Giáo án Tuần 24 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 16h:02' 28-03-2023
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 16h:02' 28-03-2023
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 24
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2023
Đạo đức:
Bài 11: Giữ gìn các công trình công cộng (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu:
- Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Mọi người đều phải có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn
2. Kĩ năng:
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ và giữ gìn các công trình công cộng.
3. Thái độ:
- Biết thể hiện những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng .Tuyên truyền
để mọi người tham gia tích cực vào việc giữ gìn các công trình công cộng.
II. Phương pháp , phương tiện học tập
1. P2: - Thảo luận nhóm; đóng vai, xử lí tình huống, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện: SGK,máy chiếu,vở. phiếu bài tập . Sách giáo khoa
- Câu chuyện tấm gương.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy - học:
Khởi động Đọc ghi nhớ
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giới thiệu:
HĐ2: Báo cáo kết quả điều tra(bt 4SGK)
*Mục tiêu: HS báo cáo kết quả điều tra - Các nhóm kiểm tra nhau
về những công trình công cộng ở địa - Các nhóm trình bày, nhận xét
phương.
VD: Nhà trẻ Tuổi Hoa, tình trạng hiện
- Gv kiểm tra phần điều tra của các tại tốt, đang xâydựng biện pháp giữ gìn.
nhóm về hiện trạng, về vệ sinh của các Bảo quản tốt nguyên vật liệu, che chắn
công trình công cộng.
không để bụi ra xung quanh.
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét
HĐ3: Bày tỏ ý kiến(bt 3-SGK)
* Mục tiêu : HS thảo luận, bày tỏ ý kiến. - Hs thảo luận trình bày ý kiến:
Yêu cầu các nhóm thảo luận, bày tỏ ý - Ý kiến (a) là đúng.
kiến.
- Các ý kiến (b), (c) là sai
- Yêu cầu hs kể về các tấm gương đã
chuẩn bị (biết giữ gìn công cộng)
- 3 đến 5 học sinh kể
- Gv nhận xét - tuyên dương
HĐ4: Kể tên các tấm gương
- HS đọc lại ghi nhớ trong SGK.
V . Kiểm tra, đánh giá :
- Tuyên dương nhóm, cá nhân thực hiện tốt các hoạt động .
VI. Định hướng học tập:
- Gv nhận xét chung giờ học.
- Cá nhân : Xem trước bài “Thực hành kỹ năng giữa kỳ II.”
Đọc ,tìm hiểu lại các bài đã học trong nửa học kỳ 2 và tự trả lời các câu
hỏi.
- Nhóm :+ Chuẩn bị nội dung chia sẻ cùng bạn.
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Toán
Tiết 116: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
2. Kĩ năng:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu áp dụng tính chất
kết hợp của phép cộng các phân số để giải toán.
- Vận dụng kỹ năng làm đúng các bài tập.1,2,3
3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức chăm chỉ, tự giác học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Luyện tập
HĐ 2. luyÖn tËp
Bµi 1:
- Giáo viên hướng dẫn làm
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- 3 học sinh làm bảng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs nêu lại tính chất kết hợp của
- 1 học sinh làm bảng
phép cộng
3
2
1
6
8
+
8
+
8
=
8
=
Vậy khi thực hiện cộng 1 tổng 2 phân số
với phân số thứ ba ta làm thế nào ?
- Vài học sinh nhắc lại
3
4
Bµi 3:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự giải
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh làm bảng
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
2
3
29
+ 10 = 30 (m)
3
29
Đ/s: 30 m
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Hs đổi vở đánh giá bạn bài 1,2
- Nhận xét đánh giá chung giờ học .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Phép trừ phân số”
- Nhóm :Thảo luận, chia sẻ cùng bạn BT 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập đọc
Tiết 47: VẼ VỀ CUỘC SỐNG AN TOÀN
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Hiểu từ ngữ khó: UNICEF, thẩm mỹ, nhận thức, khích lệ, ý tưởng.
- Nội dung: Cuộc thi vẽ ''Em muốn sống an toàn'' được thiếu nhi cả nước hưởng ứng
- tranh dự thi cho thấy các em có nhận thức đúng về an toàn giao thông và biết thể
hiện nhận thức về mình bằng ngôn ngữ hội hoạ.
2. Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ ngữ khó, dễ lẫn: UNICEF (u - ni - xép) nâng cao, Đắk Lắk, triển
lãm, sâu sắc, rõ ràng. Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm. Đọc diễn cảm toàn bài giọng
vui.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS có những khát vọng tốt đẹp trong cuộc sống.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận nhóm, thuyết trình, đàm thoại ,hỏi đáp, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:- SGK,máy chiếu,vở, tranh vẽ an toàn giao thông.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học :
Khởi động : Đọc bài ''Khúc hát ru''
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1. Giíi thiÖu:Vẽ về cuộc sống an
toàn
HĐ2.Luyện đọc
- 3 lượt học sinh đọc theo đoạn
- Giáo viên viết UNICEF, 50.000
- 1 học sinh đọc chú giải
- Giáo viên giải thích
- 2 học sinh đọc
- Giáo viên chia làm 5 đoạn
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Tìm từ ngữ khó đọc
- Luyện tập đọc theo cặp
HĐ 3.Tìm hiểu bài
- Em muốn sống an toàn.
+ Chủ đề cuộc thi vẽ là gì ?
- Gợi đến mơ ước, khát vọng của thiếu
+ Tên chủ điểm gợi cho em điều gì ?
nhi
- Nhằm nâng cao ý thức phòng tránh tai
+ Cuộc thi đó nhằm mục đích gì ?
+ Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi như thế nạn cho trẻ em.
- Trong vòng 4 tháng đã có 50.000 bức
nào ?
tranh.
Đoạn 1 và 2 nói lên điều gì ?
*ý1: ý nghĩa và sự hưởng ứng của
thiếu nhi cả nước với cuộc thi.
Giáo viên giảng bài
+ Điều gì cho thấy các em nhận thức
đúng về chủ đề cuộc thi ?
- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh
giá cao khả năng thẩm mĩ của tác giả
(các em) ?
- Em hiểu ''Thể hiện bằng ngôn ngữ hội
hoạ'' nghĩa là gì ?
Đoạn cuối bài nói gì ?
ND bài
HĐ 4.Đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
- Kiến thức của các em về an toàn giao
thông rất phong phú…
- 60 bức tranh chọn treo ở triển lãm, 46
tranh giải nhì...
- Điều mình muốn nói qua những nét vẽ
màu sắc, hình khối...
*ý2: Nhận thức của các em nhỏ về
cuộc sống an toàn bằng ngôn ngữ hội
hoạ
*ND:Cuộc thi vẽ ''Em muốn sống an
toàn'' được thiếu nhi cả nước hưởng ứng
- tranh dự thi cho thấy các em có nhận
thức đúng về an toàn giao thông và biết
thể hiện nhận thức về mình bằng ngôn
ngữ hội hoạ.
- 1 học sinh đọc toàn bài
- 2 học sinh đọc theo cặp
3 đến 5 học sinh đọc diễn cảm
V.Kiểm tra , đánh giá :
- Câu chuyện nói về điều gì ?
