Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án lớp 1. tuần 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:57' 18-12-2025
Dung lượng: 202.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Hai

S

29/9

1

Môn học/
HĐGD
HĐTN

2

Toán

Tiết

Buổi

Thứ

Ba

30/9

Tên bài
Tham gia vui tết Trung thu
Tiết10:Lớn hơn,dấu >.Bé hơn,dấu <.Bằng nhau,dấu =.
(T1)

3

Tiếng Việt Bài 16: gh (Tiết 1)

4

Tiếng Việt Bài 16: gh (Tiết 2)
MT(ôn)
Âm nhạc
GDTC
Tiếng Việt
Tiếng Việt Đ/C HOÀI DẠY
TNXH
HĐTN
KNS : Em tắm rửa sạch sẽ
KNS
PTTD: Ba dấu thần kỳ
KNS
LCNN: Bí mật của các âm
KNS

1
C 2
3
1
2

S

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 4 – LỚP 1C
(Từ ngày 29/9/ 2025 đến ngày 03/10/2025)

3
4
1

C 2
3
1

S 2

Toán

Tiết11:Lớn hơn,dấu >.Bé hơn,dấu <.Bằng nhau,dấu =.
(T2)

Tiếng Việt T.Viết: Bài16,17:gh, ghế gỗ, gi,giá đỗ,k,kì đà.Số 7.



3

Tiếng Việt Bài 18: kh - m (Tiết 1)

01/10

4

Tiếng Việt Bài 18: kh - m (Tiết 2)

1

Tiếng Việt

Bài 19: n – nh (Tiết 1)

C 2

Tiếng Việt
Ôn luyện

Bài 19: n – nh (Tiết 2)

1
2
S
3
4
1

TNXH
GDTC
Tiếng Anh
Mĩ thuật
Tiếng Việt T.Viết: Bài18,19: kh khế, m, me,n,nơ, nh nho.Số 8.

C 2

T.Việt ôn

3

Năm

02/10

S
Sáu

03/10

TNXH: Ôn bài An toàn khi ở nhà

Ôn Bài 18 : kh - m

3

Toán ôn

1

Tiếng Việt KC Bài 20: Đôi bạn

2

Tiếng Việt Bài 21: Ôn tập

3
4

Toán
HĐTN

Ôn Lớn hơn,dấu >.Bé hơn,dấu <.Bằng nhau,dấu =

Tiết 12: Luyện tập
SHL:Chia sẻ điều em học được từ chủ đề : Trường tiểu
học
GDATGT: Bài 4 Ngồi an
GT

toàn trên các phương tiện

ND điều
chỉnh

ND tích
hợp

1

Đạo đức

Bài 2: Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 2)

C 2

T.Việt ôn

Ôn Bài 19: n - nh

3

Toán ôn

TUẦN 4
BUỔI SÁNG

Liên hệ

GDKNS

Ôn Lớn hơn,dấu >.Bé hơn,dấu <.Bằng nhau,dấu =

Thứ Hai ngày 29 tháng 9 năm 2025

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ:THAM GIA VUI TẾT TRUNG THU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Kiến thức, kĩ năng
- HS hiểu được ý nghĩa và những hoạt động của ngày tết Trung thu, có xúc
cảm tích cực về ngày tết Trung thu.
- HS hiểu được ý nghĩa và những hoạt động của ngày tết Trung thu.
- HS nhớ được ý nghĩa của Tết trung thu
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, tổ
và lớp, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- HS có xúc cảm tích cực về ngày tết Trung thu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
2. Cách tiến hành
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ
đầu tuần 4:
+ Ổn định tổ chức.
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Đứng nghiêm trang
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự
lễ chào cờm chương trình của tiết chào cờ.
+ Nhận xét và phát động các phong trào
thi đua của trường.
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp
1 và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ : là hoạt động
sinh hoạt tập thể được thực hiện thường
xuyên vào đầu tuần.
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ : …
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm
cho học sinh.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS nghe và hát theo bài hát Quốc
ca.
- HS ổn định tổ chức.
- HS thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên

- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện.
- HS lắng nghe và thực hiện.

