Tìm kiếm Giáo án
Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 6 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:27' 28-10-2025
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:27' 28-10-2025
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày thứ 1
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 13/10/2025
TUẦN 6
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (TIẾT 16)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
============================================
TOÁN (TIẾT 26)
CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc số, cách viết các số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng, lớp.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
- HS giải quyết vấn đề thông qua việc vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập.
- HS có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. SGK và các thiết bị, học liệu phụ
vụ cho tiết dạy.
2. HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 3'
- GV tổ chức cho HS ôn bài bằng trò chơi: * Lớp hát tập thể một bài.
Hỏi nhanh, đáp đúng.
- GV đưa cho hai đội chơi hai phiếu ghi số
(hoặc cấu tạo số). Nhiệm vụ hai đội oẳn tù tì - HS chơi trò chơi.
giành lượt chơi trước. Một đội nêu số hoặc
cấu tạo số, đội kia phải nêu nhanh cấu tạo số
(hoặc số). Nếu trả lời đúng được quyền đổi
lượt. Kết thúc đội nào trả lời đúng nhiều sẽ
chiến thắng.
-GV nhận định thắng thua, khen HS
- HS nghe
- GV giới thiệu vào bài. (nêu mục tiêu bài
-HS nhắc tên bài, ghi vở.
học), ghi tên bài
2. Hình thành kiến thức mới: 29-30'
-GV chiếu hình ảnh SGK,
- HS quan sát tranh và TL câu hỏi:
+YC HS mô tả hình ảnh trong tranh
+Có tàu du hành vũ trụ, mặt trời và
trái đất
+? Trái đất cách mặt trời khoảng bao nhiêu + dự kiến HS trả lời. 149597876 km
ki-lo-mét?
-HS NX, bổ sung
-GV chiếu số đo và hỏi:
+Số đo ước lượng khoảng từ trái đất đến mặt
trời gồm mấy trăm triệu?mấy chục triệu?
+1 trăm triệu, 4 chục triệu
+Số đó có chữ số hàng triệu là chữ số nào?
2
+Số đó có chữ số nào thuộc lớp triệu?
+Nêu cấu tạo của số đó
+9
+1,4,9
+Số 149597876 gồm: Một trăm
triệu, bốn chục triệu, chín triệu, năm
trăm nghìn, năm trăm nghìn, chín
chục nghìn, bảy nghìn, tám trăm, 7
-GV chiếu bảng cấu tạo, cho HS nhắc lại cấu chục và 6 đơn vị.
tạo số, đọc số.
- HS nhắc cấu tạo số. 2-3 HS đọc số
-GV hỏi:
+Số có hàng cao nhất là trăm triệu có mấy - Dự kiến HSTL:
chữ số, hàng cao nhất chục triệu có mấy chữ +9 chữ số, 8 chữ số, 7 chữ sô
sô?, hàng cao nhất triệu có mấy chữ số?
+Nêu các hàng, lớp số có 9 chữ số
+Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm
Lớp nghìn: nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn
Lớp triệu: triệu, chục triệu, trăm
+Nêu cách đọc, cách viết số có đến lớp triệu
triệu?
+Đọc, viết từ trái sang phải (từ hàng
lớn đến hàng bé/ lớp triệu-nghìnđơn vị)
- GV đưa thêm thông tin cho HS đọc:
-HS đọc khoảng cách:
+Khoảng cách xa nhất Trái đất đến sao Hỏa +Bốn trăm linh một triệu ki-lô-mét
khoảng: 401000000 km
+Khoảng cách gần nhất từ Trái đất đến sao +Ba mươi tám triệu hai trăm nghìn
Kim khoảng: 38200000 km
ki-lô-mét
3. Luyện tập, thực hành: 14-15''
Bài 1: Đọc số dân các nước năm 2019
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS đọc đề bài
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC
- GV cho HS làm vở cá nhân
- HS làm việc cá nhân, viết tên
nước, số dân, cách đọc vào vở
- GV chiếu bài HS
- Dự kiến HS đọc bài làm :
+Nhật Bản: 126476461 ngưởi : Một
trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm
bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu
mươi mốt người
+Việt Nam:97338579 người: chín
mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám
nghìn năm trăm bảy mươi chín
người
3
+In-đô-nê-xi-a: 273523615 người:
hai trăm bảy mươi ba triệu năm trăm
hai mươi ba nghìn sáu trăm mười
- GV nhận xét, chốt đáp án
lăm
- GV cho HS nêu cách đọc số
HS khác NX bổ sung
- GV đưa thêm số dân cho HS đọc:
- HS nghe
+Lào:7575298 người
- HS trả lời
-HS đọc
+Lào: bảy triệu năm trăm bảy mươi
+Cam-pu-chia: 17374081 người
lăm nghìn hai trăm chín mươi tám
người
+Cam: Mười bảy triệu ba trăm bảy
- GV chốt: Đọc các số trong phạm vi lớp mươi tư nghìn không trăm tám mươi
triệu đọc từ trái sáng phải lớp triệu, lớp, lớp mốt người
nghìn, lớp đơn vị
HS nhận xét, điều hcinhr nếu có
-HS nghe
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu):
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- 1 HS đọc đề bài
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC bài
- GV cho HS quan sát tranh, đọc mẫu, phân - HS nêu cách làm: viết số thành
tích cách làm
tổng các hàng
- GV cho HS làm vở
- HS làm cá nhân vào vở
- GV chiếu bài HS
- HS đọc bài:
- GV nhận xét, chốt đáp án
- HS nhận xét, chữa bài
- GV hỏi:
- Dự kiến HSTL :
+Khi viết số thành tổng mà số có hàng bằng +Không cộng các hàng = 0
0 cần chú ý điều gì?
+Dự vào đâu để viết số thành tổng các +Cấu tạo số, chữ số đứng ở hàng
hàng?
nào có giá trị của hàng đó.
- GV cho HS đổi vở KT bài làm lớp
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
- GV chốt: Cần ghi nhớ cấu tạo các hàng, làm
lớp của số tự nhiên để nắm vững cấu tạo số - HS nghe
Bài 3. Các chữ số được gạch chân thuộc
hàng nào? lớp nào?
- GV cho HS đọc đề bài
- 1HS đọc đề bài 3
-GV cho HS nêu YC
- HS nêu YC bài
- Gv cho HS thảo luận nhóm đôi làm vào - HS làm việc nhóm đôi ghi kết quả
sgk bằng bút chì
vào SGK bằng bút chì
- GV cho HS nêu kết quả thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả và
giải thích vì sao
+chữ số 8 ở hàng chục nghìn, lớp
4
nghìn (đứng thứ 5 từ phải sang/
đứng trước hàng nghìn)
+Chữ số 3 thuộc hàng chục triệu,
lớp triệu (đứng thứ 7 từ phải sang/
đứng trước hàng triệu)
+Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn
vị (đứng thứ 2 từ phải sang/ đứng
trước hàng đơn vị)
+Chữ số 2 thuộc hàng trăm triệu,
lớp triệu (đứng thứ 9 từ phải sang/
đứng trước hàng chục triệu)
- GV NX, chốt câu trả lời
Nhóm khác NX, chữa nếu có
- GV hỏi:
- Dự kiến HS trả lời:
+Chữ số 2 đứng ở hàng trăm triệu có giá trị + 200000000
bằng bao nhiêu?