GV kiểm tra đọc cá nhân , đoạn , cả bài và hiểu nội dung câu chuyện ,nhận xét chung
giờ học ,Hs nhận xét cách đọc của bạn
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Đoàn thuyền đánh cá”
Đọc và trả lời các câu hỏi.
- Nhóm : sưu tầm tranh , ảnh các hoạt động trong bài,chuẩn bị nội dung chia sẻ .
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số
- Vận dụng làm đúng các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, hỏi đáp, thuyết trình, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
2
3
+
1
6
+
3
12
;
5
9
+
1
3
+
11
27
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
HĐ2.Hd ho¹t ®éng víi då dïng trùc quan. - 2 học sinh làm bảng
- Gv nêu vấn đề
- GV hướng dẫn HS hoạt động
- Yêu cầu hs chia hai làm 6 phần bằng
nhau
5
- Yêu cầu HS cắt lấy
của 1 băng giấy - Học sinh nêu lại
6
- Lấy bao nhiêu để cắt chữ ?
- Còn lại bao nhiêu phần ?
- Học sinh chia
HĐ3.Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Học sinh cắt
5
3
2
- Học sinh lấy 3 phần
Vậy 6 - 6 = 6
- Để biết còn lại bao nhiêu phần ta phải
làm thếnào ?
- Hãy nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu
2
băng giấy
6
5
6
số ?
Kết luận
=
2
6
Lấy TS trừ cho nhau, giữ nguyên MS
- Học sinh nêu
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1:TÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
15
7
8
7
3
4
= 16 , 4 - 4 = 4 =1
16 16
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
Bµi2: Rót gän råi tÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
2
3
3
2
Bµi 3:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
-
3
9
4
8
=
=
2
3
3
2
-
1
3
=
1
2
1
3
=
;
2
2
- Học sinh nhận xét
5
Huy chương vàng: 19 tổng số huy chương
Huy chương bạc và đồng:
3
6
-
? tổng số
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng, vở
Giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số
phần còn lại:
5
14
1 - 19 = 19 (tổng số huy chương
14
Đ/s: 19 tổng số huy chương
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra ,đánh giá:
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Phép trừ phân số(t)”
- Nhóm : Thảo luận nội dung bài tập 3,4 và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập đọc
Tiết 48: ĐOÀN THUYÊN ĐÁNH CÁ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Nội dung: ca ngợi cảnh đẹp huy hoàng của biển và vẻ đẹp của người lao động.
2. Kĩ năng :
- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn: Hòn lửa, sóng, luồng sáng...
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thở. Nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả, gợi cảm, ca ngợi cảnh đẹp huy hoàng của biển. Ca ngợi không khí lao động sôi
nổi, hào hứng của người đánh cá.
- Học thuộc lòng bài thơ.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động : Đọc bài ''Vẽ về cuộc sống an toàn''
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
- 5 HS đọc nói tiếp nhau theo đoạn
HĐ2. LuyÖn ®äc:
- Học sinh tìm và đọc bài
- Giáo viên chia 5 đoạn
- 2 học sinh đọc cặp đôi
- Gv HD cách ngắt giọng
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
HĐ3.T×m hiÓu bµi:
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi theo câu
hỏi
- Bài thơ miêu tả cảnh gì ?
- Đoàn thuyền đánh ca ra khơi vào lúc nào
? những câu thơ nào cho biết điều đó ?
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc
nào ? Em biết điều đó nhờ những câu thơ
nào ?
- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy
hoàng của biển.
ý 1 của bài là gì ?
- Tìm những hình ảnh nói lên công việc
lao động của người đánh cá rất đẹp ?
ý 2 của bài là gì ?
- Em cảm nhận được điều gì qua bài thơ ?
- 5 học sinh đọc nối tiếp nhau
ND
- 2 học sinh thảo luận
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi và trở
về cá nặng đầy khoang.
- Ra khơi vào lúc hoàng hôn
Mặt trời xuống biển. đêm sập cửa
HĐ 4 Häc thuéc lßng
- Gv tổ chức học thuộc lòng
- 5 học sinh đọc bài
- 2 học sinh đọc
- Vào lúc bình minh
Sao mờ kéo lưới
màu mới
- Mặt trời xuống biển như hòn lửa
-...mắt cá huy hoàng muôn dặm khơi
*ý1: Vẻ đẹp huy hoàng của biển.
- Căng buồm cùng gió khơi
…dưa cùng mặt trời
-*ý2: Vẻ đẹp của những con người
lao động.
*ND: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của
biển và vẻ đẹp của những con người
lao động trên biển.
- Gv nhận xét - tuyên dương
3 đến 5 học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh đọc bài
- Thi đọc thuộc lòng
V. Kiểm tra,đánh giá:
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì ?
- Hs nhận xét cách đọc của bạn
VI.Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Khuất phục tên cướp biển”
Đọc nội dung và trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung chia sẻ cùng bạn
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Địa lí
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Vị trí: nằm ở đồng bằng Nam Bộ, ven sông Sài Gòn.
+ Thành phố lớn nhất cả nước.
+ Trung tâm kinh tế, văn hoá, khoa học lớn: các sản phẩm công nghiệp của thành
phố đa dạng; hoạt động thương mại rất phát triển.
2.Kỹ năng:
- Chỉ được Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ (lược đồ).
+ Dựa vào bảng số liệu so sánh diện tích và dân số thành phố Hồ Chí minh với các
thành phố khác.
+ Biết các loại đường giao thông từ thành phố Hồ Chí Minh đi tới các tỉnh khác.
3. Thái độ:
- Yêu thích tìm hiểu địa lí
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Động não. Thảo luận nhóm. Giải quyết vấn đề,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:
- Các bản đồ : hành chính, giao thông
- Tranh ảnh về thành phố Hồ Chí Minh
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động:
- Nêu dẫn chứng cho thấy đồng bằng Nam Bộ có công nghiệp phát triển nhất nước
ta ?
- Hãy mô tả chợ nỗi trên sông ở ĐB Nam Bộ ?
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1 : làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS lên chỉ vị trí thành phố Hồ Chí - HS chỉ vị trí thành phố Hồ Chí
Minh trên bản đồ Việt Nam
Minh trên bản đồ Việt Nam
- GV nhận xét
HĐ2 : Làm việc theo nhóm
Các nhóm thảo luận theo gợi ý
- HS thảo luận trả lời
- Dựa vào tranh ảnh SGK , hãy nói về thành phố
Hồ Chí Minh .
+ Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông nào ? - Nằm bên sông Sài Gòn
+ Thành phố được mang tên Bác vào năm nào ? - Từ năm 1976 mang tên thành
+ Từ thành phố Hồ Chí Minh có thề đi tời các
phố Hồ Chí Minh
tỉnh khác bằng những loại đường giao thông
nào ?
- Trả lời câu hỏi của mục 1 trong SGK
- So sánh về diện tích và và dân số của thành
- Các nhóm trao đổi kết quả thảo
phố Hồ Chí Minh và Hà Nội .
luận trước lớp
HĐ3 : Làm việc theo nhóm
- HS chỉ vị trí mô tả về vị trí của
HS dựa vào tranh ảnh bản đồ vốn hiểu biết .
thành phố Hồ Chí Minh
- Kể tên các ngành công nghiệp của thành phố
Hồ Chí Minh.
