Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giao an toan 3 - HK1 moi chuan kien thuc 2009

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Tấn Bá
Ngày gửi: 21h:22' 24-07-2009
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1
TOÁN
Tiết 1 : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
Biết cách đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
Vận dụng kiến thức và làm bài tập.
Giáo dục: HS vui thích học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập Bài 1, Bài 2 , Bài 3, Bài 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò

I. Giới thiệu

- Giới thiệu chương trình Toán học ở lớp Ba.
- Kiểm tra dụng cụ học tập môn Toán.
- Những qui định chung trong học Toán.
- HS lắng nghe.

II - Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:







Ôn tập về số thứ tự:




Ôn tập về so sánh số và thứ tự số:















Trò chơi:
Làm toán tiếp sức






3. Củng cố dặn dò




- GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề.
- Ôn tập về đọc, viết số.
- GV đọc cho HS viết các số sau: 456 (Bốn trăm năm mươi sáu), 227, 134, 506, 609, 780.
- GV viết lên bảng các số có 3 chứ số, khoảng 10 số.
- Gọi HS làm
Bài 1 ở bảng phụ.
- Lớp làm bài vào vở.
- Kiểm tra bài của nhau.
Bài 2: - Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của bài tập 2.
- Chữa bài: tại sao phần a lại điền 312 vào sau 311 ?
- Tại sao trong phần b lại điền 398 ?

Bài 3:
- Gọi HS đọc đề. Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS lên bảng.
- Lớp làm vào vở.
- Nhận xét và chữa bài.
+ Tại sao điền được 303<330.


- Tương tự đến hết bài.
Bài 4: Gọi HS đọc đề.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
Bài 5: Gọi HS đọc đề.
- HS tự làm bài.
- Chấm chữa bài, nhận xét.

- Điền dấu < hay > vào chỗ chấm trong các dãy số sau:
a) 162 ... 241 ... 425 ... 519 ... 537.
b) 537 ... 519 ... 425 ... 241 ... 162.
c) 184 ... 481 ... 814 ... 841 ...
d) 720 ... 127 ... 227 ...427 ...
- GV nhận xét trò chơi.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm.: đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
- Chuẩn bị bài sau: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ).

- HS đọc đề.

- 4 HS lên bảng lớp viết vào vở nháp.

- HS đọc nối tiếp.
- Nhận xét.
- 2 HS làm.

- HS đổi chéo vở, chữa lỗi.
- HS suy nghĩ tự làm bài.

- Vì: 310+1=311
311+1=312.
- Vì: 400-1=399.
399-1=398.

- 2 HS đọc.
- Yêu cầu so sánh các số.
- 3 em lên bảng.


- Vì: Hai số có cùng số trăm là 3. Nhưng 303 có số 0 là chục, còn 330 có 3 chục.
0 chục < 3 chục nên 303>330.
- 2 HS đọc.
- Đối chéo bài chấm.
- 3 HS đọc.
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở.

- Chia 4 đội để chơi.





- Các tổ tự nhận xét.


Bổ sung – rút kinh nghiệm :
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
======= (((((======

TOÁN
Tiết 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ).

I. MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:
Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ) và giải toán có lời văn về , nhiều hơn ,ít hơn
Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.
Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận trong học toán.
II. Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết Bài 1 ( cột a , c ) ,Bài 2 ,Bài 3,Bài 4
HS : Vở

III. CÁC
No_avatar
Các Chuẩn bạn đã gởi rất chính xác. Riêng môn KT lớp 3 có thể bị nhầm với KT 4 thì phải. Bạn có thể gởi lên giúp Chuẩn KT, KN các môn học khác được không? Cảm ơn
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