+Nêu cách nhận biết các chữ số?
+Vị trí các chữ số
+Dựa vào kiến thức nào em làm được bài +Cấu tạo số
này?
+Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm/
+YC nêu các hàng, lớp đã học
Lớp nghìn: nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn / Lớp triệu: triệu, chục triệu,
- GV chốt: Qua BT các con được củng cố trăm triệu
về cấu tạo số, hàng và lớp của số tự nhiên
- HS nghe
3. Vận dụng trải nghiệm : 1-2'
- GV cho HS chơi trò chơi cùng cố: Ai HS chơi trò chơi
nhanh Ai đúng. Giơ thẻ chọn đáp án
CH1: Chữ số 3 trong số: 47538915 thuộc
hàng nào, lớp nào?
CH2: Số 709832456 có những chữ số nào
thuộc lớp nghìn?
CH3: Cho số: 95555505 Cách đọc nào
đúng?
-GV nhận xét, khen HS
-Hs nêu
- Con cảm thấy tiết ngày hôm nay thế nào?
-Hs nêu
- Nêu điều con nhớ nhất trong tiết học
-Hs lắng nghe
- GV nhận xét tiết học và dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
================================================
TIẾNG VIỆT (TIẾT 36)
ĐỌC: TẬP LÀM VĂN
5
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng và diễn cảm bài Tập làm văn, biết đọc phân biệt lời kể của (bạn nhỏ nhân vật
xung tôi) và những câu văn bạn viết trong bài tập làm văn của mình, biết nhấn giọng các
từ ngữ cần thiết thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật
- Nhận biết được trình tự các sự việc qua lời kể của bạn nhỏ trên đường đi đò dọc về quê
đến khi về đến quê, quá trình chăm sóc cây hoa hồng, việc tưới nước cho cây,... tương
ứng với việc viết tập làm văn cho đến khi hoàn thành bài viết.
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài.
- Hiểu vì sao bài văn của bạn nhỏ có thêm các chi tiết đặc sắc. Hiểu điều tác giả muốn nói
qua câu chuyên. (VD: Muốn viết bài văn miêu tả cần có những trải nghiệm thực tế, cần
quan sát kĩ sự vật được miêu tả, cần phát huy trí tưởng tượng của người viết)
- HS chăm chỉ, cần cù, chịu khó.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1. GV: máy tính, máy chiếu
2. HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động, kết nối (3')
+ GV yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp bài “ Tiếng
- HS đọc nối tiếp theo yêu cầu
nói của cỏ cây”
- Em biết điều gì lạ trong thế giới cỏ cây?
- HS trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung bài đọc?
* Hỏi: Khi muốn miêu tả một sự vật, làm thế
nào để miêu tả đúng đặc điểm của sự vật đó? - HS trao đổi nhóm 2 trả lời
+ Gọi HS chia sẻ
+ Giới thiệu, ghi đề bài, cho HS nêu yêu cầu - HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
cần đạt.
cần đạt
2. Hình thành kiến thức:
2.1. Luyện đọc: 9-10'
- GV đọc mẫu toàn bài. Yêu cầu cả lớp theo
- HS theo dõi và tìm từ khó.
dõi và tìm từ khó
- Luyện đọc từ khó.
- 2-3 HS luyện phát âm từ khó
- GV hướng dẫn đọc ngắt câu dài.
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc câu dài.
- 2 HS luyện đọc
+ Cách ngắt giọng ở những câu dài,
Sương như những hòn bi ve tí xíu/ tụt từ lá
xanh xuống bông đỏ,/ đi tìm mùi thơm ngào
ngạt núp đâu giữa rừng cánh hoa...
? Bài chia làm mấy đoạn?
- HS nêu cách chia đoạn của mình.
- GV chốt chia đoạn.
- Bài chia làm 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp giải
Đoạn 1:Từ đầu ... dở dang bài văn
6
nghĩa từ (nếu có)
- HS đọc đoạn nhóm 2.
* Chuyển ý
2.2. Tìm hiểu bài: 9-10'
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 thảo luận
nhóm 2 và TLCH
1. Mục đích về quê của bạn nhỏ là gì?
+ Bạn nhỏ đã hoàn thành bài văn chưa? Vì
sao?
+ Nêu ý chính của đoạn 1
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 2 cả lớp đọc
thầm TLCH
2. Khi ở quê, bạn nhỏ đã làm gì để tả được
cây hoa theo yêu cầu?
3. Những câu văn nào là kết quả của sự quan
sát kết hợp với trí tưởng tượng phong phú của
bạn nhỏ?
+ Nêu ý chính của đoạn 2
- GV giảng thêm: Trong bài văn của bạn nhỏ,
các câu văn đều có hình ảnh so sánh cũng
được coi là câu văn kết hợp sự quan sát và trí
tưởng tượng/ liên tưởng của bạn nhỏ
4. Em thích câu văn nào nhất trong bài văn
của bạn nhỏ? Theo em bài văn của bạn nhỏ
nên viết thêm nững ý nào?
- GV gọi HS trả lời
+ Nêu ý chính của đoạn 3
Chốt: Khi tả cây ngoài việc tả cây, cành, lá,
hương thơm,... cần tả thêm nụ hoa bởi vì bên
cạnh bông hoa đã nở thường có nhiều nụ
hoa.
3. Luyện tập, thực hành:
* Luyện đọc lại: ( 9-10')
- Mời 1 HS nêu lại ND bài.
- Y/C HS nêu giọng đọc phù hợp với nội
dung bài.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 2.
- Y/C HS tìm đoạn khó đọc.
- GV HD HS đọc đoạn khó.
Đoạn 2: Từ Hôm sau.....thả sức đẹp
Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc đoạn nhóm 2.
- HS đọc thầm thảo luận
- HS trả lời câu hỏi 1
- HS trả lời câu hỏi 2
Ý1: Mục đích về quê của bạn nhỏ
- HS đọc và trả lời câu hỏi 2
- Dậy sớm, quan sát kĩ các bộ phận của
cây, chăm sóc cây,...
- HS trả lời câu hỏi 3.
Ý 2: Cách tìm ý cho bài văn tả cây
- HS thảo luận nhóm 2 có thể viết thêm
câu văn mà mình muốn thêm.
Y3: Cách viết kết bài cho bài văn tả cây
hoa.
- HS nêu ND bài.
- HS nêu giọng đọc
- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi
- HS nêu đoạn khó đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
7
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
- 2 HS đọc
- GV mời đại diện 2 HS của hai nhóm đọc
diễn cảm trước lớp.
- HS làm theo yêu cầu.
- Các nhóm khác tìm xem bạn nào là nhà đọc
truyện hay.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm: 1-2'
- HS trả lời.
- Qua bài đọc, em học được gì về cách viết
văn miêu tả?
- Nhận xét tiết học.
- Tập quan sát cây cối và tìm ý cho bài văn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
===========================================================
Ngày thứ 2
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 14/10/2025
TOÁN (TIẾT 27)
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Luyện tập, củng cố cách đọc và viết số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng và lớp cũng như cấu tạo số của các số trong phạm vi lớp
triệu.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
- HS Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 3'
*Lớp hát tập thể
- GV tổ chức cho HS chơi TC Hộp quà bí - HS mở hộp quà, đọc số, trả lời
ẩn, đọc số và cho biết chữ số 4 thuộc hàng
nào lớp nào?:
+Mười bốn triệu một trăm năm mươi
8
+14151515;
mốt nghìn năm trăm năm mươi lăm.
