Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Hồng Nhung
Ngày gửi: 09h:02' 05-03-2021
Dung lượng: 220.4 KB
Số lượt tải: 493
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS CẩmLĩnhHọtêngiáoviên:
Tổ KH TựnhiênPhùngThịHồng Nhung

Tênbàidạy: Unit 6:The environment
Môn: Tiếng Anh; Lớp 9C, 9D
Thờigianthựchiện: 5 tiết( từtiết 37- 41)
Date of planing: 25/1/2020
Date of teaching: 26/1/2020
Period 39:Listen + language focus

I./. OBJECTIVE:
1. Knowledge: - Vocabulary: lexical items related toenvironmemt
- Grammar: Adverb clauses of reason. Adjective + that clause:

2. Skills: Speaking, listening, reading
3. Competences:
- Communication
- self-learning capability
- creative capacity
- ability to use of language
II./.PREPARATION:
1.Teacher: book, planning, picture.
2.Students: books, notebooks
III./. PROCEDURE:
Teacher and Students` activities
Contents

ACTIVITY 1: Warm up

Brainstorming
Aims:Review old lessons
Contents:
Review old lessons
Products:
Form in the board.
Organization:
* Chatting :
Ask Ss to ask and answer the way to form adv of manner from adj.




- Comment on the ways to form adverbs of manner from adjectives.
- Complete the table and the sentences in Language focus 1 ( pair compare.

ACTIVITY 2. vocabulary

Communication 1:
Aims: provide stsneccesary words and structure for understanding and learning the conversation.
Contents:
- new words
Products:
- New words
Organization:
* Vocabulary.
T. elicits words from table how the ocean is polluted.

Ss read vocab in chorus.
Rub out and remember










* New words:
sewage: Nướcthải
- to pump: bơm
- to be guilty of: cảitạo
- to spill: làmtràn ra
- to leak: ròrỉ
- marine life: cuộcsốngdướibiển
- deliberate (adj): Cố ý.
* Vocabulary checking : R.O.R

ACTIVITY 3: practice

Listen:
Aims: help stslisten to the news on solar energy
Contents:
- information about solar ennergy
- words about solar energy
Products:
- Task 1, 2
Organization:
- T. call some pairs present before class.
Task 1
- Give Ss plenty of time to work in pairs to choose T/F . Encourage them to talk and raise as many questions as possible.
Task 2
- Have ss listen and fill in the blank. encourage Ss to talk about content of the table
- T. calls a student to the board and write the correct answer












In pairs.
* Answer T1: 1T ;2F ;3F ; 4T ; 5F ; 6F


* Answer T2: 1. effective
pollution 3. countries
Store 5. roof 6. instead


ACTIVITY 4: Further practice

Aims: review the way to form adv
Contents:
The way to use adj and adv
Products:
- answer key
Organization:
T elicits from students verbs that are followed by a gerund (like, dislike, enjoy, hate, love,...)
(have Ss do Language focus 2 P .54
- T checks with the whole class.











( have Ss do Language focus 3 P.55
- T checks with the whole class.






Adverb clauses of reason:
( AS, SINCE, BECAUSE:
a. Because is generally used when the reason is the most important part of the sentence. The “Because-clause” usually comes at the end.
b. As and sinceare used when the reason is already well known or is less inportant than the rest of the sentence. Since is a little more formal than as. As and since-clauses often begin the sentence.
Adjective + that clause:
( To express feelings.
S + (be) + adj + that clause
* Adjectives of this type are: happy, glad, surprised, relieved, sad, disappointed, delighted, amazed, pleased, exected, sorry, etc.

ACTIVITY 5:Production

Aims: review the Lesson and required activities at home
Contents:
? Learn by heart new words
? Do homework
Products:
Sts’s knowledge about solar energy
Organization:
Speaking




- Learn by heard the words
- Do homework
- Prepare “read”




Trường THCS CẩmLĩnhHọtêngiáoviên:
Tổ KH TựnhiênPhùngThịHồng Nhung
Tênbàidạy: Unit 6:The environment
Môn: Tiếng Anh; Lớp 9C, 9D
Thờigianthựchiện: 5 tiết( từtiết 37- 41)
Date of planing: 28/1/2020
Date of teaching: 30/1/2020
Period 40: READ
I./. OBJECTIVE:
 
Gửi ý kiến