Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 19 - Lớp 1

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Thịnh
Ngày gửi: 21h:15' 15-04-2018
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 19
Thứ 2 ngày 8 tháng 1 năm 2018
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
HỌC VẦN :
BÀI 77 : ĂC - ÂC
I. MỤC TIÊU :
- HS đọc và viết được ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Đọc được câu ứng dụng :
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang.
II . CHUẨN BỊ :
Tranh minh hoạ như SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
1. Bài cũ :
- Hôm qua cô dạy các em bài gì ?
- HS đọc bảng con.
GV nhận xét
* HS đọc sách giáo khoa.
- HS đọc sách giáo khoa
* HS viết bảng con.
- GV nhận xét - sửa sai.
- Nhận xét bài cũ.
2. Bài mới :
* Giới thiệu bài :
- GV ghi bảng.
* Dạy vần : ăc
+ Nhận diện vần :
- GV ghi bảng – đọc.
- HS phân tích vần ăc.
+ Đánh vần : - HS tìm ghép vần ăc.
- HS đánh vần – đọc trơn cá nhân – lớp.
- Có vần ăc muốn có tiếng mắc thêm âm gì, dấu gì ?
- HS tìm ghép tiếng mắc. GV ghi bảng.
- HS phân tích tiếng mắc.
- HS đánh vần – đọc trơn cá nhân – lớp.
- HS quan sát tranh – hỏi :- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng.- HS đọc cá nhân – lớp.
Dạy vần : âc
- HS phân tích vần âc.
- HS so sánh âc với ăc.
+ Đánh vần :
- HS tìm ghép vần âc.
- HS đánh vần – đọc trơn cá nhân – lớp.
- Có vần âc muốn có tiếng gấc thêm âm gì, dấu gì ?
- HS tìm ghép tiếng gấc. GV ghi bảng.
- HS phân tích tiếng gấc.
- HS đánh vần – đọc trơn cá nhân – lớp.
- HS quan sát tranh – hỏi :- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng.- HS đọc cá nhân – lớp.
- HS đọc tổng hợp bài.
- GV ghi bảng.
- HS đọc cá nhân – lớp.
TIẾT 2
* Từ ứng dụng :
- GV ghi bảng
- Tiếng nào có vần ăc
- Tiếng nào có vần âc ?
- HS đọc từ cá nhân – lớp.
- GV đọc mẫu từ - giảng từ.
- GV đọc bài.
- HS đọc cá nhân – lớp.
c/ Câu ứng dụng :
- Tranh vẽ gì ?
- Đàn chim ngói đang làm gì trên trên cánh đồng ?
- GV ghi bảng.
GV : Chim ngói là chim cùng họ với bồ câu, nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt, sống thành đàn, ăn hại lúa.
- HS tìm tiếng có vần ăc ?
- HS đọc cá nhân – lớp.
- HS đọc từ, cụm từ, cả câu.
- GV đọc mẫu.
TIẾT 3.
Luyện nói :
- GV ghi tên bài. HS đọc .
- Tranh vẽ gì ?
- Ruộng bậc thang là ruộng ở đâu ?
- Tại sao ở miền núi, ruộng phải làm giống bậc thang ?
- Hai người nông dân đang làm gì trên ruộng ?
Luyện viết :
- GV viết mẫu: ăc mắc áo, âc quả gấc .
– GV hướng dẫn cách viết.
- HS viết bảng con .
- Lớp – GV nhận xét, sửa sai.
+ Hs viết vở tập viết
* Trò chơi viết đúng :
4. Củng cố – dặn dò :
- HS đọc bài SGK.
- HS tìm tiếng từ mới.
- Về học bài, làm vở bài tập.
- Chuẩn bị bài mới : Bài 78.
- Nhận xét tiết học.

- Bài oc, ac.
- con sóc, bác sĩ, hạt thóc, bản nhạc, con cóc, con vạc.
- Tiếng thóc.
- Tiếng vạc.
- oc, con sóc.
- ac, bác sĩ.



ăc
- Có 2 âm : ă trước, c sau.
- ă – c – ăc / ăc.

- Thêm âm m, dấu sắc.
mắc
- Có âm m trước, ăc sau, dấu sắc đặt trên đầu âm ă.
- m – ăc – măc – sắc – mắc / mắc.
- Mắc áo.
mắc áo
ăc – mắc – mắc áo.
âc
- Có 2 âm : â trước, c sau.
- Giống : c.
- Khác â, ă trước.
- â– c – âc / âc.
- Thêm âm g, dấu sắc.
gấc
- Có âm g trước, âc sau, dấu sắc đặt trên đầu âm â
 
Gửi ý kiến