Tìm kiếm Giáo án
GIAO AN LOP 2 T21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 09h:22' 12-04-2015
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 09h:22' 12-04-2015
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Luyện đọc:Có công mài sắt có ngày nên kim
I. đích yêu cầu:
- Tiếp tục luyện đọc bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”.
- Biết cách đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng rõ ràng.
- Biết thể hiện lời của các nhân vật.
- Củng cố nội dung bài.
II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng.
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Mục tiêu: Biết cách đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng rõ ràng. Biết thể hiện lời của các nhân vật.
Phương pháp: : trực quan, giảng giải, phân tích, đọc mẫu , luyện tập
-GV đọc mẫu
Đọc từng câu :
-GV uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu )
-GV giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc.
Đọc từng đoạn :
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc, đọc cá nhân.
* GV tổ chức cho HS làm bài 1, 2, 3 trong sách thực hành TV(tr40).
- Nhận xét.
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
( Hoạt động cả lớp
( ĐDDH: tranh
-HS theo dõi đọc thầm
( Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nối tiếp
- Luyện đọc: quyển, nắn nót, nguệch ngoạc,
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2 ,3,4(đọc 2 vòng)
-Thi đọc giữa các nhóm
ngày tháng năm2011
toán
Luyện toán
ngày tháng năm2011
toán
ôn các số đến 100
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục.
+ Số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục.
B- Đồ dùng: - Bảng phụ
- Vở BT Toán 2
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1 Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục
Phương pháp: luyện tập
- GV chấm bài
- Có mấy số có 1 chữ số?
- Nêu các số tròn chục có 2 chữ số?
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?
Hoạt động 1 - Củng cố về số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục.
Phương pháp: luyện tập
Nêu các số liền trước hoặc liền sau của các số cho trước:
3/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Truyền điện
- Dặn dò: Ôn lại bài.
* Bài 1(SBT): Làm vở
- 2 HS làm bảng lớn
- HS nêu
Có 10 số có 1 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
- HS nhận xét
* Bài 2( VBTT2): Làm miệng
- HS đọc các số có 2 chữ số
- HS nêu
- 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99
- số 10
- số 99
- có 9 số: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
* Bài 3: Làm vở BTT2
Số liền sau của 90 là 91
Số liền trước của 90 là 89...
Số tròn chục liền
I. đích yêu cầu:
- Tiếp tục luyện đọc bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”.
- Biết cách đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng rõ ràng.
- Biết thể hiện lời của các nhân vật.
- Củng cố nội dung bài.
II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên bảng.
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Mục tiêu: Biết cách đọc lưu loát, ngắt nghỉ đúng rõ ràng. Biết thể hiện lời của các nhân vật.
Phương pháp: : trực quan, giảng giải, phân tích, đọc mẫu , luyện tập
-GV đọc mẫu
Đọc từng câu :
-GV uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu )
-GV giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc.
Đọc từng đoạn :
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc, đọc cá nhân.
* GV tổ chức cho HS làm bài 1, 2, 3 trong sách thực hành TV(tr40).
- Nhận xét.
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
( Hoạt động cả lớp
( ĐDDH: tranh
-HS theo dõi đọc thầm
( Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nối tiếp
- Luyện đọc: quyển, nắn nót, nguệch ngoạc,
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2 ,3,4(đọc 2 vòng)
-Thi đọc giữa các nhóm
ngày tháng năm2011
toán
Luyện toán
ngày tháng năm2011
toán
ôn các số đến 100
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục.
+ Số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục.
B- Đồ dùng: - Bảng phụ
- Vở BT Toán 2
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1 Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục
Phương pháp: luyện tập
- GV chấm bài
- Có mấy số có 1 chữ số?
- Nêu các số tròn chục có 2 chữ số?
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?
Hoạt động 1 - Củng cố về số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục.
Phương pháp: luyện tập
Nêu các số liền trước hoặc liền sau của các số cho trước:
3/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Truyền điện
- Dặn dò: Ôn lại bài.
* Bài 1(SBT): Làm vở
- 2 HS làm bảng lớn
- HS nêu
Có 10 số có 1 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
- HS nhận xét
* Bài 2( VBTT2): Làm miệng
- HS đọc các số có 2 chữ số
- HS nêu
- 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99
- số 10
- số 99
- có 9 số: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
* Bài 3: Làm vở BTT2
Số liền sau của 90 là 91
Số liền trước của 90 là 89...
Số tròn chục liền
 









Các ý kiến mới nhất