- HS lắng nghe và thực hiện.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

* Góp phần giáo dục một số nội dung :
An toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ
năng sống, giá trị sống.
- Gợi ý cách tiến hành:
-Nhà trường triển khai một số nội dung
đến ngày tết Trung thu.
- Kể cho HS nghe những câu chuyện hay
và ý nghĩa về tết Trung thu.
- Tổ chức múa hát, rước Trung thu cho HS
toàn trường.
- Thi bày mâm cỗ Trung thu.
3. Củng cố, dặn dò
- Dặn HS vui Tết trung thu vui vẻ, an toàn

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------------

Tiết 2

TOÁN
TIẾT 10: LỚN HƠN, DẤU >. BÉ HƠN, DẤU <. BẰNG NHAU, DẤU = ( TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức , kĩ năng
- Biết so sánh số lượng; biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) và
các dấu (>, <, =) để so sánh các số.
- Thực hành sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 5.
2. Năng lực, phẩm chất
- Thông qua các hoạt động : so sánh số lượng, sử dụng các dấu >, <, = để so
sánh các số. Học sinh có cơ hội được phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu
ra.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ti vi chiếu Tranh tình huống
- HS: Một số chấm tròn, que tính, hình tam giác trong bộ đồ dùng Toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu
- HS xem tranh, chia sẻ theo cặp đôi những gì - HS nhận xét về số quả bóng
các em quan sát được
- Nhắc tựa bài.
- Nhận xét, giới thiệu bài.
2. Hình thành kiến thức mới
2.1. Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các
thao tác sau:
- Quan sát hình vẽ thứ nhất và nhận xét:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

-GV giới thiệu: “4 quả bóng nhiều hơn 1 quả
bỏng”,
Ta nói: “4 lớn hơn 1”, viết 4 > 1
. Dấu > đọc là “lớn hơn”.
-Thực hiện tương tự,“5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3
2.2. Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu <
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ hai
và nhận xét:
“ ta nói: “2 bé hơn 5”, viết 2 < 5. Dấu < đọc
là “bé hơn”.
2.3. Nhận biết quan hệ bằng nhau, dấu =
- GV hướng dần HS quan sát hình vẽ thứ ba
và nhận xét: “
- Ta nói: “3 bằng 3”, viết 3 = 3. Dấu “=” đọc
là “bằng”.
3. Luyện tập
Bài 1:
- HS quan sát hình
Nhận xét: “3 khối lập phương nhiều hơn 1
khối lập phương”
Ta có: “3 lớn hơn 1 viết 3 > 1.
4. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
-Nhận xét tiết học.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS lấy thẻ dấu > trong bộ đồ
dùng, gài vào thanh gài 4 > 1, đọc
“4 lớn hơn 1”

- HS lấy thẻ dấu < trong bộ đồ
dùng, gài vào bảng gài 2 < 5, đọc
“2 bé hơn 5”.

- HS lấy thẻ dấu = trong bộ đồ
dùng, gài vào bảng gài 3 = 3, đọc
“3 bằng 3”.
- HS quan sát
-HS thực hành

- HS nêu.
- Nhận việc.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG( Nếu có)

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------Tiết 3+ 4
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 16: GH ( 2 TIẾT)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết âm và chữ gh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có gh.
- Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có g, gh.
- Nắm được quy tắc chính tả: gh + e, ê, i / g + a, o, ô, ơ,...
- Đọc đúng bài Tập đọc Ghế.
- Viết đúng các chữ gh, tiếng ghế gỗ; chữ số: 6, 7 (trên bảng con).
2. Năng lực, phẩm chất

