Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 18h:22' 16-03-2014
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người



Bài 6: CỘNG ( TRỪ ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức.
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “(”, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức.
Thái độ: Cẩn thận, nhanh, chính xác, rèn luyện khả năng quuan sát.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên: ( Sgk, bài soạn, ………………
2. Học sinh: ( Thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Tìm bậc của đa thức P = 5x2y3 + 5x ( 3 + xyz ( 5x2y3 + 5x ?
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trị
Kiến thức

HĐ1: Cộng hai đa thức:
( GV: Giới thiệu ví dụ:


( GV: Hướng dẫn học sinh tính.

( Hỏi: Thay M bởi đa thức nào ? thay N bởi đa thức nào ?

( Hỏi: Nhắc lại quy tắc bỏ ngoặc ?

( Hỏi: Tìm các và nhĩm các đơn thức đồng dạng ?

( GV: Giới thiệu tổng của hai đa thức.

( GV: Cho HS làm ? 1

( HS1: Đứng tại chỗ đọc hai đa thức.

( HS2: Lên bảng trình bày.



( HS+GV: Nhận xét.
1. Cộng hai đa thức:
Ví dụ: Cho M = 5x2y + 5x ( 3
N = xyz ( 4x2y + 5x ( 
Tính M + N = ?
Giải:
Ta cĩ: M + N = (5x2y + 5x ( 3) +
(xyz ( 4x2y + 5x ( )
= 5x2y + 5x ( 3 + xyz ( 4x2y + 5x ( 
= (5x2y(4x2y) + (5x+5x) + xyz + ((3()
= x2y + 10x + xyz ( 

? 1 (HS thực hành)

HĐ2: Trừ hai đa thức:
( GV: Giới thiệu ví dụ.


( GV: Yêu cầu tính P ( Q, tương tự như tính tổng

( Hỏi: Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc là dấu “(” thì ta chú ý điều gì ?

( HS: Lên bảng trình bày.




( HS+GV: Nhận xét.
( GV: Giới thiệu hiệu hai đa thức

( GV: Cho HS làm ? 2

( HS1: Đứng tại chỗ đọc hai đa thức.

( HS2: Lên bảng trình bày.

( HS+GV: Nhận xét.
2. Trừ hai đa thức:
Ví dụ: Cho hai đa thức
P = 5x2y ( 4xy2 + 5x ( 3
Q= xyz ( 4x2y+xy2 + 5x ( .
Tính: P ( Q ?
Giải:
P ( Q = (5x2y ( 4xy2 + 5x ( 3)
( (xyz ( 4x2y + xy2 + 5x ( )
= 5x2y ( 4xy2 + 5x ( 3 ( xyz + 4x2y ( xy2 (5x + 
= (5x2y + 4x2y)+(( 4xy2 ( xy2)+(5x ( 5x)
( xyz + ( ( 3 + )
= 9x2y ( 5xy2 ( xyz (.

? 2 (HS thực hành)

HĐ3: Luyện tập, củng cố
Bài 29 Sgk tr.40:
( 2 HS: Lên bảng trình bày.

( GV: Gọi HS nhận xét, sửa sai (nếu cĩ)

Bài 29 Sgk tr.40:
a) (x + y) + (x ( y) = x + y + x ( y = 2x

b) (x + y) ( (x ( y) = x + y ( x + y = 2y

Bài 30 Sgk tr.40:
( HS: Đọc đề.

( HS: Lên bảng trình bày.


( HS+GV: Nhận xét.






Bài 30 Sgk tr.40:
P = x2y + x3 ( xy2 + 3

Q = x3 + xy2 ( xy ( 6

P + Q = (x2y + x3 ( xy2 + 3) + (x3 + xy2
( xy ( 6)
P + Q = x2y + x3 ( xy2 + 3 + x3 + xy2
( xy ( 6
P + Q = x2y + (x3 + x3) +(( xy2 + xy2)
( xy + ( 3 ( 6)
P + Q = x2y + 2x3 ( xy ( 3



4. Hướng dẫn về nhà:
( Về nhà xem lại cách tính tổng(hiệu hai đa thức.
( Làm bài tập
 
Gửi ý kiến