Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 10h:28' 30-03-2020
Dung lượng: 145.1 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 10h:28' 30-03-2020
Dung lượng: 145.1 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Người soạn: Huỳnh Minh Trung
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
A. Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
( Nội dung thuyết cấu tạo hoá học ; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân.
( Liên kết cộng hoá trị và khái niệm về cấu trúc không gian của phân tử chất hữu cơ.
Kĩ năng
( Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể.
( Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể.
B. Trọng tâm:
( Chất đồng đẳng, chất đồng phân, gọi tên
- Tính chất hóa học điều chế các chất hữ cơ cụ thể (
- Các dạng toán hổn hợp của hữ cơ
C. Chuẩn bị :
- GV : Bài tập về đồng phân , danh pháp , phương trình phản ứng
- HS : xem lại bài cũ
D. Các hoạt động trên lớp :
1. Ổn định lớp và kiểm tra bài củ : ( 5phút )
2. Bài mới :
TG
Nội Dung
HĐ GV
HĐ HS
Phiếu ôn tập
GV
gọi HS lên bảng làm bài tập
GV chỉnh sửa cho hoàn thiện cho HS ghi nhận
HS đại diện lần lượt lên bảng
Các HS khác nhận xét và bổ sung
HS nhắc lại
HS ghi nhận
Dạng 1: Đồng phân và gọi tên:
Câu 1: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên ancol có CTPT là C3H8O, C4H10O, C5H12O.
Câu 2: Viết CTCT các đồng phân andehit và gọi tên andehit có CTPT C4H8O, C5H10O ,
Câu 3:Viết CTCT các đồng phân axit đơn chức no, mạch hở và gọi tên: C4H8O2, C5H10O2
Câu 4: Viết CTCT các đồng phân ankan và gọi tên từng chất: C4H10, C5H12
Câu 5: Viết CTCT các đồng phân anken và gọi tên từng chất: C4H8, C5H10
Câu 6: Viết CTCT các đồng phân ankađien và gọi tên từng chất: C4H6, C5H8
Câu 7: Viết CTCT các đồng phân ankin và gọi tên từng chất: C4H6, C5H8
Câu 8: Viết CTCT các đồng phân aren và gọi tên từng chất: C7H8O
Dạng 2:. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau:
1. CH3OH + Na
2. C3H5(OH)3 + Na
3. C2H5OH + HCl
4. C2H5OH
5. C2H5OH
6. C2H5OH + CuO
7. C2H5OH + O2
8. C6H5OH + Na
9. C6H5OH + KOH
10. C6H5OH + Br2
11. C6H5OH + HNO3 (đặc)
12. CH3CHO+ AgNO3 + NH3 + H2O
13. CH3CHO + H2
14. CH≡CH + H2O
15. CH2=CH2 + O2
16. CH3COOH + Na
17. HCOOH + KOH
18. CH3COOH + C2H5OH
19. C2H5OH + O2
20. CH≡CH + AgNO3 + NH3
Dạng 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)
1. MetanaxetilenEtilen etanol axit axeticEtyl axetat.
2. Benzen brom benzenNatri phenolat phenol2,4,6-tribromphenol.
3. Natri axetatmetanaxetilen Vinyl axetilenButadien Cao su buna
4. Natri axetat metanaxetilenbenzenbrom benzenAphenol
5. Nhôm cacbuametanaxetilenandehit axeticamoni axetat
Dạng 4: So sánh chứng minh, giải thích
Câu 1: Giải thích sự ảnh hưởng qua lại giữa vòng benzen và nhóm OH trong phân tử phenol.
Câu 2: Viết các phản ứng chứng minh anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 3: Chứng minh axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axit sunfuric.
Câu 4: Chứng minh glixerol có nhiều nhóm –OH kề nhau.
Câu 5: So sánh nhiệt độ sôi của ancol etylic, axit axetic, etanal.
Câu 6.(BT5/193). Sục khí CO2 vào dd natri phenolat thấy dd bị vẩn đục, trong dd có NaHCO3 được tạo thành. Viết PTHH và giải thích. Nhận xét tính axít của phenol.
Câu 7: (BT2/210) Giải thích tại sao axit fomic có tính chất của 1 anđehit.