Chữ số 4 thuộc hàng triệu, lớp triệu
+Tám triệu một trăm hai mươi bảy
+8127354;
nghìn ba trăm năm mươi tư. Chữ số 4
thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
+Hai trăm linh năm triệu bốn trăm mười
+205415095
lăm nghìn không trăm chín mươi lăm.
Chữ số 4 thuộc hàng trăm nghìn , lớp
nghìn
- GV nhận xét, khen ngợi HS
-HS nhận xét
- GV giới thiệu vào bài (nêu mục tiêu bài - HS nghe, ghi vở
học), ghi bảng bài
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
Bài 1: Đ, S?
- GV chiếu đề bài, 1 HS đọc
- HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu gì?
-HSTL: đúng ghi Đ, sai ghi S
- Y/cầu HS làm cá nhân.
- HS làm bút chì vào SGK
- Gọi HS đọc và trả lời miệng.
- HS trả lời miệng,
a. Đ b. S
- GVNX, khen học sinh
c. Đ d. S
- GV hỏi khai thác trong các phần:
- HSNX, điều chỉnh nếu có.
- HSTL:
+a. Lớp triệu gồm hàng nào?
+Triệu, chục triệu, trăm triệu
+b.Chữ số O thuộc hàng nào? vì sao
+Hàng trăm nghìn, lớp nghìn vì nó là
chữ số thứ 6 từ phải sang
+Hàng trăm
+c. Chữ số 9 thuộc hàng nào?
+Hàng đơn vị, lớp đơn vị Lớp đơn vị
+d. Chữ số 3 thuộc hàng, lớp nào? Lớp đó
có: hàn đơn vị, chục, trăm
có những hàng nào?
+Lớp đơn vị : Hàng đơn vị, chục, trăm.
+Nêu các hàng, lớp của số tự nhiên đã học
-Lớp nghìn:hàng nghìn, chục nghìn,
trăm nghìn. Lớp triệu: hàng triệu, chục
triệu, trăm triệu
- GV chốt: Thông qua bài 1 cô và trò
chúng mình đã được ôn lại cách đọc , nắm - HS nghe
vững cấu tạo số, các hàng và lớp để đọc,
viết và nhận biết giá trị số được chính xác.
Bài 2: Số?
- GV chiếu đề bài, YC HS đọc
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- GV cho HS điền vào SGK bằng bút chì
- 1HS đọc đề bài
- HS xác đinh YC đề bài: điền số vào
bảng theo đúng cấu tạo số đã cho
9
- GV chiếu bài làm của HS
- HS làm SGK bằng bút chì
- HS đọc bài làm
- GV nhận xét, khen HS
- HS khác NX, chỉnh sưa nếu có
* GV chốt: Qua bài tập 2, các con được - HS nghe
củng cố cấu tạo số, các hàng, lớp của số tự
nhiên
Bài 3: Ghép các mảnh giấy nhỏ và cho
biết số ghi trên các mảnh giấy ban đầu là
số nào
- 1 HS đọc
- GV chiếu và cho HS đọc đề bài
- HS nêu YC: tìm mảnh ghép phù hợp
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
ghép lại và viết số
- GV cho HS làm việc cá nhân, ghi số vào - HS làm vở cá nhân
vở
- HS trình bày kết quả
- GV chiếu vở, cho HS trình bày bài làm
17483226
- GV NX, chốt đáp án
75175000
- HSNX, điều chỉnh nếu có
- HS TL
+Quan sát mảnh ghép, tìm dấu cắt phù
- GV hỏi
hợp, ghép và ghi số
+Để tìm được mảnh ghép đúng cần làm gì? - HS đọc số
- HS lắng nghe.
+ Cho HS đọc lại các số ghép được
- GVNX, khen HS
* Chốt: Các con đã biết quan sát so sánh và
phán đoán hình rất tốt để tìm ra số đúng.
Bài 4: Giải ô chữ
- GV chiếu và cho HS đọc đề bài
- 1 HS đọc
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC: tìm chữ phù hợp với số
theo dữ kiện đã cho trên thẻ chữ. Tìm từ
khóa bí ẩn và nêu hiểu biết của mình về
từ tìm được
- GV cho HS làm việc nhóm 4, gắn thẻ chữ -HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành bài
vào bảng nhóm
- Đại diện 1-2 nhóm trình bày kết : CỔ
- GV cho HS trình bày bài làm
LOA
- Nhóm khác NX, điều chỉnh nếu có
-GV NX, chốt đáp án, khen HS, hỏi khai - HS lắng nghe, TL
thác:
+Trừ đi 1
+Tìm số liền trước làm thế nào?
+Cộng thêm 1
+Tìm số liền sau làm thế nào?
-HS xem
- GV chiếu clip giới thiệu thành Cổ Loa
- HS lắng nghe.
10
* Chốt: Cần nắm vững các hàng các lớp,
câu tạo và vị trí trên tia số của số tự nhiên.
3. Vận dụng trải nghiệm: 1-2'
- GV cho HS chơi trò chơi cùng cố: Ai - HS chơi trò chơi
nhanh Ai đúng. Giơ thẻ chọn đáp án
CH1: Chọn cách đọc đúng số: 150263704
CH2: Viết số: Chín mươi triệu không trăm
ba mươi lăm nghìn không trăm tám mươi
mốt
CH3: Chữ số 2 trong số 92305176 thuộc
hàng, lớp nào?
- HS nghe
- GV nhận xét, khen HS
- HS nêu
- Con cảm thấy tiết ngày hôm nay thế nào?
- HS nêu
- Nêu điều con nhớ nhất trong tiết học
- HS lắng nghe
- GV nhận xét tiết học và dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
========================================================
TIẾNG VIỆT (TIẾT 38)
VIẾT: VIẾT BÀI VĂN THUẬT LẠI MỘT SỰ VIỆC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết được bài văn thuật lại việc đã chứng kiến hoặc tham gia
- Có ý thức đổi mới phương pháp học tập, ham tìm tòi, khám phá, để học tập đạt kết quả
tốt, có tinh thần học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (2-3'):
- GV yêu cầu HS đọc lại dàn ý đã lập ở bài - HS đọc lại dàn ý
10, trả lời câu hỏi:
- HS trả lời
- Dàn ý bài văn thuật lại sự việc có mấy
phần? Nêu nội dung từng phần?
- GV nêu yêu cầu của tiết học, ghi đầu bài. - HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
11
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài.
cần đạt của tiết học
- Đề bài: Viết bài văn thuật lại một hoạt
động trải nghiệm em đã tham gia và
chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình về
hoạt động đó.
- HS viết bài cá nhân vào vở
- HS chỉnh sửa theo yêu cầu của GV
- GV cho HS viết bài vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS.
- Yêu cầu HS tự soát lỗi theo hướng dẫn
trong sách giáo khoa.
- Gv nhận xét bài làm và chỉnh sửa
3. Vận dụng, trải nghiệm:1-2'
- HS lắng nghe
- Nhận xét tiết học.
