Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giáo án toán 6 kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Hoang Oanh
Ngày gửi: 17h:26' 24-01-2015
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 2214
Số lượt thích: 0 người
Học kỳ II

Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2012


Tiết 59: Quy tắc chuyển vế. Luyện tập.
A. mục tiêu
1. Kiến thức
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức.
- Hiểu và nắm vững quy tắc chuyển vế.
- Thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức.
2. Kỹ năng - Biết vận dụng quy tắc chuyển vế khi giải bài tập.
3. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ.
HS: Bảng nhóm, nháp.
C. Các phương pháp
- PP vấn đáp, PP hoạt động nhóm, PP luyện tập và thực hành. PP phát hiện và giải quyết vấn đề
D. Tiến trình dạy và học
I. Kiểm tra bài cũ
HS 1: Điền dấu thích hợp “ <; > ; = ”vào ô trống.
(- 3) + (-5) . . . 1 (- 3) - (+ 5) . . . - 8 - 20 . . . (- 13) + (- 7) - 3 + (+ 5) . . . 4
II. Nội dung bài mới

HS: hoạt động thảo luận theo nhóm bàn, quan sát hình 50 - sgk - trả lời câu hỏi.
- Nhận xét vì sao 2 đĩa cân giữ được thăng bằng trong cả hai trường hợp?
HS: Đại diện nhóm trả lời - nhận xét, bổ sung.
GV chốt: Từ trực quan đã minh hoạ cho ta một tính chất của đẳng thức.
HS: Đọc tính chất sgk/ 86.
GV trình bày như sgk.
HS nêu lý do của từng bước thực hiện.
HS làm ?2 - lên bảng thực hiện, còn lại làm vở.
- Nhận xét.
GV ghi bài tập trên bảng phụ, yêu cầu hs thực hiện. Hãy kiểm tra xem lời giải sau đúng hay sai.
Tìm x ( Z biết : x + 4 = 3
giải.
x + 4 = 3
x + 4 + (- 4) = 3 + 4 (t/c đẳng thức )
x + 0 = 3 + 4
x = 7
HS quan sát và thực hiện cá nhân tại chỗ
GV: Yêu cầu hs sửa lại lời giải cho đúng.
HS: 1 hs lên bảng thực hiện. - Nhận xét, nêu ý kiến.
GV dùng vd trên để dẫn dắt vấn đề.
Từ x - 2 = 3 ta được x = 3 + 2
Từ x + 4 = - 2 ta được x = - 2 - 4
Qua kết quả biến đổi trên em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức
HS: trả lời tại chỗ.
GV: Giới thiệu quy tắc.
HS đọc quy tắc SGK
GV cho hs áp dụng làm VD
HS thực hiện tại chỗ - Nhận xét, nêu ý kiến.
GV nêu ứng dụng của quy tắc chuyển vế - Giúp ta làm toán nhanh và gọn hơn.
1. Tính chất của đẳng thức.
a, b, c ( Z ta có:
a = b ( a + c = b + c
a = b ( b = a


2. Ví dụ.
Tìm x ( Z biết x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 + 2 = - 3 + 2
x + 0 = - 3 + 2
x = - 1






3. Quy tắc chuyển vế: sgk/ 86
VD: Tìm x ( Z biết
a/ x - 2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4
b/ x - ( - 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = - 3


Iii. Củng cố - luyện tập
HS làm ?3 - theo hoạt đ
 
Gửi ý kiến