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế. Phát triển năng
lực giao tiếp. Tương tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm,trong tổ và trong
lớp.
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động đọc,viết.
- HS yêu quy gia dình , ông bà , cha mẹ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.(BT1,2, 3); bài
tập đọc; chữ mẫu BT 5 (Tập viết).
- HS: Bảng cài, bộ thẻ chữ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

1. Mở đầu: Ổn định
- GV kiểm tra HS đọc bài Tập đọc Bể cá.
- Giới thiệu bài: GV viết lên bảng chữ
2. Hình thành kiến thức mới
a. Dạy âm gh.
- GV chỉ hình ghế gỗ, hỏi: Đây là cái gì? )
-Trong từ ghế gỗ, tiếng nào có chữ gờ kép
- GV chỉ: ghế.
* Phân tích tiếng ghế.
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể
hiện động tác tay.
- GV yêu cầu (cá nhân, tổ, cả lớp) nhìn mô hình,
đánh vần và đọc tiếng.
3. Luyện tập thực hành
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có chữ g?
Tiếng nào có chữ gh?)
- GV chỉ từng chữ dưới hình.
- GV giải nghĩa từ: gà gô ,ghẹ
- GV chỉ từng chữ, cả lớp nói: Tiếng gà có “g
đơn”... Tiếng ghi có “gh kép”...
3.2 Mở rộng vốn từ : Quy tắc chính tả (BT 3:
Ghi nhớ)
- GV giới thiệu quy tắc chính tả g / gh,
3.3. Tập đọc (BT 4)
a. GV chỉ hình, giới thiệu: Bài đọc
b. GV đọc mẫu; kết hợp chỉ từng hình giới thiệu
các loại ghế: ghế gỗ ,ghế da ,ghế đá
Tiết 2
c. Luyện đọc từ ngữ: ghế gỗ, ghế da, ghế đá, bờ
hồ.
d. Luyện đọc câu

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 2 hs đọc bài Bể cá.

- HS lắng nghe.
- Hs đọc lại đề bài
- HS (cá nhân, cả lớp): gờ.
- Hs trả lời Ghế gỗ.
- Hs trả lời Tiếng ghế

- HS phân tích

- Quan sát và cùng làm với
GV
- HS làm và phát âm cùng GV
- Cá nhân, tổ nối tiếp nhau
đánh vần gh-ê-ghê-sắc-ghế.
- Cả lớp nhắc lại
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc thầmHS đọc, cả
lớp đọc.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- GV: Bài có 4 tranh và 4 câu bên tranh.
- HS luyên đọc từng câu, đoạn, cả bài
- Thi đọc đoạn, bài
đ. Tìm hiểu bài đọc
+ Hà có ghế gì?
+ Ba Hà có ghế gì?
+ Bờ hồ có ghế gì?
+ Bà bế bé Lê ngồi ghế nào?
3.4. Tập viết (bảng con)
a. Cả lớp đọc trên bảng các chữ, tiếng, chữ số: gh,
ghế gỗ; 6, 7.
b. GV vừa viết chữ mẫu vừa hướng dẫn
- GV cùng HS nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả g / gh.
- Nhận xét giờ học

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS đọc
- HS đọc
- Các cặp, tố thi đọc cả bài.
- Hà có ghế gồ
- Ba Hà có ghế da
- Bờ hồ có ghế đá
- Bà bế bé Lê ngồi ở ghế đá
- HS Cả lớp đọc trên bảng các
chữ, tiếng, chữ số: gh, ghế
gỗ; 6, 7.
-HS nêu lại

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………....
---------------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU

MÔN CHUYÊN

---------------------------------------------------------------------------------Thứ Ba ngày 30 tháng 9 năm 2024

BUỔI SÁNG

MÔN CHUYÊN
----------------------------------------------------------------------------------

BUỔI CHIỀU

KĨ NĂNG SỐNG
( Có KHBD riêng )

Tiết 1

---------------------------------------------------------------------------------Thứ Tư ngày 1 tháng 10 năm 2024

TOÁN
TIẾT 11: LỚN HƠN, DẤU >. BÉ HƠN, DẤU <.
BẰNG NHAU, DẤU = ( TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức , kĩ năng
- Biết so sánh số lượng; biết sử dụng các từ (lớn hơn, bé hơn, bằng nhau) và
các dấu (>, <, =) để so sánh các số.
- Thực hành sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 5.