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- Viết vào vở hoặc sổ tay các từ ngữ chỉ
việc em đã làm trong ngày. Đánh dấu các
động từ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
===================================================
Ngày thứ 3
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 15/10/2025
TIẾNG VIỆT (TIẾT 39 + 40)
ĐỌC: NHÀ PHÁT MINH 6 TUỔI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Nhà phát minh 6 tuổi
- Biết đọc phân biệt liiwf của người dẫn truyện và lời nhân vật phù hợp.
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật được bộc lộ qua hành động, suy nghĩ, lời nói.
- Hiểu được nội dung bài: Những trải nghiệm và khám phá sẽ mang lại niềm vui cho con
người.
CDS: Rèn kỹ năng an toàn, trách nhiệm khi sử dụng công nghệ số.
- Biết sử dụng công nghệ để học tập hiệu quả.
- Biết chia sẻ và hợp tác tích cực qua môi trường mạng học tập (Classroom, Padlet, Zalo
nhóm lớp...).
- Có trách nhiệm khi đăng tải, chia sẻ thông tin
- HS chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
12
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (3'):
- GV gọi 3 HS đọc bài Tập làm văn nối
- HS đọc nối tiếp
tiếp theo đoạn.
- HS trả lời
- GV gọi HS trả lời một số câu hỏi: Em
- 2-3 HS trả lời
học được điều gì qua cách viết văn của bạn
nhỏ?
- HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới.
cần đạt của tiết học
2. Hình thành kiến thức:
2.1. Luyện đọc: 14-15
- GV đọc mẫu toàn bài. Yêu cầu cả lớp
- HS theo dõi và tìm từ khó.
theo dõi và tìm từ khó
- Luyện đọc từ khó.
- HS luyện phát âm từ khó
- GV hướng dẫn đọc ngắt câu dài.
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc câu dài.
- 2 HS luyện đọc
+ Cách ngắt giọng ở những câu dài,
Nhưng khi nước trà rớt ra đĩa/ thì
những tách trà kia bỗng nhiên dừng
chuyển động,/... ngăn lại.
? Bài chia làm mấy đoạn?
- HS nêu cách chia đoạn của mình.
- GV chốt chia đoạn.
- Bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1:Từ đầu ... ròi khỏi phòng khách
Đoạn 2: Từ Cô bé.....gia tộc tôi
Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp giải
- 3 HS đọc nối tiếp
nghĩa từ (nếu có)
- HS luyện đọc nhóm 2
- HS đọc đoạn nhóm 2.
* Chuyển ý
2.2. Tìm hiểu bài: 15-16
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn và
- HS đọc thầm
TLCH
- HS trả lời câu hỏi 1
1. Điều lạ mà cô bé Ma – ri –a quan sát
được khi gia nhân bưng trà lên là gì?
+ Nêu ý chính của đoạn 1
Ý1: Ma –ri – a quan sát thấy điều lạ giữa
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 2 thảo luận tách trà và đĩa khi có nước và không có
nhóm 2 và TLCH
nước.
2. Tìm trong bài đọc các thông tin về việc - HS đọc và thảo luận trả lời câu hỏi 2
làm thí nghiệm của Ma – ri - a?
- Địa điểm: bếp. Dụng cụ: bộ đồ trà.
- Đại diện nhóm phát biểu trước lớp, các
Mục đích: giải thích hiện tượng khi
nhóm khác nhận xét bổ sung.
nước trà rớt ra đĩa thì tách trà ngừng
13
3. Câu trả lời của Ma –ri –a sau khi làm thí
nghiệm là gì?
4. Câu nói của người cha: “Đây sẽ là giáo
sư đời thứ bảy của gia tộc tôi!” thể hiện
điều gì?
+ GV khuyến khích HS nêu ý kiến riêng
của mình
5. Khi lớn lên Ma – ri – a đã thành công
như thế nào?
+ Nêu ý chính của đoạn 2,3
- GV giảng thêm: Trong cuộc sống chúng
ta nên quan sát các sự vật, hiện tượng.
Những khám phá, phát minh sẽ mang lại
niềm vui, sự hữu ích trong cuộc sống.
+ Nêu nội dung toàn bài:
- GV gọi HS nhắc lại nội dung
3. Luyện tập, thực hành:
a. Luyện đọc lại: 16-17'
- Mời 1 HS nêu lại ND bài.
- Y/C HS nêu giọng đọc phù hợp với nội
dung bài.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 2.
- Y/C HS tìm đoạn khó đọc.
- GV HD HS đọc đoạn khó.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
* Trò chơi tìm nhà đọc truyện hay.
- GV mời đại diện 2 HS của hai nhóm đọc
diễn cảm trước lớp.
- Các nhóm khác tìm xem bạn nào là nhà
đọc truyện hay.
- GV nhận xét.
4. Luyện tập theo văn bản: 16-17'
- Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ma – ri
-a? Em học được ở Ma –ri – a điều gì?
- Tìm trong bài đọc Nhà phát minh 6 tuổi
những từ có chứa tiếng “gia”.
- Chuyển câu sử dụng dấu ngoặc kép sau
thành câu chứa dấu gạch ngang.
Ông nâng bổng cô con gái nhỏ lên vai, đi
hoạt động
- Hs trả lời
- HS trả lời
Ý 2,3: Ma –ri –a làm thí nghiệm nổi
danh và trở thành niềm tự hào của gia
tộc
- Nội dung: Những trải nghiệm và khám
phá sẽ mang lại niềm vui cho con người.
- HS nhắc lại nội dung.
- HS nêu ND bài.
- HS nêu giọng đọc
- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi
- HS nêu đoạn khó đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
- 2 HS đọc
- HS làm theo yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS thực hiện
- HS làm việc nhóm 4.
- HS nếu theo ý hiểu.
14
thẳng ra phòng khách, hân hoan nói: “Đây
sẽ là giáo sư đời thứ bảy của gia tộc tôi!”
4. Vận dụng, trải nghiệm: 1-2.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài” Tìm hiểu cách viết bài văn
kể lại một câu chuyện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………
=======================================================
TOÁN (TIẾT 28)
CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Luyện tập, củng cố cách đọc và viết số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng và lớp cũng như cấu tạo số của các số trong phạm vi lớp
triệu.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
-HS biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 2-3'
*Lớp hát tập thể
- GV tổ chức cho HS chơi TC Ai nhanh Ai - HS viết câu trả lời vào bảng con
đúng, viết số ra bảng con
+Hai mươi bốn triệu một trăm ba mươi mốt +24131565
nghìn năm trăm sáu mươi lăm.
+Hai triệu năm trăm hai mươi chín nghìn +2529450
bốn trăm năm mươi.
+Hai trăm triệu không trăm linh năm nghìn 200005095
không trăm chín mươi lăm.
-GV nhận xét, khen ngợi HS
- GV giới thiệu vào bài (nêu mục tiêu bài - HS nghe, ghi vở
học), ghi bảng bài
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
Bài 1: Số?
- GV chiếu đề bài, 1 HS đọc
- HS đọc đề bài
15
- Bài
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 13/10/2025
TUẦN 6
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (TIẾT 16)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
============================================
TOÁN (TIẾT 26)
CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc số, cách viết các số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng, lớp.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
- HS giải quyết vấn đề thông qua việc vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập.