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
trung tâm kinh tế lớn của cả nước.
- HS thảo luận nhóm đôi
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
- Các nhóm trình bày kết quả
trung tâm văn hoá, khoa học lớn
thảo luận trước lớp
- Kể tên một số trường đại học, khu vui chơi
giải trí lớn ở thành phố Hồ Chí Minh .
- GV nhận xét giúp HS nắm kiến thức .
Vài HS đọc bài
Bài học SGK
V. Kiểm tra, đánh giá:
- Mật độ dân số phát triển, công nghiệp – nông nghiệp phát triển, xe cộ đông đúc làm
ô nhiểm môi trường không khí, nước do hoạt động sản xuất của con người
- Tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Cá nhân: Xem trước bài. “Thành phố Cần Thơ.”
- Nhóm: Söu taàm tranh aûnh liên quan đến bài học
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Thứ tư ngày 1 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
- Củng cố về phép tính trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Hoàn thành được các BT 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn toán.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
21
27
-
2
9
,
13
5
-
35
25
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
- 2 học sinh đọc
(tiếp)
4
2
HĐ2. h® víi då dïng trùc quan.
- Làm tính trừ: 5 - 3
- Giáo viên nêu bài toán
- Để biết được cửa hàng còn lại bao
nhiêu phần của tám đường ta làm - 1 hs làm bảng, lớp làm nháp
4
4x3
12
2
2x 5
10
phép tính gì ?
=
=
,
=
=
5
5 x3
15
3
3x 5
15
- Yêu cầu học sinh làm bài
HĐ3. Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
Vậy muốn trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm như thế nào ?
kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
4
5
-
2
3
=
12
15
-
10
15
=
12−10
2
=
15
15
- Cần qui đồng mẫu số 2 phân số
- Trừ tử số giữ nguyên mẫu số
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét, nhắc lại
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
4
5
-
1
3
Qui đồng MS 2 phân số
4
5
-
1
3
=
12−5
15
- Học sinh nhận xét
=
7
15
- Yêu cầu hs làm theo 2 cách
C1 : Qui đồng
C2 : Rút gọn
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:
- Y/cầu hs tự tóm tắt và giải
Tóm tắt
6
Hoa và cây xanh: 7 diện tích
Hoa:
2
diện tích
5
Cây xanh: ? diện tích
- Giáo viên nhận xet
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
20
3
20
3
C1: QĐ 16 - 4 =
20−12
16
5
=
8
16
2
=
1
2
2
1
C2 : RG 16 - 4 = 4 - 4 = 4 = 2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng
Giải
S trồng cây xanh chiếm số phần là:
6
7
-
2
5
=
16
35 (diện tích)
Đ/s:
16
diện tích
35
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV chấm vở , nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập làm văn
Tiết 47: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Luyện tập viết một đoạn văn miêu tả cây cối.
2. Kĩ năng :
Yêu cầu viết từng đoạn hoàn chỉnh. Câu đúng ngữ pháp, dùng từ hay, sinh động chân
thực, giàu tình cảm.
3. Thái độ:
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận, thuyết trình ,đàm thoại ,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Đọc đoạn văn viết về lợi ích của cây.
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ 2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bµi 1:
- Yêu cầu hs suy nghĩ và trả lời theo dàn
ý.
- Yêu cầu học sinh trình bày
- Gv nhận xét và kết luận
Bµi 2:
- Yêu cầu hs viết đoạn văn
- Yêu cầu hs trình bày đoạn văn
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động học
2 học sinh đọc
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm việc cá nhân
+ Giới thiệu cây chuối : MB
+ Tả bao quát, tả từng bộ phận của cây
chuối : TB
+ Nêu lợi ích của cây chuối : KB
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phiếu giấy to
3 đến 7 hs trình bày đoạn văn
- Học sinh nhận xét, bổ sung
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học
- Cá nhân: Xem trước bài. “Tóm tắt tin tức.”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung thảo luận và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 119: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ hai phân số
2. Kĩ năng:
- Hoàn thành các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn mầu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
1-
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Luyện tập
Bµi 1 : TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:TÝnh theo mÉu
- Nêu cách thực hiện phép trừ
- Giáo viên nhận xét
Bµi 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
5
Học và ngủ : 8 ngày
1
4 ngày
Học:
Ngủ :
? ngày
- Giáo viên nhận xét,
5
100
;
10
100
-
1
10
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
3
4
-
2
7
=
21−8
28
7
5
-
2
3
=
21−10
15
=
=
- Học sinh nhận xét
13
28
11
15
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hs nêu cách trừ và làm bảng
2 -
3
4
=
8−3
4
5
4
=
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
3
15
-
5
35
=
1
5
-
1
7
=
7
35
-
5
35
=
2
35
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong 1 ngày là:
5
8
-
1
4
=
3
8 (ngày)
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập chung”
3
Đ/s: 8 ngày
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 4,5 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Luyện từ và câu
Tiết 47: CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Hiểu tác dụng và cấu tạo của câu kể Ai là gì ?
- Tìm đúng câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn
2. Kỹ năng:
- Biết đặt câu kể Ai là gì ? để giới thiệu hoặc nhận định về một người, một vật
- Vận dụng làm tốt bài tập.
3. Thái độ: Yêu thích môn học
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở. phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động :
Đọc thuộc lòng câu tục ngữ
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Câu kể Ai là gì ?
HĐ 2.T×m hiÓu VD
Bµi 1, 2
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi
- 2 học sinh thảo luận
- Câu nào dùng để giới thiệu, câu nêu - Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta
nhận định về bạn Diệu Chi ?
- Học sinh đọc yêu cầu
Gạch 1 gạch dưới câu hỏi Ai để tìm bộ - Đây là bạn Diệu Chi, bạn mới của lớp
phận hỏi là gì ?
ta
VD: Ai là bạn mới của lớp ta ?
- 2 học sinh làm bảng
- Đây là Ai ?
Bµi 3:- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi và
tự làm bài
- Bộ phận Chủ ngữ và vị ngữ trong câu - Bộ phận CN trả lời cho câu hỏi Ai?
kể Ai là gì trả lời cho những câu hỏi nào - Bộ phận VN trả lời cho câu hỏi là gì?
?
- Học sinh trả lời
Bµi 4:
- Y/cầu hs phân biệt 3 kiểu câu đã học
Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ? Giống
nhau và khác nhau ở chỗ nào ?
- Câu kể ai là gì ? gồm có những bộ
phận nào? chúng có tác dụng gì ?
3. Ghi nhí:
Câu kể Ai là gì ? dùng để làm gì ?
4. LuyÖn tËp
Bµi 1(Giảm phần b)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 2:- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu học sinh trình bày
- Gv nhận xét - tuyên dương
- Gồm 2 bộ phận CN, VN. CN trả lời
cho câu hỏi Ai?, VN trả lời cho câu hỏi
là gì ?
