Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN NLS MÔN CÔNG NGHỆ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 22h:39' 13-03-2026
Dung lượng: 32.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ
GDĐT)
TRƯỜNG:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TỔ:
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ LỚP 8

MÔN CÔNG NGHỆ 8 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
STT

Bài học/Chủ
điểm

1

Bài 1: Vai trò
của bản vẽ kỹ
thuật trong sản
xuất và đời
sống

2

Bài 2: Tiêu
chuẩn
trình
bày bản vẽ kỹ
thuật

3

Bài 3: Hình
chiếu vuông
góc

Hoạt động
công nghệ số
điển hình
Tìm
kiếm:
Thực
hiện
được rõ ràng
và theo quy
trình các tìm
kiếm về vai
trò của bản vẽ
kỹ thuật trong
đời sống.
Tổ chức: Sử
dụng các công
cụ số để tổ
chức,
phân
loại, liên kết
các tiêu chuẩn
trình bày bản
vẽ kỹ thuật.
Sáng tạo: Sử
dụng
phần
mềm vẽ kỹ
thuật để tạo
hình
chiếu

Gợi ý Mã hóa
NLS (TC1)
1.1.TC1b

Mô tả Năng
lực số (Dựa
theo Mã hóa)
Thực
hiện
được rõ ràng
và theo quy
trình các tìm
kiếm để tìm
dữ liệu, thông
tin trong môi
trường số.

2.3.TC1b

Sử dụng các
công cụ số để
tổ chức, phân
loại, kết nối và
liên kết thông
tin, dữ liệu số.

4.1.TC1b

Sử dụng công
cụ số để tạo ra
bản vẽ, sơ đồ,
biểu đồ từ dữ
liệu đã được

4

vuông góc của
vật thể.
Bài 4: Hình Sáng tạo: Sử 4.2.TC1a
chiếu trục đo
dụng
phần
mềm 3D để
minh họa vật
thể bằng hình
chiếu trục đo.

5

Bài 5: Bản vẽ Đánh
giá: 1.2.TC1a
chi tiết
Phân tích, so
sánh các bản
vẽ chi tiết
khác
nhau
bằng công cụ
số.

6

Bài 6: Bản vẽ Cộng tác: Sử
lắp
dụng công cụ
số để thảo
luận, chia sẻ ý
tưởng trong
việc lập bản
vẽ lắp.
Dự án 1: Thiết Lựa chọn: Lựa
kế mô hình chọn
phần
nhà hoặc vật mềm phù hợp
dụng học tập
để tạo mô
hình nhà hoặc
vật dụng học
tập 3D.
Bài 7: Vật liệu Tìm
kiếm:
cơ khí
Thực hiện tìm
kiếm thông tin
về các loại vật
liệu cơ khí
phổ biến.
Bài 8: Dụng Tổ chức: Sử
cụ cơ khí
dụng công cụ
số để sắp xếp,
phân loại dụng

7

8

9

5.1.TC1b

tổ chức rõ
ràng.
Sử dụng công
cụ số để tạo
mô hình 3D
hoặc hình ảnh
trực
quan
minh họa nội
dung kỹ thuật.
Thực
hiện
phân tích, so
sánh, đánh giá
độ chính xác
và độ tin cậy
của dữ liệu,
thông tin kỹ
thuật.
Sử dụng công
cụ số để thực
hiện hoạt động
hợp tác theo
nhóm
đơn
giản.

3.1.TC1b

Lựa
chọn
được công cụ
số phù hợp để
tạo nội dung
số khác nhau.

1.1.TC1b

Thực
hiện
được rõ ràng
và theo quy
trình các tìm
kiếm
trong
môi trường số.
Lựa chọn và
sử dụng công
cụ số để sắp
xếp, tổ chức

2.3.TC1a

cụ cơ khí theo
công dụng.
10

11

12

13

14

15

Bài 9: Cơ cấu Sáng
tạo:
truyền chuyển Dùng
phần
động
mềm

phỏng để thiết
kế cơ cấu
truyền chuyển
động.
Bài 10: Máy An toàn số:
và thiết bị Giải thích nhu
điện trong gia cầu bảo vệ
đình
thông tin khi
sử dụng thiết
bị điện thông
minh.
Bài 11: Mạng Cộng tác: Sử
điện trong gia dụng
phần
đình
mềm vẽ sơ đồ
mạch điện và
chia sẻ kết quả
học tập.
Bài 12: An Tìm
kiếm:
toàn điện
Tìm kiếm các
biện pháp an
toàn
điện
trong
sinh
hoạt.

3.1.TC1a

thông tin theo
tiêu chí nhất
định.
Tạo nội dung
số dưới dạng
sơ đồ, mô
phỏng
kỹ
thuật.

5.2.TC1a

Giải
thích
được nhu cầu
bảo vệ thông
tin cá nhân và
quyền riêng
tư.

5.1.TC1b

Sử dụng công
cụ số để thực
hiện hoạt động
hợp tác và
chia sẻ thông
tin kỹ thuật.
Thực
hiện
được rõ ràng
và theo quy
trình tìm kiếm
để thu thập
thông tin kỹ
thuật an toàn.
Gắn kết cá
nhân và tập
thể trong xử lý
nhận thức để
giải quyết vấn
đề năng lượng
– môi trường.
Sử dụng được
công cụ AI
trong học tập
và công việc

1.1.TC1b

Bài 13: Năng Xử lí vấn đề: 5.3.TC1b
lượng và môi Phân tích tác
trường
động của việc
sử dụng năng
lượng đến môi
trường bằng
công cụ số.
Bài 14: Ứng Sử dụng AI: 6.2.TC1a
dụng
công Ứng
dụng
nghệ
mới công cụ AI để
trong đời sống tìm hiểu các

16

Dự án 2: Thiết
kế hệ thống
chiếu
sáng
thông minh

17

Dự án 3: Mô
hình tiết kiệm
năng lượng

công
nghệ
mới trong sản
xuất và đời
sống.
Sáng tạo: Sử 4.1.TC1b
dụng
phần
mềm thiết kế
để mô phỏng
hệ thống chiếu
sáng
thông
minh.
Tự đánh giá: 5.4.TC1a
Đánh giá năng
lực số bản
thân sau khi
hoàn thành dự
án.

hàng ngày.

Sử dụng công
cụ số để tạo
mô phỏng trực
quan và trình
bày sản phẩm
sáng tạo.
Giải
thích
được năng lực
số của bản
thân cần cải
thiện hoặc cập
nhật ở đâu.
 
Gửi ý kiến