- Phát triển các NL toán học:NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán
học.
2. Năng lực, phẩm chất
- Thông qua các hoạt động : so sánh số lượng, sử dụng các dấu >, <, = để so
sánh các số. Học sinh có cơ hội được phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu
ra.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ti vi chiếuTranh tình huống
- HS:Một số chấm tròn, que tính, hình tam giác trong bộ đồ dùng Toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu
- GV nêu MĐYC của bài học.
- Giới thiệu bài.
2. Thực hành .Luyện tập
Bài 2:- GV chiếu tranh Cho HS quan sát hình -HS quan sát
vẽ thứ nhất .
GN nhận xét:
- HS thực hiện tương tự với các
. Ta có: “2 bé hơn 3”, viết 2 < 3.
hình vẽ 3 >2; 2 = 2.
Gv nhận xét
Bài 3:
a) HS tập viết các dấu (>, <, =) vào bảng con. - HS thực hiện
b) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử
dụng các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào vở.
3. Vận dụng
Bài 4:
- Cho HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe - HS chọn đồ vật có ghi số lớn
bức tranh vẽ gì?
hơn, rồi chia sẻ với bạn cách
- GV yêu câu HS tìm đồ vật trên lớp so sánh
làm.
-HS thực hành đồ trên lớp
4. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều - HS nêu.
gì?
- Nhận việc.
- Nhận xét tiết học.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
……………………………………………………………………………………………….......
.....………………………………………………………………………………………………..
--------------------------------------------------------------------------------Tiết 2
TIẾNG VIỆT
TẬP VIẾT : BÀI 16,17: GH, GI, K, GHẾ GỖ, GIÁ ĐỖ, KÌ ĐÀ. SỐ 6,7
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng

- Tô, viết đúng các chữ gh, gi, k, ghế gỗ, giá đỗ, kì đà - chữ thường, cỡ vừa,
đúng kiểu,đều nét.
- Tô, viết đúng các chữ số 6, 7.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm ,
tổ và lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ, giữ vở sách
vở viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV :Các chữ mẫu ê, l, b, lê, bê, bễ
- HS: Vở Luyện viết 1, tập một.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
- GV gọi:
+HS đọc các chữ đã học ở bài 16, 17.
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc.
- Giới thiệu bài:
2. Hình thành kiến thức mới
2.1. Đọc chữ, tiếng: gh, ghế gỗ, gi, giá đỗ, k, kì
đà, 6, 7
- GV trình chiếu các chữ, tiếng và số cần viết.
- GV yêu cầu học sinh đọc
-GV nhận xét
*Giải lao
3. Luyện tập
3.1. Tập tô, tập viết: gh, ghế gỗ
- 1 HS nhìn bảng, đọc: gh, ghế gỗ; nói cách viết,
độ cao các con chữ.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng, vừa
hướng dẫn:
- HS tô, viết các chữ, tiếng gh, ghế gỗ
3. 2. Tập tô, tập viết: gỉ, k, giá đỗ, kì đà (như
mục b)
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa hướng
dẫn:
- GV cho HS tô vào vở.
3.3. Tập tô, tập viết chữ số: 6, 7
- Số 6: cao 4 li.
- Số 7: cao 4 li;
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
dương HS.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-HS đọc
- HS lắng nghe

- HS quan sát
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá
nhân) các chữ, tiếng và số.