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu
- 3 hs làm bảng, lớp làm vở
- Câu giới thiệu về thứ máy + - Nêu nhận định chỉ vụ hoặc năm
- Hs thảo luận và làm bài
5 đến 7 hs giới thiệu về bạn hoặc gia
đình mình
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra,đánh giá:
GV nhận xét chung giờ học
Hs nhận xét bài làm của bạn
VI.Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?”
Tự trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Chính tả
Tiết 24: HỌA SĨ TÔ NGỌC VÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nghe, viết chính xác, đẹp bài văn hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
2. Kĩ năng:
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ch / tr hoặc dấu hỏi ~
3. Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn vở sạch,viết chữ đẹp.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Sung sướng, lao xao...
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2.Híng dÉn viÕt chÝnh t¶
* T×m hiÓu néi dung bµi viÕt
- Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân nổi danh với bức - 1 học sinh đọc bài văn
tranh nào ?
- 1 học sinh đọc chú giải
- Đoạn văn nói về điều gì ?
- ánh mặt trời, thiếu nữ bên hoa huệ
- Ca ngợi Tô Ngọc Vân là một nghệ sĩ
tài hoa, tham gia công tác cách mạng T8
bằng tài năng hội hoạ của mình và đã
* Híng dÉn viÕt tõ khã
ngã xuống trong kháng chiến.
- Yêu cầu học sinh tìm từ khó
- Giáo viên đọc lại, nghệ sĩ tài hoa, hội - Học sinh tìm
hoạ, hoả tuyến.
- Học sinh viết bảng
* Viết chính tả
- Giáo viên đọc bài
* Soát lỗi chính tả
- Học sinh viết bài
HĐ3. Híng dÉn lµm bµi tËp chÝnh t¶
Bµi 2:
- Yêu cầu hs làm theo nhóm
- H.sinh đọc yêu cầu, hs làm vở
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Kể chuyện, truyện, chuyện
Mở hộp, toàn mở, tranh cãi
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì.
- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS.
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “ Khuất phục tên cướp biển”
Luyện đọc lại các bài tập đọc và trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 120: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ phân số.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết thực hiện phép cộng ba phân số
- Hs làm được các bài tập 1,2,3 ,4
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con,phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
15
1
75
3
Tính 45 - 5 , 90 + 5
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Híng dÉn luyÖn tËp
Bµi 1: tÝnh
- Yêu cầu hs nêu qui tắc và cách tính - Học sinh đọc yêu cầu
cộng, trừ 2 phân số khác mẫu số
- Vài hs nêu, 2 hs làm bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
5
8+15
23
3
11
5
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 3: T×m x
- Giáo viên hướng dẫn làm
X+
X
X
4
5
=
=
=
3
2
3
2
7
10
+
-
4
4
3
=
=
12
33−20
15
=
12
13
= 15
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
- Nhận xét và nêu cách là
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
4
5
Bµi4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
25
3
- X =
X =
25
3
X =
5
6
45
6
5
6
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
12
17
+
19
17
+
8
17
=
12
17
+
8
17
+
19
17
=
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
2 tổng số hs
Tiếng Anh: 5
3
Tin học : 7 tổng số học sinh
Tiếng Anh và Tin học : ? tổng số HS
- Giáo viên nhận xét
20
17
+
19
17
=
39
17
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Số hs học tiếng anh và tin học chiếm số
phần là:
2
3
29
+ 7 = 35 (tổng số hs)
5
29
Đ/s: 35 tổng số hs
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
- Nêu lại những nội dung vừa học .
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Phép nhân phân số”
Tìm hiểu về các nội dung các BT
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,2,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập làm văn
Tiết 48: TÓM TẮT TIN TỨC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu thế nào là tóm tắt tin tức, cách tóm tắt tin tức.
2. Kĩ năng:
- Biết cách tóm tắt tin tức, đảm bảo ngắn gọn mà vẫn chứa đủ nội dung của tin.
3. Thái độ:
- Có ý thức học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận, thuyết trình ,đàm thoại ,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
- 4 học sinh đọc bài viết của mình
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu: Tóm tắt tin tức
HĐ2. Híng dÉn
Bản tin 1:
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
- Bản tin gồm mấy đoạn ?
Đ1 : Cuộc thi vẽ em muốn sống an toàn
vừa được tổng kết.
Bản tin 2:
- Yêu cầu hs tóm tắt toàn bộ bản tin
- Khi nào là tóm tắt tin tức ?
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận
- 4 đoạn
UNICEF, Báo thiếu niên tiền phong vừa
tổng kết cuộc thi vẽ ''Em….toàn''
- Vài học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
Tại sao tin ngắn hơn nhưng vẫn đủ nội
dung chính.
- Khi muốn tóm tắt tin chính ta phải - Đọc kĩ nắm vững nội dung bản tin, xây
dựng sự việc chính...
làm gì ?
- Chia bản tin thành các đoạn
- Các bước tóm tắt bản tin
- Xác định sự việc chính ở mỗi đoạn
- Tuỳ mục đích tóm tắt
- Học sinh đọc
3. Ghi nhớ:
4. Luyện tập:
Bµi 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Học sinh viết giấy khổ to
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc bài đã làm
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Gv nhận xét - tuyên dương
- Học sinh đọc bài đã làm
17/11/94 Được công nhận là di sản thiên
nhiên thế giới.
- 29/11/2000 Là di sản văn hoá về địa
chất địa mạo.
- Việt nam rất quan tâm đến bảo tồn và
phát huy giá trị di sản văn hoá.
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học
Cá nhân : Xem trước nội dung bài “Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối.”
Tự trả lời các câu hỏi
Nhóm: Chuẩn bị nội dung chia sẻ
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Luyện từ và câu
Tiết 48: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được vị ngữ trong câu kể Ai là gì? các từ ngữ làm vị ngữ trong kiểu câu này.
2. Kĩ năng
- Xác định đúng vị ngữ trong câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, đoạn thơ.
- Đặt được đúng câu kể Ai là gì? tìm những vị ngữ đã cho
- HS biết vận dụng bài học vào thực tế
3. Thái độ: Yêu thích môn học
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở. phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động :
Đặt 2 câu kể Ai là gì ?
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. T×m hiÓu vÝ...
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2023
Đạo đức:
Bài 11: Giữ gìn các công trình công cộng (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu:
- Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Mọi người đều phải có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn
2. Kĩ năng:
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ và giữ gìn các công trình công cộng.
3. Thái độ:
- Biết thể hiện những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng .Tuyên truyền
để mọi người tham gia tích cực vào việc giữ gìn các công trình công cộng.
II. Phương pháp , phương tiện học tập
1. P2: - Thảo luận nhóm; đóng vai, xử lí tình huống, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện: SGK,máy chiếu,vở. phiếu bài tập . Sách giáo khoa
- Câu chuyện tấm gương.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy - học:
Khởi động Đọc ghi nhớ
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giới thiệu:
HĐ2: Báo cáo kết quả điều tra(bt 4SGK)
*Mục tiêu: HS báo cáo kết quả điều tra - Các nhóm kiểm tra nhau
về những công trình công cộng ở địa - Các nhóm trình bày, nhận xét
phương.
