Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:22' 19-04-2019
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người





QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Học sinh nắm được quy tắc chuyển vế.
2. Kĩ năng :
áp dụng quy tắc chuyển vế vào bài toán tìm x
3. Thái độ :
Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.
Tích cực trong học tập
II. Phương pháp:
Hỏi đáp, thuyết trình
III. Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ, giáo án Phương pháp chủ yếu hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
2. Học sinh:
SGK, dụng cụ hoc tâp.
IV. Tiến trình tổ chức dạy học


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Ổn định
Kiểm tra bài cũ.
Tìm x biết x – 3 = 8
3. Bài mới


Hoạt động 1. 1.Tính chất của đẳng thức.



*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
*GV : Qua ?1. Nhận xét và khẳng định .
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c= b + c thì a = c
Nếu a = b thì b = I.
Điều nhận định dới đây có đúng không ?.
Nếu a = b thì a - c = b - c
Nếu a - c= b - c thì a = c
Nếu -a =- b thì - b = -a.
1. Tính chất của đẳng thức.
*HS : Thực hiện .
?1
*HS:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c= b + c thì a = c
Nếu a = b thì b = a
Tính chất




Hoạt động 2. Ví dụ.


*GV: Yêu cầu học sinh áp dụng các tính chất trên để giải :
Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3.
*GV : Nhận xét.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2.


*GV : Nhận xét.
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3.
*HS Giải :

x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = 1.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài .


?2.
Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2.
*HS : Hoạt động các nhân.
Một học sinh lên bảng trình bày bài làm.
Giải :

x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -2 - 4
x = -6.


Hoạt động 3. Quy tắc chuyển vế :


*GV : Hãy so sánh các cách giả của bài toán dới đây :

*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia, ta làm thế nào.
*GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :

























*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tìm số nguyên x, biết x + 8 = (-5) + 4.

*GV : Nhận xét.
Chứng minh rằng :
(a - b) + b = a.
x +b = a thì x = a -b.
Từ đó có nhận xét gì ?.

3. Quy tắc chuyển vế :



Ví dụ : (SGK- trang 86.)
*HS: Chú ý nghe giảng và đọc ví dụ trong (SGK- trang 86.)
*HS: Trả lời .
*HS: Thực hiện
ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên.
ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu các số hạng đó.


*HS : Thực hiện .
ta có : x + 8 = (-5) + 4.
x + 8 = (-1)
x = (-1) + (-8)
x = -9
*HS: Thực hiện .
?3.
Tìm số nguyên x, biết x + 8 = (-5)+ 4.
Giải :
x + 8 = (-5) + 4.
x + 8 = (-1)
x = (-1) + (-8)
x = -9
* Nhận xét.
- (a - b) + b = a + ( -
 
Gửi ý kiến