- HS tô, viết

- HS lắng nghe
- HS tô, viết
- HS tô, viết
-HS lắng nghe và thực hiện

- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ và số
hôm nay vừa viết.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
……………………………………………………………………………………………….......
.....………………………………………………………………..................................................
---------------------------------------------------------------------------------

Tiết 3 + 4

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 18: KH – M ( 2 TIẾT)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết âm và chữ cái kh, m; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có kh, m.
- Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có âm kh, âm m.
- Đọc đúng bài Tập đọc Đố bé
- Biết viết trên bảng con các chữ và tiếng: kh, m, khế, me.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm ,
tổ và lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, ti vi để trình chiếu bài học (Hình thành kiến thức mới)
Chữ mẫu( bài tập 4).
- HS: BĐD Tiếng Việt lớp 1, .....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

1. Mở đầu
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS đọc bài tập đọc Bé kể
+ GV cho học sinh nhận xét bài viết.
- Giới thiệu bài: ghi tên bài
2. Hình thành kiến thức mới :
2.1. Dạy âm kh và chữ kh
- GV chiếu tranh quả khế (hoặc vật thật),
- GV chỉ tiếng khế
-GV giải nghĩa : khế
*Phân tích
+ Phân tích tiếng khế
- GV viết bảng chữ khế và mô hình chữ khế
- GV chỉ tiếng khế và mô hình tiếng khế
- GV hỏi: Tiếng khế gồm những âm nào?
- GV cho HS ghép bảng tiếng khế
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 1 HS nhắc lại quy tắc chính tả:
k (ca) + e, ê, i / c (cờ) + a, o, ô,
ơ,...
- HS (cá nhân, cả lớp): khờ.

- HS quan sát và trả lời
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: khế
- Lắng nghe
- Theo dõi
- HS trả lời nối tiếp:
- HS ghép trên bảng cài
- Quan sát và cùng làm với GV

thể hiện động tác tay
2.2. Dạy âm m và chữ m Tương tự kh
* Củng cố: HS: Các em vừa học 2 chữ mới
là kh, m; 2 tiếng mới là khế, me.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
âm kh? Tiếng nào có âm m?)
- GV chỉ từng từ, cả lớp đọc: mẹ, mỏ, khe
đá, cá kho, cá mè, khỉ.
- GV chỉ từng tiếng, cả lớp: Tiếng mẹ có âm
m, tiếng khe có âm kh,...
a, Giới thiệu bài
GV chỉ hình minh họa bài đọc Đố bé
b. Đọc mẫu
- GV đọc mẫu 1-2 lần

- HS nêu lại

-HS làm bài

-HS quan sát
- HS nghe- HS nghe- HS ngheHS nghe

Tiết 2

c.Luyện đọc từ
- GV chỉ các từ đố Bi, mẹ có gì, cá kho
khế, có bé Li trong bài đọc trên bảng
. Luyện đọc từng lời trong tranh
-GV cho HS luyện đọc
- Luyện đọc từng câu, từng lời dưới tranh.
- GV chỉ từng câu và giới thiệu: Bài đọc có
3 tranh và 8 câu
- GV đánh số thứ tự từng câu
- GV : Các em đọc thầm tên bài,
- GV cho HS đọc
*Thi đọc cả bài..
- GV cho HS thi đọc
- GV nhận xét
d. Tìm hiểu bài đọc
Qua bài đọc, em hiểu điều gì?

-HS luyện đọc
-HS theo dõi
- HS đọc
- HS thi đọc nhóm tổ cá nhân
HS trả lời

3.3 Luyện viết
- Cho HS đọc các chữ mẫu cần viết trong
bài tập 4
* Viết : kh, m, khế, me
a. Chuẩn bị.
- Yêu cầu HS lấy bảng con
b. Làm mẫu.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường kh, m, -HS theo dõi
khế, me cỡ vừa.
- GV chỉ bảng chữ kh

- GV vừa viết mẫu từng chữ vừa hướng dẫn
c. Thực hành viết
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con
-HS viết bảng con
- Cho học sinh viết khế, me
- GV nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét, đánh giá tiết học,biểu dương
HS.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người
thân, xem trước bài 19
- GV khuyến khích HS tập viết chữ kh, m
trên bảng con

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
……………………………………………………………………………………………….......
.....……………………………………………………………………………………………......