VD: Nhà trẻ Tuổi Hoa, tình trạng hiện
- Gv kiểm tra phần điều tra của các tại tốt, đang xâydựng biện pháp giữ gìn.
nhóm về hiện trạng, về vệ sinh của các Bảo quản tốt nguyên vật liệu, che chắn
công trình công cộng.
không để bụi ra xung quanh.
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét
HĐ3: Bày tỏ ý kiến(bt 3-SGK)
* Mục tiêu : HS thảo luận, bày tỏ ý kiến. - Hs thảo luận trình bày ý kiến:
Yêu cầu các nhóm thảo luận, bày tỏ ý - Ý kiến (a) là đúng.
kiến.
- Các ý kiến (b), (c) là sai
- Yêu cầu hs kể về các tấm gương đã
chuẩn bị (biết giữ gìn công cộng)
- 3 đến 5 học sinh kể
- Gv nhận xét - tuyên dương
HĐ4: Kể tên các tấm gương
- HS đọc lại ghi nhớ trong SGK.
V . Kiểm tra, đánh giá :
- Tuyên dương nhóm, cá nhân thực hiện tốt các hoạt động .
VI. Định hướng học tập:
- Gv nhận xét chung giờ học.
- Cá nhân : Xem trước bài “Thực hành kỹ năng giữa kỳ II.”
Đọc ,tìm hiểu lại các bài đã học trong nửa học kỳ 2 và tự trả lời các câu
hỏi.
- Nhóm :+ Chuẩn bị nội dung chia sẻ cùng bạn.
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Toán
Tiết 116: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
2. Kĩ năng:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu áp dụng tính chất
kết hợp của phép cộng các phân số để giải toán.
- Vận dụng kỹ năng làm đúng các bài tập.1,2,3
3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức chăm chỉ, tự giác học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Luyện tập
HĐ 2. luyÖn tËp
Bµi 1:
- Giáo viên hướng dẫn làm
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- 3 học sinh làm bảng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs nêu lại tính chất kết hợp của
- 1 học sinh làm bảng
phép cộng
3
2
1
6
8
+
8
+
8
=
8
=
Vậy khi thực hiện cộng 1 tổng 2 phân số
với phân số thứ ba ta làm thế nào ?
- Vài học sinh nhắc lại
3
4
Bµi 3:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự giải
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh làm bảng
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
2
3
29
+ 10 = 30 (m)
3
29
Đ/s: 30 m
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Hs đổi vở đánh giá bạn bài 1,2
- Nhận xét đánh giá chung giờ học .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Phép trừ phân số”
- Nhóm :Thảo luận, chia sẻ cùng bạn BT 3,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập đọc
Tiết 47: VẼ VỀ CUỘC SỐNG AN TOÀN
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Hiểu từ ngữ khó: UNICEF, thẩm mỹ, nhận thức, khích lệ, ý tưởng.
- Nội dung: Cuộc thi vẽ ''Em muốn sống an toàn'' được thiếu nhi cả nước hưởng ứng
- tranh dự thi cho thấy các em có nhận thức đúng về an toàn giao thông và biết thể
hiện nhận thức về mình bằng ngôn ngữ hội hoạ.
2. Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ ngữ khó, dễ lẫn: UNICEF (u - ni - xép) nâng cao, Đắk Lắk, triển
lãm, sâu sắc, rõ ràng. Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm. Đọc diễn cảm toàn bài giọng
vui.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS có những khát vọng tốt đẹp trong cuộc sống.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận nhóm, thuyết trình, đàm thoại ,hỏi đáp, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:- SGK,máy chiếu,vở, tranh vẽ an toàn giao thông.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học :
Khởi động : Đọc bài ''Khúc hát ru''
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1. Giíi thiÖu:Vẽ về cuộc sống an
toàn
HĐ2.Luyện đọc
- 3 lượt học sinh đọc theo đoạn
- Giáo viên viết UNICEF, 50.000
- 1 học sinh đọc chú giải
- Giáo viên giải thích
- 2 học sinh đọc
- Giáo viên chia làm 5 đoạn
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Tìm từ ngữ khó đọc
- Luyện tập đọc theo cặp
HĐ 3.Tìm hiểu bài
- Em muốn sống an toàn.
+ Chủ đề cuộc thi vẽ là gì ?
- Gợi đến mơ ước, khát vọng của thiếu
+ Tên chủ điểm gợi cho em điều gì ?
nhi
- Nhằm nâng cao ý thức phòng tránh tai
+ Cuộc thi đó nhằm mục đích gì ?
+ Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi như thế nạn cho trẻ em.
- Trong vòng 4 tháng đã có 50.000 bức
nào ?
tranh.
Đoạn 1 và 2 nói lên điều gì ?
*ý1: ý nghĩa và sự hưởng ứng của
thiếu nhi cả nước với cuộc thi.
Giáo viên giảng bài
+ Điều gì cho thấy các em nhận thức
đúng về chủ đề cuộc thi ?
- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh
giá cao khả năng thẩm mĩ của tác giả
(các em) ?
- Em hiểu ''Thể hiện bằng ngôn ngữ hội
hoạ'' nghĩa là gì ?
Đoạn cuối bài nói gì ?
ND bài
HĐ 4.Đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
- Kiến thức của các em về an toàn giao
thông rất phong phú…
- 60 bức tranh chọn treo ở triển lãm, 46
tranh giải nhì...
- Điều mình muốn nói qua những nét vẽ
màu sắc, hình khối...
*ý2: Nhận thức của các em nhỏ về
cuộc sống an toàn bằng ngôn ngữ hội
hoạ
*ND:Cuộc thi vẽ ''Em muốn sống an
toàn'' được thiếu nhi cả nước hưởng ứng
- tranh dự thi cho thấy các em có nhận
thức đúng về an toàn giao thông và biết
thể hiện nhận thức về mình bằng ngôn
ngữ hội hoạ.
- 1 học sinh đọc toàn bài
- 2 học sinh đọc theo cặp
3 đến 5 học sinh đọc diễn cảm
V.Kiểm tra , đánh giá :
- Câu chuyện nói về điều gì ?
GV kiểm tra đọc cá nhân , đoạn , cả bài và hiểu nội dung câu chuyện ,nhận xét chung
giờ học ,Hs nhận xét cách đọc của bạn
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân : Xem trước bài “Đoàn thuyền đánh cá”
Đọc và trả lời các câu hỏi.
- Nhóm : sưu tầm tranh , ảnh các hoạt động trong bài,chuẩn bị nội dung chia sẻ .
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2023
Toán
Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số
- Vận dụng làm đúng các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành, hỏi đáp, thuyết trình, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
2
3
+
1
6
+
3
12
;
5
9
+
1
3
+
11
27
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
HĐ2.Hd ho¹t ®éng víi då dïng trùc quan. - 2 học sinh làm bảng
- Gv nêu vấn đề
- GV hướng dẫn HS hoạt động
- Yêu cầu hs chia hai làm 6 phần bằng
nhau
5
- Yêu cầu HS cắt lấy
của 1 băng giấy - Học sinh nêu lại
6
- Lấy bao nhiêu để cắt chữ ?
- Còn lại bao nhiêu phần ?