- HS có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. SGK và các thiết bị, học liệu phụ
vụ cho tiết dạy.
2. HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 3'
- GV tổ chức cho HS ôn bài bằng trò chơi: * Lớp hát tập thể một bài.
Hỏi nhanh, đáp đúng.
- GV đưa cho hai đội chơi hai phiếu ghi số
(hoặc cấu tạo số). Nhiệm vụ hai đội oẳn tù tì - HS chơi trò chơi.
giành lượt chơi trước. Một đội nêu số hoặc
cấu tạo số, đội kia phải nêu nhanh cấu tạo số
(hoặc số). Nếu trả lời đúng được quyền đổi
lượt. Kết thúc đội nào trả lời đúng nhiều sẽ
chiến thắng.
-GV nhận định thắng thua, khen HS
- HS nghe
- GV giới thiệu vào bài. (nêu mục tiêu bài
-HS nhắc tên bài, ghi vở.
học), ghi tên bài
2. Hình thành kiến thức mới: 29-30'
-GV chiếu hình ảnh SGK,
- HS quan sát tranh và TL câu hỏi:
+YC HS mô tả hình ảnh trong tranh
+Có tàu du hành vũ trụ, mặt trời và
trái đất
+? Trái đất cách mặt trời khoảng bao nhiêu + dự kiến HS trả lời. 149597876 km
ki-lo-mét?
-HS NX, bổ sung
-GV chiếu số đo và hỏi:
+Số đo ước lượng khoảng từ trái đất đến mặt
trời gồm mấy trăm triệu?mấy chục triệu?
+1 trăm triệu, 4 chục triệu
+Số đó có chữ số hàng triệu là chữ số nào?
2
+Số đó có chữ số nào thuộc lớp triệu?
+Nêu cấu tạo của số đó
+9
+1,4,9
+Số 149597876 gồm: Một trăm
triệu, bốn chục triệu, chín triệu, năm
trăm nghìn, năm trăm nghìn, chín
chục nghìn, bảy nghìn, tám trăm, 7
-GV chiếu bảng cấu tạo, cho HS nhắc lại cấu chục và 6 đơn vị.
tạo số, đọc số.
- HS nhắc cấu tạo số. 2-3 HS đọc số
-GV hỏi:
+Số có hàng cao nhất là trăm triệu có mấy - Dự kiến HSTL:
chữ số, hàng cao nhất chục triệu có mấy chữ +9 chữ số, 8 chữ số, 7 chữ sô
sô?, hàng cao nhất triệu có mấy chữ số?
+Nêu các hàng, lớp số có 9 chữ số
+Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm
Lớp nghìn: nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn
Lớp triệu: triệu, chục triệu, trăm
+Nêu cách đọc, cách viết số có đến lớp triệu
triệu?
+Đọc, viết từ trái sang phải (từ hàng
lớn đến hàng bé/ lớp triệu-nghìnđơn vị)
- GV đưa thêm thông tin cho HS đọc:
-HS đọc khoảng cách:
+Khoảng cách xa nhất Trái đất đến sao Hỏa +Bốn trăm linh một triệu ki-lô-mét
khoảng: 401000000 km
+Khoảng cách gần nhất từ Trái đất đến sao +Ba mươi tám triệu hai trăm nghìn
Kim khoảng: 38200000 km
ki-lô-mét
3. Luyện tập, thực hành: 14-15''
Bài 1: Đọc số dân các nước năm 2019
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS đọc đề bài
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC
- GV cho HS làm vở cá nhân
- HS làm việc cá nhân, viết tên
nước, số dân, cách đọc vào vở
- GV chiếu bài HS
- Dự kiến HS đọc bài làm :
+Nhật Bản: 126476461 ngưởi : Một
trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm
bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu
mươi mốt người
+Việt Nam:97338579 người: chín
mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám
nghìn năm trăm bảy mươi chín
người
3
+In-đô-nê-xi-a: 273523615 người:
hai trăm bảy mươi ba triệu năm trăm
hai mươi ba nghìn sáu trăm mười
- GV nhận xét, chốt đáp án
lăm
- GV cho HS nêu cách đọc số
HS khác NX bổ sung
- GV đưa thêm số dân cho HS đọc:
- HS nghe
+Lào:7575298 người
- HS trả lời
-HS đọc
+Lào: bảy triệu năm trăm bảy mươi
+Cam-pu-chia: 17374081 người
lăm nghìn hai trăm chín mươi tám
người
+Cam: Mười bảy triệu ba trăm bảy
- GV chốt: Đọc các số trong phạm vi lớp mươi tư nghìn không trăm tám mươi
triệu đọc từ trái sáng phải lớp triệu, lớp, lớp mốt người
nghìn, lớp đơn vị
HS nhận xét, điều hcinhr nếu có
-HS nghe
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu):
- GV cho HS đọc đề bài 2.
- 1 HS đọc đề bài
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC bài
- GV cho HS quan sát tranh, đọc mẫu, phân - HS nêu cách làm: viết số thành
tích cách làm
tổng các hàng
- GV cho HS làm vở
- HS làm cá nhân vào vở
- GV chiếu bài HS
- HS đọc bài:
- GV nhận xét, chốt đáp án
- HS nhận xét, chữa bài
- GV hỏi:
- Dự kiến HSTL :
+Khi viết số thành tổng mà số có hàng bằng +Không cộng các hàng = 0
0 cần chú ý điều gì?
+Dự vào đâu để viết số thành tổng các +Cấu tạo số, chữ số đứng ở hàng
hàng?
nào có giá trị của hàng đó.
- GV cho HS đổi vở KT bài làm lớp
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
- GV chốt: Cần ghi nhớ cấu tạo các hàng, làm
lớp của số tự nhiên để nắm vững cấu tạo số - HS nghe
Bài 3. Các chữ số được gạch chân thuộc
hàng nào? lớp nào?
- GV cho HS đọc đề bài
- 1HS đọc đề bài 3
-GV cho HS nêu YC
- HS nêu YC bài
- Gv cho HS thảo luận nhóm đôi làm vào - HS làm việc nhóm đôi ghi kết quả
sgk bằng bút chì
vào SGK bằng bút chì
- GV cho HS nêu kết quả thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả và
giải thích vì sao
+chữ số 8 ở hàng chục nghìn, lớp
4
nghìn (đứng thứ 5 từ phải sang/
đứng trước hàng nghìn)
+Chữ số 3 thuộc hàng chục triệu,
lớp triệu (đứng thứ 7 từ phải sang/
đứng trước hàng triệu)
+Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn
vị (đứng thứ 2 từ phải sang/ đứng
trước hàng đơn vị)
+Chữ số 2 thuộc hàng trăm triệu,
lớp triệu (đứng thứ 9 từ phải sang/
đứng trước hàng chục triệu)
- GV NX, chốt câu trả lời
Nhóm khác NX, chữa nếu có
- GV hỏi:
- Dự kiến HS trả lời:
+Chữ số 2 đứng ở hàng trăm triệu có giá trị + 200000000
bằng bao nhiêu?
+Nêu cách nhận biết các chữ số?
+Vị trí các chữ số
+Dựa vào kiến thức nào em làm được bài +Cấu tạo số
này?
+Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm/
+YC nêu các hàng, lớp đã học
Lớp nghìn: nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn / Lớp triệu: triệu, chục triệu,
- GV chốt: Qua BT các con được củng cố trăm triệu
về cấu tạo số, hàng và lớp của số tự nhiên
- HS nghe
3. Vận dụng trải nghiệm : 1-2'
- GV cho HS chơi trò chơi cùng cố: Ai HS chơi trò chơi
nhanh Ai đúng. Giơ thẻ chọn đáp án
CH1: Chữ số 3 trong số: 47538915 thuộc
hàng nào, lớp nào?
CH2: Số 709832456 có những chữ số nào
thuộc lớp nghìn?
CH3: Cho số: 95555505 Cách đọc nào
đúng?
-GV nhận xét, khen HS
-Hs nêu
- Con cảm thấy tiết ngày hôm nay thế nào?
-Hs nêu
- Nêu điều con nhớ nhất trong tiết học
-Hs lắng nghe
- GV nhận xét tiết học và dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
================================================
TIẾNG VIỆT (TIẾT 36)
ĐỌC: TẬP LÀM VĂN
5
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng và diễn cảm bài Tập làm văn, biết đọc phân biệt lời kể của (bạn nhỏ nhân vật
xung tôi) và những câu văn bạn viết trong bài tập làm văn của mình, biết nhấn giọng các
từ ngữ cần thiết thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật
- Nhận biết được trình tự các sự việc qua lời kể của bạn nhỏ trên đường đi đò dọc về quê
đến khi về đến quê, quá trình chăm sóc cây hoa hồng, việc tưới nước cho cây,... tương
ứng với việc viết tập làm văn cho đến khi hoàn thành bài viết.
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài.
- Hiểu vì sao bài văn của bạn nhỏ có thêm các chi tiết đặc sắc. Hiểu điều tác giả muốn nói
qua câu chuyên. (VD: Muốn viết bài văn miêu tả cần có những trải nghiệm thực tế, cần
quan sát kĩ sự vật được miêu tả, cần phát huy trí tưởng tượng của người viết)
- HS chăm chỉ, cần cù, chịu khó.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1. GV: máy tính, máy chiếu
2. HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động, kết nối (3')
+ GV yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp bài “ Tiếng
- HS đọc nối tiếp theo yêu cầu
nói của cỏ cây”
- Em biết điều gì lạ trong thế giới cỏ cây?
- HS trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung bài đọc?
* Hỏi: Khi muốn miêu tả một sự vật, làm thế
nào để miêu tả đúng đặc điểm của sự vật đó? - HS trao đổi nhóm 2 trả lời
+ Gọi HS chia sẻ
+ Giới thiệu, ghi đề bài, cho HS nêu yêu cầu - HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
cần đạt.
cần đạt
2. Hình thành kiến thức:
2.1. Luyện đọc: 9-10'
- GV đọc mẫu toàn bài. Yêu cầu cả lớp theo
- HS theo dõi và tìm từ khó.
dõi và tìm từ khó
- Luyện đọc từ khó.
- 2-3 HS luyện phát âm từ khó
- GV hướng dẫn đọc ngắt câu dài.
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc câu dài.
- 2 HS luyện đọc
+ Cách ngắt giọng ở những câu dài,
Sương như những hòn bi ve tí xíu/ tụt từ lá
xanh xuống bông đỏ,/ đi tìm mùi thơm ngào
ngạt núp đâu giữa rừng cánh hoa...
? Bài chia làm mấy đoạn?
- HS nêu cách chia đoạn của mình.
- GV chốt chia đoạn.
- Bài chia làm 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp giải
Đoạn 1:Từ đầu ... dở dang bài văn
6
nghĩa từ (nếu có)
- HS đọc đoạn nhóm 2.
* Chuyển ý
2.2. Tìm hiểu bài: 9-10'
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 thảo luận
nhóm 2 và TLCH
1. Mục đích về quê của bạn nhỏ là gì?
+ Bạn nhỏ đã hoàn thành bài văn chưa? Vì
sao?
+ Nêu ý chính của đoạn 1
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 2 cả lớp đọc
thầm TLCH
2. Khi ở quê, bạn nhỏ đã làm gì để tả được
cây hoa theo yêu cầu?
3. Những câu văn nào là kết quả của sự quan
sát kết hợp với trí tưởng tượng phong phú của
bạn nhỏ?
+ Nêu ý chính của đoạn 2
- GV giảng thêm: Trong bài văn của bạn nhỏ,
các câu văn đều có hình ảnh so sánh cũng
được coi là câu văn kết hợp sự quan sát và trí
tưởng tượng/ liên tưởng của bạn nhỏ
4. Em thích câu văn nào nhất trong bài văn
của bạn nhỏ? Theo em bài văn của bạn nhỏ
nên viết thêm nững ý nào?
- GV gọi HS trả lời
+ Nêu ý chính của đoạn 3
Chốt: Khi tả cây ngoài việc tả cây, cành, lá,
hương thơm,... cần tả thêm nụ hoa bởi vì bên
cạnh bông hoa đã nở thường có nhiều nụ
hoa.
3. Luyện tập, thực hành:
* Luyện đọc lại: ( 9-10')
- Mời 1 HS nêu lại ND bài.
- Y/C HS nêu giọng đọc phù hợp với nội
dung bài.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 2.
- Y/C HS tìm đoạn khó đọc.
- GV HD HS đọc đoạn khó.
Đoạn 2: Từ Hôm sau.....thả sức đẹp
Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc đoạn nhóm 2.
- HS đọc thầm thảo luận
- HS trả lời câu hỏi 1
- HS trả lời câu hỏi 2
Ý1: Mục đích về quê của bạn nhỏ
- HS đọc và trả lời câu hỏi 2
- Dậy sớm, quan sát kĩ các bộ phận của
cây, chăm sóc cây,...
- HS trả lời câu hỏi 3.
Ý 2: Cách tìm ý cho bài văn tả cây
- HS thảo luận nhóm 2 có thể viết thêm
câu văn mà mình muốn thêm.
Y3: Cách viết kết bài cho bài văn tả cây
hoa.
- HS nêu ND bài.
- HS nêu giọng đọc
- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi
- HS nêu đoạn khó đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
7
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
- 2 HS đọc
- GV mời đại diện 2 HS của hai nhóm đọc
diễn cảm trước lớp.
- HS làm theo yêu cầu.
- Các nhóm khác tìm xem bạn nào là nhà đọc
truyện hay.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm: 1-2'
- HS trả lời.
- Qua bài đọc, em học được gì về cách viết
văn miêu tả?
- Nhận xét tiết học.
- Tập quan sát cây cối và tìm ý cho bài văn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
===========================================================
Ngày thứ 2
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 14/10/2025
TOÁN (TIẾT 27)
BÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Luyện tập, củng cố cách đọc và viết số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng và lớp cũng như cấu tạo số của các số trong phạm vi lớp
triệu.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
- HS Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 3'
*Lớp hát tập thể
- GV tổ chức cho HS chơi TC Hộp quà bí - HS mở hộp quà, đọc số, trả lời
ẩn, đọc số và cho biết chữ số 4 thuộc hàng
nào lớp nào?:
+Mười bốn triệu một trăm năm mươi
8
+14151515;
mốt nghìn năm trăm năm mươi lăm.