----------------------------------------------------------------------------------

BUỔI CHIỀU
Tiết 1 + 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 19: N – NH (2 TIẾT)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết các âm và chừ n, nh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có n, nh.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm n, âm nh.
- Đọc đúng bài Tập đọc Nhà cô Nhã.
- Biết viết trên bảng con các chữ và tiếng: n, nh, nơ, nho; chữ số 8, 9.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm ,
tổ và lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Khơi gợi tình yêu thương giúp đỡ mọi người
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động đọc,viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, máy chiếu ; bộ thực hành Tiếng Việt
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con; SGK, VBTTiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

1. Mở đầu:
- Ổn định
- Cho HS viết bảng con các chữ: khế, me.
- GV nhận xét.
2. Hình thành kiến thức mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS thực hiện

2.1. Âm n và chữ n GVtrình chiếu tranh
- GV chỉ hình cái nơ: Đây là
- GV phân tích tiếng nơ.
- GV đánh vần: nờ - ơ - nơ / nơ.
2.2. Âm nh và chừ nh: Làm tương tự với
tiếng n
* GV chỉ các âm, từ khoá vừa học, cả lớp:
nờ - ơ - nơ / nơ; nhờ - o - nho /
nho.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
âm n? Tiếng nào có âm nh?)
- GV giải nghĩa từ: nhị ,Nỏ:
3.2. Tập đọc (BT 3)
- GV chỉ hình, giới thiệu nhà cô Nhã: .
a. GV đọc mẫu; giải nghĩa từ: cá mè ; ba
ba .
Tiết 2
c. Luyện đọc từ ngữ: cô Nhã, bờ hồ, nhà
nho nhỏ, cá mè, ba ba, nho, khế.
d. Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có mấy câu?
- GV chỉ chậm từng câu.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
e. Thi đọc đoạn, bài. (Chia bài làm 2 đoạn:
mồi đoạn 2 câu).
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC; chỉ từng ý a, b (2 câu chưa
hoàn chỉnh) cho cả lớp đọc.
- HS nhìn hình minh hoạ, nói tiếp để hoàn
thành câu.
- GV: Nêu nội dung bài
3.3. Tập viết (BT 4)
a. Cả lớp nhìn bảng đọc các chữ, tiếng, chữ
số vừa học.
b.Tập viết các chữ, tiếng: n, nh, nơ, nho
- GV vừa viết chữ mẫu trên bảng lớp vừa
hướng dẫn:
c.Tập viết các chữ số: 8, 9
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn:
+ Số 8: 9cao 4 li.
4. Củng cố, dặn dò.
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì?
- Về nhà cố gắng học bài.

- Cái nơ

-HS gắn lên bảng cài: n, nh.

- HS đọc chữ dưới hình
- HS đọc. Cả lớp đồng thanh
- HS nói 3-4 tiếng ngoài bài
- HS lắng nghe

- HS đếm: 4 câu.
- Cả lớp đọc thầm rồi đọc thành
tiếng
- 1 HS, cả lớp.
- 1 HS đọc cả bài, cả lớp đọc
đồng thanh.
- HS đọc

* Cả lớp đọc lại 2 trang của bài
19; đọc 7 chữ vừa học trong
tuần, cuối trang 38.
- Hs đọc: n,nh, nho nhỏ,nơ
- Hs chú ý theo dõi
- HS viết bảng con:
-HS viết

