Ôn tập Cuối năm phần Số học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:43' 06-05-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:43' 06-05-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn: /4/2014
Ngày dạy : /4/2014
Ôn tập cuối năm - Chương I
A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập hệ thống hóa , tổng hợp hóa các kiến thức trọng tâm của trong chương I
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập giải các bài tập có t/c đặc trưng rèn kĩ năng và gắn liền với thực tiễn nhằm củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản đó.
3. Thái độ:
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào trong các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động sáng tạo trong học tập
B. Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi lí thuyếtvà các bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức
HS: Ôn tập các kiến thức của chương
C. Tiến trình
I. định lớp ()
Kiểm tra sĩ số – Dụng cụ học tập
II. Kiểm tra bài cũ (0’)
III. Bài mới
1. Tập hợp :
a) Để viết một tập hợp:
Có hai cách :
- Liệt kê các phần tử
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của phân tử .
b)Tập hợp số tự nhiên:
c)Số phần tử của một tập hợp:
- Một tập hợp có thể có 1 tử , 2 tử ,
có nhiều tử , có vô số tử , cũng có thể không có phần tử nào.
- Tập hợp không có tử nào gọi là tập hợp rỗng và ký hiệu :
d)Tập hợp con:
- Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều có trong B
- Kí hiệu: A B
2. Phép và phép nhân:
a) Tổng quát: a + b = c
( số hạng) ( số hạng) ( tổng)
a . b = c
( thừa số) ( thừa số) ( tích)
b) Tính chất:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
Giao hoán
a + b = b + a
a. b = b. a
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a + 0 = 0 + a = a
Nhân với1
a.1 = 1.a = a
Phân phối
a.( b + c ) = a.b + a.c
3. Lũy thừa :
a)Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
a.a.a.a.a .... a = an (n N)
b) Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số :
Tổng quát: am . an = am+n
- Quy ước : a1 = a ; a0 = 1
4.Thứ tự thực hiện các phép tính :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
- Nếu chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải .
- Nếu có các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ta thực hiện :
5. Tính chất chia hết của một tổng:
a) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
b) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
6. Các dấu hiệu chia
Tiết:
Ngày soạn: /4/2014
Ngày dạy : /4/2014
Ôn tập cuối năm - Chương I
A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập hệ thống hóa , tổng hợp hóa các kiến thức trọng tâm của trong chương I
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập giải các bài tập có t/c đặc trưng rèn kĩ năng và gắn liền với thực tiễn nhằm củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản đó.
3. Thái độ:
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào trong các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động sáng tạo trong học tập
B. Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi lí thuyếtvà các bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức
HS: Ôn tập các kiến thức của chương
C. Tiến trình
I. định lớp ()
Kiểm tra sĩ số – Dụng cụ học tập
II. Kiểm tra bài cũ (0’)
III. Bài mới
1. Tập hợp :
a) Để viết một tập hợp:
Có hai cách :
- Liệt kê các phần tử
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của phân tử .
b)Tập hợp số tự nhiên:
c)Số phần tử của một tập hợp:
- Một tập hợp có thể có 1 tử , 2 tử ,
có nhiều tử , có vô số tử , cũng có thể không có phần tử nào.
- Tập hợp không có tử nào gọi là tập hợp rỗng và ký hiệu :
d)Tập hợp con:
- Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều có trong B
- Kí hiệu: A B
2. Phép và phép nhân:
a) Tổng quát: a + b = c
( số hạng) ( số hạng) ( tổng)
a . b = c
( thừa số) ( thừa số) ( tích)
b) Tính chất:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
Giao hoán
a + b = b + a
a. b = b. a
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a + 0 = 0 + a = a
Nhân với1
a.1 = 1.a = a
Phân phối
a.( b + c ) = a.b + a.c
3. Lũy thừa :
a)Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
a.a.a.a.a .... a = an (n N)
b) Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số :
Tổng quát: am . an = am+n
- Quy ước : a1 = a ; a0 = 1
4.Thứ tự thực hiện các phép tính :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
- Nếu chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải .
- Nếu có các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ta thực hiện :
5. Tính chất chia hết của một tổng:
a) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
b) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
6. Các dấu hiệu chia
 









Các ý kiến mới nhất