- Học sinh chia
HĐ3.Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Học sinh cắt
5
3
2
- Học sinh lấy 3 phần
Vậy 6 - 6 = 6
- Để biết còn lại bao nhiêu phần ta phải
làm thếnào ?
- Hãy nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu
2
băng giấy
6
5
6
số ?
Kết luận
=
2
6
Lấy TS trừ cho nhau, giữ nguyên MS
- Học sinh nêu
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1:TÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
15
7
8
7
3
4
= 16 , 4 - 4 = 4 =1
16 16
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
Bµi2: Rót gän råi tÝnh
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
2
3
3
2
Bµi 3:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
-
3
9
4
8
=
=
2
3
3
2
-
1
3
=
1
2
1
3
=
;
2
2
- Học sinh nhận xét
5
Huy chương vàng: 19 tổng số huy chương
Huy chương bạc và đồng:
3
6
-
? tổng số
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng, vở
Giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số
phần còn lại:
5
14
1 - 19 = 19 (tổng số huy chương
14
Đ/s: 19 tổng số huy chương
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra ,đánh giá:
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Phép trừ phân số(t)”
- Nhóm : Thảo luận nội dung bài tập 3,4 và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập đọc
Tiết 48: ĐOÀN THUYÊN ĐÁNH CÁ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Nội dung: ca ngợi cảnh đẹp huy hoàng của biển và vẻ đẹp của người lao động.
2. Kĩ năng :
- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn: Hòn lửa, sóng, luồng sáng...
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thở. Nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả, gợi cảm, ca ngợi cảnh đẹp huy hoàng của biển. Ca ngợi không khí lao động sôi
nổi, hào hứng của người đánh cá.
- Học thuộc lòng bài thơ.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động : Đọc bài ''Vẽ về cuộc sống an toàn''
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
- 5 HS đọc nói tiếp nhau theo đoạn
HĐ2. LuyÖn ®äc:
- Học sinh tìm và đọc bài
- Giáo viên chia 5 đoạn
- 2 học sinh đọc cặp đôi
- Gv HD cách ngắt giọng
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
HĐ3.T×m hiÓu bµi:
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi theo câu
hỏi
- Bài thơ miêu tả cảnh gì ?
- Đoàn thuyền đánh ca ra khơi vào lúc nào
? những câu thơ nào cho biết điều đó ?
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc
nào ? Em biết điều đó nhờ những câu thơ
nào ?
- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy
hoàng của biển.
ý 1 của bài là gì ?
- Tìm những hình ảnh nói lên công việc
lao động của người đánh cá rất đẹp ?
ý 2 của bài là gì ?
- Em cảm nhận được điều gì qua bài thơ ?
- 5 học sinh đọc nối tiếp nhau
ND
- 2 học sinh thảo luận
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi và trở
về cá nặng đầy khoang.
- Ra khơi vào lúc hoàng hôn
Mặt trời xuống biển. đêm sập cửa
HĐ 4 Häc thuéc lßng
- Gv tổ chức học thuộc lòng
- 5 học sinh đọc bài
- 2 học sinh đọc
- Vào lúc bình minh
Sao mờ kéo lưới
màu mới
- Mặt trời xuống biển như hòn lửa
-...mắt cá huy hoàng muôn dặm khơi
*ý1: Vẻ đẹp huy hoàng của biển.
- Căng buồm cùng gió khơi
…dưa cùng mặt trời
-*ý2: Vẻ đẹp của những con người
lao động.
*ND: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của
biển và vẻ đẹp của những con người
lao động trên biển.
- Gv nhận xét - tuyên dương
3 đến 5 học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh đọc bài
- Thi đọc thuộc lòng
V. Kiểm tra,đánh giá:
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì ?
- Hs nhận xét cách đọc của bạn
VI.Định hướng học tập:
- Cá nhân xem trước bài “Khuất phục tên cướp biển”
Đọc nội dung và trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung chia sẻ cùng bạn
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Địa lí
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Vị trí: nằm ở đồng bằng Nam Bộ, ven sông Sài Gòn.
+ Thành phố lớn nhất cả nước.
+ Trung tâm kinh tế, văn hoá, khoa học lớn: các sản phẩm công nghiệp của thành
phố đa dạng; hoạt động thương mại rất phát triển.
2.Kỹ năng:
- Chỉ được Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ (lược đồ).
+ Dựa vào bảng số liệu so sánh diện tích và dân số thành phố Hồ Chí minh với các
thành phố khác.
+ Biết các loại đường giao thông từ thành phố Hồ Chí Minh đi tới các tỉnh khác.
3. Thái độ:
- Yêu thích tìm hiểu địa lí
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Động não. Thảo luận nhóm. Giải quyết vấn đề,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:
- Các bản đồ : hành chính, giao thông
- Tranh ảnh về thành phố Hồ Chí Minh
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động:
- Nêu dẫn chứng cho thấy đồng bằng Nam Bộ có công nghiệp phát triển nhất nước
ta ?
- Hãy mô tả chợ nỗi trên sông ở ĐB Nam Bộ ?
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1 : làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS lên chỉ vị trí thành phố Hồ Chí - HS chỉ vị trí thành phố Hồ Chí
Minh trên bản đồ Việt Nam
Minh trên bản đồ Việt Nam
- GV nhận xét
HĐ2 : Làm việc theo nhóm
Các nhóm thảo luận theo gợi ý
- HS thảo luận trả lời
- Dựa vào tranh ảnh SGK , hãy nói về thành phố
Hồ Chí Minh .
+ Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông nào ? - Nằm bên sông Sài Gòn
+ Thành phố được mang tên Bác vào năm nào ? - Từ năm 1976 mang tên thành
+ Từ thành phố Hồ Chí Minh có thề đi tời các
phố Hồ Chí Minh
tỉnh khác bằng những loại đường giao thông
nào ?
- Trả lời câu hỏi của mục 1 trong SGK
- So sánh về diện tích và và dân số của thành
- Các nhóm trao đổi kết quả thảo
phố Hồ Chí Minh và Hà Nội .
luận trước lớp
HĐ3 : Làm việc theo nhóm
- HS chỉ vị trí mô tả về vị trí của
HS dựa vào tranh ảnh bản đồ vốn hiểu biết .
thành phố Hồ Chí Minh
- Kể tên các ngành công nghiệp của thành phố
Hồ Chí Minh.
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
trung tâm kinh tế lớn của cả nước.
- HS thảo luận nhóm đôi
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
- Các nhóm trình bày kết quả
trung tâm văn hoá, khoa học lớn
thảo luận trước lớp
- Kể tên một số trường đại học, khu vui chơi
giải trí lớn ở thành phố Hồ Chí Minh .
- GV nhận xét giúp HS nắm kiến thức .
Vài HS đọc bài
Bài học SGK
V. Kiểm tra, đánh giá:
- Mật độ dân số phát triển, công nghiệp – nông nghiệp phát triển, xe cộ đông đúc làm
ô nhiểm môi trường không khí, nước do hoạt động sản xuất của con người
- Tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Cá nhân: Xem trước bài. “Thành phố Cần Thơ.”
