 phân số
với phân số thứ ba ta làm thế nào ?
- Vài học sinh nhắc lại
Bµi 3:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự giải
- 1 học sinh làm bảng
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
- Giáo viên nhận xét
2
3
29
+
=
(m)
3
10
30
V. Kiểm tra , đánh giá .
29
Đ/s: 30 m
- Hs đổi vở đánh giá bạn bài 1,2
- Nhận xét đánh giá chung giờ học .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Phép trừ phân số”
- Nhóm :Thảo luận, chia sẻ cùng bạn BT 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số
- Vận dụng làm đúng các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, hỏi đáp, thuyết trình, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
2
3
+
1
6
+
3
12
;
5
9
+
1
3
+
11
27
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
HĐ2.Hd ho¹t ®éng víi då dïng trùc quan. - 2 học sinh làm bảng
- Gv nêu vấn đề
- GV hướng dẫn HS hoạt động
- Yêu cầu hs chia hai làm 6 phần bằng
nhau
5
- Yêu cầu HS cắt lấy
của 1 băng giấy - Học sinh nêu lại
6
- Lấy bao nhiêu để cắt chữ ?
- Còn lại bao nhiêu phần ?
- Học sinh chia
HĐ3.Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Học sinh cắt
5
3
2
- Học sinh lấy 3 phần
Vậy 6 - 6 = 6
- Để biết còn lại bao nhiêu phần ta phải
làm thếnào ?
- Hãy nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu
số ?
Kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1:TÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
băng giấy
6
5
6
3
6
-
=
2
6
Lấy TS trừ cho nhau, giữ nguyên MS
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
15
7
8
7
3
4
=
,
=
=1
16 16
16 4
4
4
Bµi2: Rót gän råi tÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
2
3
Bµi 3:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
3
2
-
3
9
4
8
=
=
2
3
3
2
-
1
3
=
1
2
=
1
3
;
2
2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
5
Huy chương vàng: 19 tổng số huy chương - Học sinh làm bảng, vở
Giải
Huy chương bạc và đồng:
? tổng số
Số huy chương bạc và đồng chiếm số
phần còn lại:
5
14
1 - 19 = 19 (tổng số huy chương
14
Đ/s: 19 tổng số huy chương
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra ,đánh giá:
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Phép trừ phân số(t)”
- Nhóm : Thảo luận nội dung bài tập 3,4 và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ tư ngày 1 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép tính trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Hoàn thành được các BT 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn toán.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
21
27
-
2
9
,
13
5
-
35
25
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
- 2 học sinh đọc
(tiếp)
4
2
HĐ2. h® víi då dïng trùc quan.
- Làm tính trừ: 5 - 3
- Giáo viên nêu bài toán
- Để biết được cửa hàng còn lại bao
nhiêu phần của tám đường ta làm - 1 hs làm bảng, lớp làm nháp
4
4x3
12
2
2x 5
10
phép tính gì ?
=
=
,
=
=
5
5 x3
15
3
3x 5
15
- Yêu cầu học sinh làm bài
HĐ3. Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
Vậy muốn trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm như thế nào ?
kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
4
5
-
2
3
=
12
15
-
10
15
=
12−10
2
=
15
15
- Cần qui đồng mẫu số 2 phân số
- Trừ tử số giữ nguyên mẫu số
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét, nhắc lại
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
4
5
-
1
3
Qui đồng MS 2 phân số
4
5
-
1
3
=
12−5
15
=
7
15
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs làm theo 2 cách
C1 : Qui đồng
C2 : Rút gọn
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:
- Y/cầu hs tự tóm tắt và giải
Tóm tắt
6
Hoa và cây xanh: 7 diện tích
Hoa:
2
diện tích
5
Cây xanh: ? diện tích
- Giáo viên nhận xet
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
20
3
20
3
C1: QĐ 16 - 4 =
20−12
16
5
=
8
16
2
=
1
2
2
1
C2 : RG 16 - 4 = 4 - 4 = 4 = 2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng
Giải
S trồng cây xanh chiếm số phần là:
6
7
-
2
5
=
16
35 (diện tích)
Đ/s:
- Học sinh nhận xét
16
diện tích
35
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV chấm vở , nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 119: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ hai phân số
2. Kĩ năng:
- Hoàn thành các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn mầu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
1-
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Luyện tập
Bµi 1 : TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:TÝnh theo mÉu
- Nêu cách thực hiện phép trừ
- Giáo viên nhận xét
Bµi 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
5
Học và ngủ : 8 ngày
1
4 ngày
Học:
Ngủ :
? ngày
- Giáo viên nhận xét,
5
100
;
10
100
-
1
10
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
3
4
-
2
7
=
21−8
28
7
5
-
2
3
=
21−10
15
=
=
- Học sinh nhận xét
13
28
11
15
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hs nêu cách trừ và làm bảng
2 -
3
4
=
8−3
4
5
4
=
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
3
15
-
5
35
=
1
5
-
1
7
=
7
35
-
5
35
=
2
35
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong 1 ngày là:
5
8
-
1
4
=
3
8 (ngày)
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
3
Đ/s: 8 ngày
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập chung”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 4,5 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 120: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ phân số.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết thực hiện phép cộng ba phân số
- Hs làm được các bài tập 1,2,3 ,4
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con,phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
15
1
75
3
Tính 45 - 5 , 90 + 5
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Híng dÉn luyÖn tËp
Bµi 1: tÝnh
- Yêu cầu hs nêu qui tắc và cách tính - Học sinh đọc yêu cầu
cộng, trừ 2 phân số khác mẫu số
- Vài hs nêu, 2 hs làm bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
5
8+15
23
3
11
5
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 3: T×m x
- Giáo viên hướng dẫn làm
X+
4
5
=
3
2
+
-
4
4
3
=
=
12
33−20
15
- Học sinh nhận xét
=
12
13
= 15
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
- Nhận xét và nêu cách là
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
X
=
X
=
3
2
7
10
4
5
25
3
- X =
X =
25
3
X =
Bµi4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
3
- Giáo viên nhận xét
45
6
5
6
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
+
=
Tin học : 7 tổng số học sinh
Tiếng Anh và Tin học : ? tổng số HS
-
- Học sinh nhận xét
12
17
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
2 tổng số hs
Tiếng Anh: 5
5
6
19
17
20
17
+
8
17
+
19
17
=
12
17
=
+
8
17
+
19
17
39
17
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Số hs học tiếng anh và tin học chiếm số
phần là:
2
3
29
+
=
(tổng số hs)
5
7
35
29
Đ/s: 35 tổng số hs
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
- Nêu lại những nội dung vừa học .
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Phép nhân phân số”
Tìm hiểu về các nội dung các BT
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,2,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
 









Các ý kiến mới nhất