Dạng 5:Bằng phương pháp hóa học hãy
Người soạn: Huỳnh Minh Trung
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
A. Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
( Nội dung thuyết cấu tạo hoá học ; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân.
( Liên kết cộng hoá trị và khái niệm về cấu trúc không gian của phân tử chất hữu cơ.
Kĩ năng
( Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể.
( Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể.
B. Trọng tâm:
( Chất đồng đẳng, chất đồng phân, gọi tên
- Tính chất hóa học điều chế các chất hữ cơ cụ thể (
- Các dạng toán hổn hợp của hữ cơ
C. Chuẩn bị :
- GV : Bài tập về đồng phân , danh pháp , phương trình phản ứng
- HS : xem lại bài cũ
D. Các hoạt động trên lớp :
1. Ổn định lớp và kiểm tra bài củ : ( 5phút )
2. Bài mới :
TG
Nội Dung
HĐ GV
HĐ HS
Phiếu ôn tập
GV
gọi HS lên bảng làm bài tập
GV chỉnh sửa cho hoàn thiện cho HS ghi nhận
HS đại diện lần lượt lên bảng
Các HS khác nhận xét và bổ sung
HS nhắc lại
HS ghi nhận
Dạng 1: Đồng phân và gọi tên:
Câu 1: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên ancol có CTPT là C3H8O, C4H10O, C5H12O.
Câu 2: Viết CTCT các đồng phân andehit và gọi tên andehit có CTPT C4H8O, C5H10O ,
Câu 3:Viết CTCT các đồng phân axit đơn chức no, mạch hở và gọi tên: C4H8O2, C5H10O2
Câu 4: Viết CTCT các đồng phân ankan và gọi tên từng chất: C4H10, C5H12
Câu 5: Viết CTCT các đồng phân anken và gọi tên từng chất: C4H8, C5H10
Câu 6: Viết CTCT các đồng phân ankađien và gọi tên từng chất: C4H6, C5H8
Câu 7: Viết CTCT các đồng phân ankin và gọi tên từng chất: C4H6, C5H8
Câu 8: Viết CTCT các đồng phân aren và gọi tên từng chất: C7H8O
Dạng 2:. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau:
1. CH3OH + Na
2. C3H5(OH)3 + Na
3. C2H5OH + HCl
4. C2H5OH
5. C2H5OH
6. C2H5OH + CuO
7. C2H5OH + O2
8. C6H5OH + Na
9. C6H5OH + KOH
10. C6H5OH + Br2
11. C6H5OH + HNO3 (đặc)
12. CH3CHO+ AgNO3 + NH3 + H2O
13. CH3CHO + H2
14. CH≡CH + H2O
15. CH2=CH2 + O2
16. CH3COOH + Na
17. HCOOH + KOH
18. CH3COOH + C2H5OH
19. C2H5OH + O2
20. CH≡CH + AgNO3 + NH3
Dạng 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)
1. MetanaxetilenEtilen etanol axit axeticEtyl axetat.
2. Benzen brom benzenNatri phenolat phenol2,4,6-tribromphenol.
3. Natri axetatmetanaxetilen Vinyl axetilenButadien Cao su buna
4. Natri axetat metanaxetilenbenzenbrom benzenAphenol
5. Nhôm cacbuametanaxetilenandehit axeticamoni axetat
Dạng 4: So sánh chứng minh, giải thích
Câu 1: Giải thích sự ảnh hưởng qua lại giữa vòng benzen và nhóm OH trong phân tử phenol.
Câu 2: Viết các phản ứng chứng minh anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 3: Chứng minh axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axit sunfuric.
Câu 4: Chứng minh glixerol có nhiều nhóm –OH kề nhau.
Câu 5: So sánh nhiệt độ sôi của ancol etylic, axit axetic, etanal.
Câu 6.(BT5/193). Sục khí CO2 vào dd natri phenolat thấy dd bị vẩn đục, trong dd có NaHCO3 được tạo thành. Viết PTHH và giải thích. Nhận xét tính axít của phenol.
Câu 7: (BT2/210) Giải thích tại sao axit fomic có tính chất của 1 anđehit.
Dạng 5:Bằng phương pháp hóa học hãy
 









Các ý kiến mới nhất