- Nhóm: Söu taàm tranh aûnh liên quan đến bài học
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Thứ tư ngày 1 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
- Củng cố về phép tính trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
2. Kĩ năng:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Hoàn thành được các BT 1,2,3
3. Thái độ: Yêu thích môn toán.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
21
27
-
2
9
,
13
5
-
35
25
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Phép trừ phân số
- 2 học sinh đọc
(tiếp)
4
2
HĐ2. h® víi då dïng trùc quan.
- Làm tính trừ: 5 - 3
- Giáo viên nêu bài toán
- Để biết được cửa hàng còn lại bao
nhiêu phần của tám đường ta làm - 1 hs làm bảng, lớp làm nháp
4
4x3
12
2
2x 5
10
phép tính gì ?
=
=
,
=
=
5
5 x3
15
3
3x 5
15
- Yêu cầu học sinh làm bài
HĐ3. Hd thùc hiÖn phÐp trõ 2 ph©n sè
cïng mÉu sè
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
Vậy muốn trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm như thế nào ?
kết luận
HĐ4. LuyÖn tËp:
Bµi 1: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
4
5
-
2
3
=
12
15
-
10
15
=
12−10
2
=
15
15
- Cần qui đồng mẫu số 2 phân số
- Trừ tử số giữ nguyên mẫu số
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét, nhắc lại
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
4
5
-
1
3
Qui đồng MS 2 phân số
4
5
-
1
3
=
12−5
15
- Học sinh nhận xét
=
7
15
- Yêu cầu hs làm theo 2 cách
C1 : Qui đồng
C2 : Rút gọn
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:
- Y/cầu hs tự tóm tắt và giải
Tóm tắt
6
Hoa và cây xanh: 7 diện tích
Hoa:
2
diện tích
5
Cây xanh: ? diện tích
- Giáo viên nhận xet
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
20
3
20
3
C1: QĐ 16 - 4 =
20−12
16
5
=
8
16
2
=
1
2
2
1
C2 : RG 16 - 4 = 4 - 4 = 4 = 2
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bảng
Giải
S trồng cây xanh chiếm số phần là:
6
7
-
2
5
=
16
35 (diện tích)
Đ/s:
16
diện tích
35
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV chấm vở , nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập làm văn
Tiết 47: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Luyện tập viết một đoạn văn miêu tả cây cối.
2. Kĩ năng :
Yêu cầu viết từng đoạn hoàn chỉnh. Câu đúng ngữ pháp, dùng từ hay, sinh động chân
thực, giàu tình cảm.
3. Thái độ:
- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận, thuyết trình ,đàm thoại ,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Đọc đoạn văn viết về lợi ích của cây.
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ 2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bµi 1:
- Yêu cầu hs suy nghĩ và trả lời theo dàn
ý.
- Yêu cầu học sinh trình bày
- Gv nhận xét và kết luận
Bµi 2:
- Yêu cầu hs viết đoạn văn
- Yêu cầu hs trình bày đoạn văn
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động học
2 học sinh đọc
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm việc cá nhân
+ Giới thiệu cây chuối : MB
+ Tả bao quát, tả từng bộ phận của cây
chuối : TB
+ Nêu lợi ích của cây chuối : KB
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phiếu giấy to
3 đến 7 hs trình bày đoạn văn
- Học sinh nhận xét, bổ sung
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học
- Cá nhân: Xem trước bài. “Tóm tắt tin tức.”
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung thảo luận và chia sẻ.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 119: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ hai phân số
2. Kĩ năng:
- Hoàn thành các bài tập Bài 1,2,3
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở, phấn mầu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
1-
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Luyện tập
Bµi 1 : TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 2: TÝnh
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bµi 3:TÝnh theo mÉu
- Nêu cách thực hiện phép trừ
- Giáo viên nhận xét
Bµi 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
5
Học và ngủ : 8 ngày
1
4 ngày
Học:
Ngủ :
? ngày
- Giáo viên nhận xét,
5
100
;
10
100
-
1
10
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
3
4
-
2
7
=
21−8
28
7
5
-
2
3
=
21−10
15
=
=
- Học sinh nhận xét
13
28
11
15
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hs nêu cách trừ và làm bảng
2 -
3
4
=
8−3
4
5
4
=
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 hs làm bảng, lớp làm vở
3
15
-
5
35
=
1
5
-
1
7
=
7
35
-
5
35
=
2
35
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong 1 ngày là:
5
8
-
1
4
=
3
8 (ngày)
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Luyện tập chung”
3
Đ/s: 8 ngày
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 4,5 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Luyện từ và câu
Tiết 47: CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Hiểu tác dụng và cấu tạo của câu kể Ai là gì ?
- Tìm đúng câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn
2. Kỹ năng:
- Biết đặt câu kể Ai là gì ? để giới thiệu hoặc nhận định về một người, một vật
- Vận dụng làm tốt bài tập.
3. Thái độ: Yêu thích môn học
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở. phấn màu.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động :
Đọc thuộc lòng câu tục ngữ
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:Câu kể Ai là gì ?
HĐ 2.T×m hiÓu VD
Bµi 1, 2
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi
- 2 học sinh thảo luận
- Câu nào dùng để giới thiệu, câu nêu - Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta
nhận định về bạn Diệu Chi ?
- Học sinh đọc yêu cầu
Gạch 1 gạch dưới câu hỏi Ai để tìm bộ - Đây là bạn Diệu Chi, bạn mới của lớp
phận hỏi là gì ?
ta
VD: Ai là bạn mới của lớp ta ?
- 2 học sinh làm bảng
- Đây là Ai ?
Bµi 3:- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi và
tự làm bài
- Bộ phận Chủ ngữ và vị ngữ trong câu - Bộ phận CN trả lời cho câu hỏi Ai?
kể Ai là gì trả lời cho những câu hỏi nào - Bộ phận VN trả lời cho câu hỏi là gì?
?
- Học sinh trả lời
Bµi 4:
- Y/cầu hs phân biệt 3 kiểu câu đã học
Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ? Giống
nhau và khác nhau ở chỗ nào ?
- Câu kể ai là gì ? gồm có những bộ
phận nào? chúng có tác dụng gì ?
3. Ghi nhí:
Câu kể Ai là gì ? dùng để làm gì ?
4. LuyÖn tËp
Bµi 1(Giảm phần b)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 2:- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu học sinh trình bày
- Gv nhận xét - tuyên dương
- Gồm 2 bộ phận CN, VN. CN trả lời
cho câu hỏi Ai?, VN trả lời cho câu hỏi
là gì ?
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu
- 3 hs làm bảng, lớp làm vở
- Câu giới thiệu về thứ máy + - Nêu nhận định chỉ vụ hoặc năm
- Hs thảo luận và làm bài
5 đến 7 hs giới thiệu về bạn hoặc gia
đình mình
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra,đánh giá:
GV nhận xét chung giờ học
Hs nhận xét bài làm của bạn
VI.Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?”
Tự trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Chính tả
Tiết 24: HỌA SĨ TÔ NGỌC VÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nghe, viết chính xác, đẹp bài văn hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
2. Kĩ năng:
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ch / tr hoặc dấu hỏi ~
3. Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn vở sạch,viết chữ đẹp.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở.
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
Sung sướng, lao xao...
