Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

giao an tu chon anh 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hoàng My
Ngày gửi: 00h:26' 07-11-2016
Dung lượng: 921.5 KB
Số lượt tải: 1494
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn thị kim tuyến, Phan Đức Mạnh)
WEEK : 1
P.d : 23 / 8 / 2015
T.d : 28/ 8/ 2015

Period 1:THE SIMPLE TENSES+HOW TO PRONOUNCE THE END SOUND “S/ES’’AND “ED’’




I.Objectives: Help Ss review and master how to use the present simple tenses.
II.Language contents:
-Gra : the present simple tenses.
-Voc : review.
III.Techniques: pair work – group work.
IV.Teaching aids: color chalk.
V.Procedures:
Checking the previous lesson:
New lesson:

*Warm up :
-T introduces the new lesson.

*Presentation:
-T: gives some examples.
-Ss: remind the formation of the present simple tense.
-T: helps Ss to remind how to form the present simple tense with Tobe & Ordinary verbs.


*Practice:
-Ss: write the formation of the present simple tense with Tobe & Ordinary verbs.
-T: corrects them , then gives examples.
-Ss: practice the examples.The others give their correction.
-T: gives feedback and corrects.
-T: notices the some special cases.
-Ss: write them
-T: asks Ss to retell the use of the present simple tense.
-Ss: remind the use of the present simple tense.
-T: helps Ss to make sure that Ss master all the usages of this tense and how to pronounce the end sound “s/es” .
-Ts: remind the use of the past simple tense and how to pronounce the end sound “ed”.















.
-.





 A.The present simple tense:
I.Formation:
1/Tobe:
Ex: -Hoa is a student in my class.
-Iam not thirsty.
-Are they teachers?...
Aff(Khẳng định) : S + is/are/am…
Neg(Phủ định) : S + is/are/am + not …
Interr(Nghi vấn) : (Wh) + Is/are/am + S …?
Yes, S + be / No, S + be not
*Notes:
-I ( am -He / She / It / danh từ số ít ( is
-You / We / They / danh từ số nhiều ( are
-is not = isn’t -are not = aren’t
2/Ordinary verbs:

Ex: -I go to school / She goes to school
-I don’t live in the country / He doesn’t live in the country
-Do you live in the country? Yes,I do / No, I don’t
-Does he live in the country? Yes,he does / No, he doesn’t
Aff : S + V(bare) / V(s/es)…
Neg: S + do / does + not + V(bare) …
Interr: (Wh) + do / does + S + V(bare) …?
Yes, S + do / does - No, S + don’t / doesn’t
*Notes:
-I / You / We / They / danh từ số nhiều ( V(bare)
-He / She / It / danh từ số ít ( V(s/es)
-Ta thêm “es” khi động từ có tận cùng là: S,X,Z,O,CH,SH.
(go ( goes ; brush ( brushes)
-Động từ tận cùng là phụ âm + y , đổi y thành i rồi thêm es (try(tries)
-Động từ tận cùng là nguyên âm + y , ta giữ nguyên y rồi thêm s.
(play ( plays ; stay ( stays )
-I / we / they / you / danh từ số nhiều , ta dùng trợ động từ “ Do”
-He / she /it / danh từ số ít , ta dùng trợ động từ “ Does”
-do not =don’t / does not = doesn’t
II.Usage: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả :
-Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại (I get up early every morning) . Cách này thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ tần xuất như: always , usually , often , sometimes , seldom , never , every day / week / month …
-Chân lý , sự thật hiển nhiên. (The world is round)
-Nhận thức , cảm giác hoặc tình trạng ở hiện tại.
(I smell something burning)
-Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc những kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu
 
Gửi ý kiến