Chữ số 4 thuộc hàng triệu, lớp triệu
+Tám triệu một trăm hai mươi bảy
+8127354;
nghìn ba trăm năm mươi tư. Chữ số 4
thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
+Hai trăm linh năm triệu bốn trăm mười
+205415095
lăm nghìn không trăm chín mươi lăm.
Chữ số 4 thuộc hàng trăm nghìn , lớp
nghìn
- GV nhận xét, khen ngợi HS
-HS nhận xét
- GV giới thiệu vào bài (nêu mục tiêu bài - HS nghe, ghi vở
học), ghi bảng bài
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
Bài 1: Đ, S?
- GV chiếu đề bài, 1 HS đọc
- HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu gì?
-HSTL: đúng ghi Đ, sai ghi S
- Y/cầu HS làm cá nhân.
- HS làm bút chì vào SGK
- Gọi HS đọc và trả lời miệng.
- HS trả lời miệng,
a. Đ b. S
- GVNX, khen học sinh
c. Đ d. S
- GV hỏi khai thác trong các phần:
- HSNX, điều chỉnh nếu có.
- HSTL:
+a. Lớp triệu gồm hàng nào?
+Triệu, chục triệu, trăm triệu
+b.Chữ số O thuộc hàng nào? vì sao
+Hàng trăm nghìn, lớp nghìn vì nó là
chữ số thứ 6 từ phải sang
+Hàng trăm
+c. Chữ số 9 thuộc hàng nào?
+Hàng đơn vị, lớp đơn vị Lớp đơn vị
+d. Chữ số 3 thuộc hàng, lớp nào? Lớp đó
có: hàn đơn vị, chục, trăm
có những hàng nào?
+Lớp đơn vị : Hàng đơn vị, chục, trăm.
+Nêu các hàng, lớp của số tự nhiên đã học
-Lớp nghìn:hàng nghìn, chục nghìn,
trăm nghìn. Lớp triệu: hàng triệu, chục
triệu, trăm triệu
- GV chốt: Thông qua bài 1 cô và trò
chúng mình đã được ôn lại cách đọc , nắm - HS nghe
vững cấu tạo số, các hàng và lớp để đọc,
viết và nhận biết giá trị số được chính xác.
Bài 2: Số?
- GV chiếu đề bài, YC HS đọc
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- GV cho HS điền vào SGK bằng bút chì
- 1HS đọc đề bài
- HS xác đinh YC đề bài: điền số vào
bảng theo đúng cấu tạo số đã cho
9
- GV chiếu bài làm của HS
- HS làm SGK bằng bút chì
- HS đọc bài làm
- GV nhận xét, khen HS
- HS khác NX, chỉnh sưa nếu có
* GV chốt: Qua bài tập 2, các con được - HS nghe
củng cố cấu tạo số, các hàng, lớp của số tự
nhiên
Bài 3: Ghép các mảnh giấy nhỏ và cho
biết số ghi trên các mảnh giấy ban đầu là
số nào
- 1 HS đọc
- GV chiếu và cho HS đọc đề bài
- HS nêu YC: tìm mảnh ghép phù hợp
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
ghép lại và viết số
- GV cho HS làm việc cá nhân, ghi số vào - HS làm vở cá nhân
vở
- HS trình bày kết quả
- GV chiếu vở, cho HS trình bày bài làm
17483226
- GV NX, chốt đáp án
75175000
- HSNX, điều chỉnh nếu có
- HS TL
+Quan sát mảnh ghép, tìm dấu cắt phù
- GV hỏi
hợp, ghép và ghi số
+Để tìm được mảnh ghép đúng cần làm gì? - HS đọc số
- HS lắng nghe.
+ Cho HS đọc lại các số ghép được
- GVNX, khen HS
* Chốt: Các con đã biết quan sát so sánh và
phán đoán hình rất tốt để tìm ra số đúng.
Bài 4: Giải ô chữ
- GV chiếu và cho HS đọc đề bài
- 1 HS đọc
- HDHS xác định yêu cầu bài tập.
- HS nêu YC: tìm chữ phù hợp với số
theo dữ kiện đã cho trên thẻ chữ. Tìm từ
khóa bí ẩn và nêu hiểu biết của mình về
từ tìm được
- GV cho HS làm việc nhóm 4, gắn thẻ chữ -HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành bài
vào bảng nhóm
- Đại diện 1-2 nhóm trình bày kết : CỔ
- GV cho HS trình bày bài làm
LOA
- Nhóm khác NX, điều chỉnh nếu có
-GV NX, chốt đáp án, khen HS, hỏi khai - HS lắng nghe, TL
thác:
+Trừ đi 1
+Tìm số liền trước làm thế nào?
+Cộng thêm 1
+Tìm số liền sau làm thế nào?
-HS xem
- GV chiếu clip giới thiệu thành Cổ Loa
- HS lắng nghe.
10
* Chốt: Cần nắm vững các hàng các lớp,
câu tạo và vị trí trên tia số của số tự nhiên.
3. Vận dụng trải nghiệm: 1-2'
- GV cho HS chơi trò chơi cùng cố: Ai - HS chơi trò chơi
nhanh Ai đúng. Giơ thẻ chọn đáp án
CH1: Chọn cách đọc đúng số: 150263704
CH2: Viết số: Chín mươi triệu không trăm
ba mươi lăm nghìn không trăm tám mươi
mốt
CH3: Chữ số 2 trong số 92305176 thuộc
hàng, lớp nào?
- HS nghe
- GV nhận xét, khen HS
- HS nêu
- Con cảm thấy tiết ngày hôm nay thế nào?
- HS nêu
- Nêu điều con nhớ nhất trong tiết học
- HS lắng nghe
- GV nhận xét tiết học và dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
========================================================
TIẾNG VIỆT (TIẾT 38)
VIẾT: VIẾT BÀI VĂN THUẬT LẠI MỘT SỰ VIỆC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết được bài văn thuật lại việc đã chứng kiến hoặc tham gia
- Có ý thức đổi mới phương pháp học tập, ham tìm tòi, khám phá, để học tập đạt kết quả
tốt, có tinh thần học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (2-3'):
- GV yêu cầu HS đọc lại dàn ý đã lập ở bài - HS đọc lại dàn ý
10, trả lời câu hỏi:
- HS trả lời
- Dàn ý bài văn thuật lại sự việc có mấy
phần? Nêu nội dung từng phần?
- GV nêu yêu cầu của tiết học, ghi đầu bài. - HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
11
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài.
cần đạt của tiết học
- Đề bài: Viết bài văn thuật lại một hoạt
động trải nghiệm em đã tham gia và
chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình về
hoạt động đó.
- HS viết bài cá nhân vào vở
- HS chỉnh sửa theo yêu cầu của GV
- GV cho HS viết bài vào vở
- GV quan sát, hỗ trợ HS.
- Yêu cầu HS tự soát lỗi theo hướng dẫn
trong sách giáo khoa.
- Gv nhận xét bài làm và chỉnh sửa
3. Vận dụng, trải nghiệm:1-2'
- HS lắng nghe
- Nhận xét tiết học.
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- Viết vào vở hoặc sổ tay các từ ngữ chỉ
việc em đã làm trong ngày. Đánh dấu các
động từ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
.......................................................................................................................................