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
.......................................................................
Tiết 3
ÔN LUYỆN
TNXH: ÔN BÀI: AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
-Nhắc lại được một số việc nên làm và không nên làm khi ở nhà để đảm bảo an
toàn.
- Hiểu lí do cần thực hiện những việc nên làm và tránh những việc không nên
làm.
- Biết quan sát tranh, nhận biết hành vi an toàn/không an toàn.
- Biết trả lời câu hỏi ngắn, rõ ràng.
2. Năng lực, phẩm chất
- Có ý thức thực hiện an toàn khi ở nhà.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh/ảnh trong SGK . Phiếu học tập với câu hỏi củng cố.
- HS: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
-GV trò chuyện: “Ở nhà, các em thường
làm gì? Có khi nào các em gặp việc nguy
hiểm không?”
- Dẫn vào bài ôn tập.
2. Ôn tập

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS lắng nghe, trả lời

2.1.Nhắc lại kiến thức
-GV treo tranh (SGK) → HS quan sát.
-HS quan sát và thực hiện.
-HS nêu: Việc nào an toàn, việc nào nguy
hiểm.
-GV chốt bảng:
+ Nên làm: dọn dẹp gọn gàng, xin phép
người lớn, nhờ người lớn khi dùng dao/kéo.
+ Không nên làm: nghịch điện, lửa, leo trèo
cửa sổ, nghịch dao.
2. 2 .Luyện tập củng cố
Bài 1: Khoanh tròn vào việc an toàn (GV
-HS thực hiện
đưa ra 4 tranh/4 tình huống).
Bài 2: Đúng hay Sai?
1. Tự ý bật bếp ga để nấu ăn.
-HS làm bài
2. Nhờ bố mẹ cắm điện hộ khi
cần.
3. Chơi dao, kéo khi không có
người lớn.
Bài 3: Trả lời câu hỏi: “Nếu có người lạ gõ -HS trả lời
cửa khi em ở nhà một mình, em nên làm
gì?”
2.3. Liên hệ thực tế
- GV hỏi: “Ở nhà, em thường làm gì để an
-HS trả lời
toàn?”
- Một vài HS trả lời. GV khen và nhắc nhở
chung.
3. Củng cố, dặn dò.
- GV nhấn mạnh: Muốn an toàn ở nhà, phải tránh nghịch dao, điện, lửa; phải nhờ
người lớn khi làm việc nguy hiểm.
- Dặn HS: Về nhà kể cho bố mẹ nghe 3 việc an toàn mà em đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
----------------------------------------------------------------------------------

BUỔI SÁNG

Thứ Năm ngày 2 tháng 10 năm 2025
MÔN CHUYÊN

---------------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU

Tiết 1

TIẾNG VIỆT
TẬP VIẾT:BÀI 18, 19: KH, KHẾ, M, ME, N, NƠ, NHO . SỐ 8, 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Tô, viết đúng các chữ kh, m, n, nh, các tiếng khế, me, nơ, nho - chữ thường,

cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Tô, viết đúng các chữ số 8, 9.
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm ,
tổ và lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Bài học rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Các chữ mẫu kh, m, n, nh theo mẫu chữ thể hiện trong vở Luyện viết 1,
tập một.
- HS:Vở Luyện viết 1, tập một.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
- GV nêu MĐYC của bài học.
- Giới thiệu bài: HS tập tô, tập viết các
chữ, tiếng vừa học ở bài 18, 19.
2. Hình thành kiến thức mới
2.1. Đọc các chữ, tiếng, chữ số: kh, khế,
m, me, n, nơ, nh, nho, 8,9
- GV trình chiếuchữ, tiếng,số cần viết.
- GV yêu cầu học sinh đọc
- GV nhận xét
3. Luyện tập
3.1.Tập tô, tập viết: kh, khế, m, me
- GVviết mẫu từng chữ,vừa hướng dẫn:
* Giải lao
3.2. Tập tô, tập viết: n, nơ, nho, nho
- GV viết mẫu, hướng dẫn:.
3.3. Tập tô, tập viết chữ số 8, 9.
+ Số 8: 9cao 4 li .
+ GV quan sát giúp đỡ
+ GV chấm nhận xét
 
Gửi ý kiến