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2.Híng dÉn viÕt chÝnh t¶
* T×m hiÓu néi dung bµi viÕt
- Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân nổi danh với bức - 1 học sinh đọc bài văn
tranh nào ?
- 1 học sinh đọc chú giải
- Đoạn văn nói về điều gì ?
- ánh mặt trời, thiếu nữ bên hoa huệ
- Ca ngợi Tô Ngọc Vân là một nghệ sĩ
tài hoa, tham gia công tác cách mạng T8
bằng tài năng hội hoạ của mình và đã
* Híng dÉn viÕt tõ khã
ngã xuống trong kháng chiến.
- Yêu cầu học sinh tìm từ khó
- Giáo viên đọc lại, nghệ sĩ tài hoa, hội - Học sinh tìm
hoạ, hoả tuyến.
- Học sinh viết bảng
* Viết chính tả
- Giáo viên đọc bài
* Soát lỗi chính tả
- Học sinh viết bài
HĐ3. Híng dÉn lµm bµi tËp chÝnh t¶
Bµi 2:
- Yêu cầu hs làm theo nhóm
- H.sinh đọc yêu cầu, hs làm vở
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Kể chuyện, truyện, chuyện
Mở hộp, toàn mở, tranh cãi
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì.
- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS.
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “ Khuất phục tên cướp biển”
Luyện đọc lại các bài tập đọc và trả lời các câu hỏi
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2023
Toán
Tiết 120: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ phân số.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết thực hiện phép cộng ba phân số
- Hs làm được các bài tập 1,2,3 ,4
3. Thái độ: HS yêu thích môn học chăm chỉ HT.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thực hành, kiểm tra, đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở,bảng con,phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: Dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
15
1
75
3
Tính 45 - 5 , 90 + 5
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. Híng dÉn luyÖn tËp
Bµi 1: tÝnh
- Yêu cầu hs nêu qui tắc và cách tính - Học sinh đọc yêu cầu
cộng, trừ 2 phân số khác mẫu số
- Vài hs nêu, 2 hs làm bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
2
5
8+15
23
3
11
5
- Giáo viên nhận xét
Bµi 2: TÝnh
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bµi 3: T×m x
- Giáo viên hướng dẫn làm
X+
X
X
4
5
=
=
=
3
2
3
2
7
10
+
-
4
4
3
=
=
12
33−20
15
=
12
13
= 15
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
- Nhận xét và nêu cách là
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
4
5
Bµi4: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
25
3
- X =
X =
25
3
X =
5
6
45
6
5
6
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng
12
17
+
19
17
+
8
17
=
12
17
+
8
17
+
19
17
=
Bµi 5:
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
2 tổng số hs
Tiếng Anh: 5
3
Tin học : 7 tổng số học sinh
Tiếng Anh và Tin học : ? tổng số HS
- Giáo viên nhận xét
20
17
+
19
17
=
39
17
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- Học sinh đọc yêu cầu
Giải
Số hs học tiếng anh và tin học chiếm số
phần là:
2
3
29
+ 7 = 35 (tổng số hs)
5
29
Đ/s: 35 tổng số hs
- Học sinh nhận xét
V . Kiểm tra , đánh giá .
- Nêu lại những nội dung vừa học .
- HS nhận xét bài làm của bạn , đổi chéo vở đánh giá .
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương cá nhân học tốt .
VI. Định hướng học tập:
- Cá nhân: Xem trước bài “Phép nhân phân số”
Tìm hiểu về các nội dung các BT
- Nhóm: Chuẩn bị nội dung bài tập 1,2,3 trao đổi trước lớp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Tập làm văn
Tiết 48: TÓM TẮT TIN TỨC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu thế nào là tóm tắt tin tức, cách tóm tắt tin tức.
2. Kĩ năng:
- Biết cách tóm tắt tin tức, đảm bảo ngắn gọn mà vẫn chứa đủ nội dung của tin.
3. Thái độ:
- Có ý thức học tập.
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận, thuyết trình ,đàm thoại ,thực hành, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở
3. Hình thức: hoạt động cá nhân,nhóm
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động
- 4 học sinh đọc bài viết của mình
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu: Tóm tắt tin tức
HĐ2. Híng dÉn
Bản tin 1:
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
- Bản tin gồm mấy đoạn ?
Đ1 : Cuộc thi vẽ em muốn sống an toàn
vừa được tổng kết.
Bản tin 2:
- Yêu cầu hs tóm tắt toàn bộ bản tin
- Khi nào là tóm tắt tin tức ?
Hoạt động học
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận
- 4 đoạn
UNICEF, Báo thiếu niên tiền phong vừa
tổng kết cuộc thi vẽ ''Em….toàn''
- Vài học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
Tại sao tin ngắn hơn nhưng vẫn đủ nội
dung chính.
- Khi muốn tóm tắt tin chính ta phải - Đọc kĩ nắm vững nội dung bản tin, xây
dựng sự việc chính...
làm gì ?
- Chia bản tin thành các đoạn
- Các bước tóm tắt bản tin
- Xác định sự việc chính ở mỗi đoạn
- Tuỳ mục đích tóm tắt
- Học sinh đọc
3. Ghi nhớ:
4. Luyện tập:
Bµi 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Học sinh viết giấy khổ to
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc bài đã làm
- Học sinh nhận xét
Bµi 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Gv nhận xét - tuyên dương
- Học sinh đọc bài đã làm
17/11/94 Được công nhận là di sản thiên
nhiên thế giới.
- 29/11/2000 Là di sản văn hoá về địa
chất địa mạo.
- Việt nam rất quan tâm đến bảo tồn và
phát huy giá trị di sản văn hoá.
- Học sinh nhận xét
V. Kiểm tra , đánh giá .
- Nhận xét , tuyên dương cá nhân thực hiện tốt
VI. Định hướng học tập:
- Nhận xét tiết học
Cá nhân : Xem trước nội dung bài “Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối.”
Tự trả lời các câu hỏi
Nhóm: Chuẩn bị nội dung chia sẻ
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………............………………………………
Luyện từ và câu
Tiết 48: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được vị ngữ trong câu kể Ai là gì? các từ ngữ làm vị ngữ trong kiểu câu này.
2. Kĩ năng
- Xác định đúng vị ngữ trong câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, đoạn thơ.
- Đặt được đúng câu kể Ai là gì? tìm những vị ngữ đã cho
- HS biết vận dụng bài học vào thực tế
3. Thái độ: Yêu thích môn học
II. Phương pháp , phương tiện học tập:
1. P2: - Thảo luận,thực hành,quan sát ,giảng giải, kiểm tra,đánh giá
2. Phương tiện:SGK,máy chiếu,vở. phấn màu
3. Hình thức: hoạt động cá nhân
III. Nhiệm vụ học tập:
1. Gv: dạy học theo các hoạt động của học sinh
2. Hs: Tự học , tư duy độc lập ,tư duy theo nhóm
IV. Các hoạt động dạy – học:
Khởi động :
Đặt 2 câu kể Ai là gì ?
Hoạt động dạy
HĐ1. Giíi thiÖu:
HĐ2. T×m hiÓu vÝ...
 









Các ý kiến mới nhất