===================================================
Ngày thứ 3
Ngày soạn: 08/10/2025
Ngày giảng: 15/10/2025
TIẾNG VIỆT (TIẾT 39 + 40)
ĐỌC: NHÀ PHÁT MINH 6 TUỔI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Nhà phát minh 6 tuổi
- Biết đọc phân biệt liiwf của người dẫn truyện và lời nhân vật phù hợp.
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật được bộc lộ qua hành động, suy nghĩ, lời nói.
- Hiểu được nội dung bài: Những trải nghiệm và khám phá sẽ mang lại niềm vui cho con
người.
CDS: Rèn kỹ năng an toàn, trách nhiệm khi sử dụng công nghệ số.
- Biết sử dụng công nghệ để học tập hiệu quả.
- Biết chia sẻ và hợp tác tích cực qua môi trường mạng học tập (Classroom, Padlet, Zalo
nhóm lớp...).
- Có trách nhiệm khi đăng tải, chia sẻ thông tin
- HS chăm chỉ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
12
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (3'):
- GV gọi 3 HS đọc bài Tập làm văn nối
- HS đọc nối tiếp
tiếp theo đoạn.
- HS trả lời
- GV gọi HS trả lời một số câu hỏi: Em
- 2-3 HS trả lời
học được điều gì qua cách viết văn của bạn
nhỏ?
- HS ghi đề bài vào vở và nêu yêu cầu
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới.
cần đạt của tiết học
2. Hình thành kiến thức:
2.1. Luyện đọc: 14-15
- GV đọc mẫu toàn bài. Yêu cầu cả lớp
- HS theo dõi và tìm từ khó.
theo dõi và tìm từ khó
- Luyện đọc từ khó.
- HS luyện phát âm từ khó
- GV hướng dẫn đọc ngắt câu dài.
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc câu dài.
- 2 HS luyện đọc
+ Cách ngắt giọng ở những câu dài,
Nhưng khi nước trà rớt ra đĩa/ thì
những tách trà kia bỗng nhiên dừng
chuyển động,/... ngăn lại.
? Bài chia làm mấy đoạn?
- HS nêu cách chia đoạn của mình.
- GV chốt chia đoạn.
- Bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1:Từ đầu ... ròi khỏi phòng khách
Đoạn 2: Từ Cô bé.....gia tộc tôi
Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp giải
- 3 HS đọc nối tiếp
nghĩa từ (nếu có)
- HS luyện đọc nhóm 2
- HS đọc đoạn nhóm 2.
* Chuyển ý
2.2. Tìm hiểu bài: 15-16
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn và
- HS đọc thầm
TLCH
- HS trả lời câu hỏi 1
1. Điều lạ mà cô bé Ma – ri –a quan sát
được khi gia nhân bưng trà lên là gì?
+ Nêu ý chính của đoạn 1
Ý1: Ma –ri – a quan sát thấy điều lạ giữa
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 2 thảo luận tách trà và đĩa khi có nước và không có
nhóm 2 và TLCH
nước.
2. Tìm trong bài đọc các thông tin về việc - HS đọc và thảo luận trả lời câu hỏi 2
làm thí nghiệm của Ma – ri - a?
- Địa điểm: bếp. Dụng cụ: bộ đồ trà.
- Đại diện nhóm phát biểu trước lớp, các
Mục đích: giải thích hiện tượng khi
nhóm khác nhận xét bổ sung.
nước trà rớt ra đĩa thì tách trà ngừng
13
3. Câu trả lời của Ma –ri –a sau khi làm thí
nghiệm là gì?
4. Câu nói của người cha: “Đây sẽ là giáo
sư đời thứ bảy của gia tộc tôi!” thể hiện
điều gì?
+ GV khuyến khích HS nêu ý kiến riêng
của mình
5. Khi lớn lên Ma – ri – a đã thành công
như thế nào?
+ Nêu ý chính của đoạn 2,3
- GV giảng thêm: Trong cuộc sống chúng
ta nên quan sát các sự vật, hiện tượng.
Những khám phá, phát minh sẽ mang lại
niềm vui, sự hữu ích trong cuộc sống.
+ Nêu nội dung toàn bài:
- GV gọi HS nhắc lại nội dung
3. Luyện tập, thực hành:
a. Luyện đọc lại: 16-17'
- Mời 1 HS nêu lại ND bài.
- Y/C HS nêu giọng đọc phù hợp với nội
dung bài.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 2.
- Y/C HS tìm đoạn khó đọc.
- GV HD HS đọc đoạn khó.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
* Trò chơi tìm nhà đọc truyện hay.
- GV mời đại diện 2 HS của hai nhóm đọc
diễn cảm trước lớp.
- Các nhóm khác tìm xem bạn nào là nhà
đọc truyện hay.
- GV nhận xét.
4. Luyện tập theo văn bản: 16-17'
- Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ma – ri
-a? Em học được ở Ma –ri – a điều gì?
- Tìm trong bài đọc Nhà phát minh 6 tuổi
những từ có chứa tiếng “gia”.
- Chuyển câu sử dụng dấu ngoặc kép sau
thành câu chứa dấu gạch ngang.
Ông nâng bổng cô con gái nhỏ lên vai, đi
hoạt động
- Hs trả lời
- HS trả lời
Ý 2,3: Ma –ri –a làm thí nghiệm nổi
danh và trở thành niềm tự hào của gia
tộc
- Nội dung: Những trải nghiệm và khám
phá sẽ mang lại niềm vui cho con người.
- HS nhắc lại nội dung.
- HS nêu ND bài.
- HS nêu giọng đọc
- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi
- HS nêu đoạn khó đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
- 2 HS đọc
- HS làm theo yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS thực hiện
- HS làm việc nhóm 4.
- HS nếu theo ý hiểu.
14
thẳng ra phòng khách, hân hoan nói: “Đây
sẽ là giáo sư đời thứ bảy của gia tộc tôi!”
4. Vận dụng, trải nghiệm: 1-2.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài” Tìm hiểu cách viết bài văn
kể lại một câu chuyện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………
=======================================================
TOÁN (TIẾT 28)
CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Luyện tập, củng cố cách đọc và viết số trong phạm vi lớp triệu.
- Củng cố kiến thức về hàng và lớp cũng như cấu tạo số của các số trong phạm vi lớp
triệu.
- Vận dụng bài học vào thực tiễn.
-HS biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên :
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và phiếu bài tập
2. Học sinh :
- SGK, bảng con, bút, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nết: 2-3'
*Lớp hát tập thể
- GV tổ chức cho HS chơi TC Ai nhanh Ai - HS viết câu trả lời vào bảng con
đúng, viết số ra bảng con
+Hai mươi bốn triệu một trăm ba mươi mốt +24131565
nghìn năm trăm sáu mươi lăm.
+Hai triệu năm trăm hai mươi chín nghìn +2529450
bốn trăm năm mươi.
+Hai trăm triệu không trăm linh năm nghìn 200005095
không trăm chín mươi lăm.
-GV nhận xét, khen ngợi HS
- GV giới thiệu vào bài (nêu mục tiêu bài - HS nghe, ghi vở
học), ghi bảng bài
2. Luyện tập, thực hành: 29-30'
Bài 1: Số?
- GV chiếu đề bài, 1 HS đọc
- HS đọc đề bài
15
- Bài
 









Các ý kiến mới nhất