Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:45' 25-08-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:45' 25-08-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
HỌC KÌ II
Ngày soạn : 1/1/2018
Ngày giảng:
Tuần 20-Tiết 59: §9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS hiểu và nêu được các tính chất của đẳng thức ;Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.
2. Kỹ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải các bài tập liên quan
* Trọng tâm: Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3.Thái độ: HS tích cực chủ động học tập,có tính cẩn thận, chính xác,
4,Năng lực hướng tới: Năng lực tư duy logic,tư duy bằng kí hiệu toán học; Năng lực giải quyết vấn đề;Năng lực sáng tạo;Năng lực hợp tác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Phương pháp vấn đáp, trực quan, tích hợp
Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, chiếc cân bàn, hai quả cân 1kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
-HS: Học và làm bài, đọc bài mới.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1.Ổn định lớp(2’):
6a:
6b:
6c:
2.Kiểm tra bài cũ(8’)
- Hãy nêu quy tắc dấu ngoặc ?
- Vận dụng tính: (-3) + (-350) + (-7) + 350
Đáp án: (-3) + (-350) + (-7) + 350 = [(-350) + 350] – (3 + 7) = 0 – 10 = -10
GV đặt vấn đề vào bài mới
3,Nội dung bài mới(25’)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
HĐ1:Tìm hiểu tính chất của đẳng thức
GV: Giới thiệu cho học sinh thực hiện như hình 50 - SGK/85.
HS: Hoạt động nhóm, rút ra nhận xét.
GV: Từ phần thực hành trên đĩa cân, em có thể rút ra n/x gì về tính chất của đẳng thức ?
HS nêu tính chất
GV nhắc lại và khắc sâu t/c.
HĐ2: Vận dụng vào ví dụ
GV: nêu y/c ví dụ
- Làm thế nào để vế trái chỉ còn x ?
HS: Cộng hai vế với 4
-Thu gọn các vế ?
HS: Thực hiện và tìm x
GV yêu cầu hs làm ?2
HS lên bảng làm bài, nx
GV chốt lại: Vậy vận dụng các tính chất của đẳng thức ta có thể biến đổi đẳng thức và vận dụng vào bài toán tìm x.
HĐ 3: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế
GV chỉ vào các phép biến đổi trên VD và ?2
- Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức ?
HS: thảo luận và rút ra nhận xét
GV giới thiệu quy tắc chuyển vế
HS đọc quy tắc
(Bảng phụ). Ví dụ (SGK/tr86)
Vậy để tìm x, ở phần a, b người ta đã làm như thế nào ?
HS trả lời (....)
GV: Chốt dạng và cách vận dụng qui tắc chuyển vế vào tìm x
GV: Nêu y/c bài ?3, y/c hs lên bảng làm.
HS: 1 HS lên bảng trình bày,HS khác trình bày vào vở rồi nhận xét bài làm của bạn.
GV: Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên. Ta xét xem hai phép toán này quan hệ với nhau như thế nào ?
HS: Đọc nội dung nhận xét
1. Tính chất của đẳng thức
?1.
* Tính chất.
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ
Tìm x∈Z biết: x – 4 = -5
Giải
x – 4 = -5
x – 4 + 4 = -5 + 4
x = -1
?2
Tìm x∈Z, biết: x + 4 = -2
Giải
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + -4
x = -6
3. Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc: (SGK/tr86)
* Ví dụ: (SGK/tr86)
?3. Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = (-5) + 4
x = -5 + 4 – 8
x = -
Ngày soạn : 1/1/2018
Ngày giảng:
Tuần 20-Tiết 59: §9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS hiểu và nêu được các tính chất của đẳng thức ;Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.
2. Kỹ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải các bài tập liên quan
* Trọng tâm: Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3.Thái độ: HS tích cực chủ động học tập,có tính cẩn thận, chính xác,
4,Năng lực hướng tới: Năng lực tư duy logic,tư duy bằng kí hiệu toán học; Năng lực giải quyết vấn đề;Năng lực sáng tạo;Năng lực hợp tác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Phương pháp vấn đáp, trực quan, tích hợp
Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-GV: Giáo án, chiếc cân bàn, hai quả cân 1kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
-HS: Học và làm bài, đọc bài mới.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1.Ổn định lớp(2’):
6a:
6b:
6c:
2.Kiểm tra bài cũ(8’)
- Hãy nêu quy tắc dấu ngoặc ?
- Vận dụng tính: (-3) + (-350) + (-7) + 350
Đáp án: (-3) + (-350) + (-7) + 350 = [(-350) + 350] – (3 + 7) = 0 – 10 = -10
GV đặt vấn đề vào bài mới
3,Nội dung bài mới(25’)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
HĐ1:Tìm hiểu tính chất của đẳng thức
GV: Giới thiệu cho học sinh thực hiện như hình 50 - SGK/85.
HS: Hoạt động nhóm, rút ra nhận xét.
GV: Từ phần thực hành trên đĩa cân, em có thể rút ra n/x gì về tính chất của đẳng thức ?
HS nêu tính chất
GV nhắc lại và khắc sâu t/c.
HĐ2: Vận dụng vào ví dụ
GV: nêu y/c ví dụ
- Làm thế nào để vế trái chỉ còn x ?
HS: Cộng hai vế với 4
-Thu gọn các vế ?
HS: Thực hiện và tìm x
GV yêu cầu hs làm ?2
HS lên bảng làm bài, nx
GV chốt lại: Vậy vận dụng các tính chất của đẳng thức ta có thể biến đổi đẳng thức và vận dụng vào bài toán tìm x.
HĐ 3: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế
GV chỉ vào các phép biến đổi trên VD và ?2
- Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức ?
HS: thảo luận và rút ra nhận xét
GV giới thiệu quy tắc chuyển vế
HS đọc quy tắc
(Bảng phụ). Ví dụ (SGK/tr86)
Vậy để tìm x, ở phần a, b người ta đã làm như thế nào ?
HS trả lời (....)
GV: Chốt dạng và cách vận dụng qui tắc chuyển vế vào tìm x
GV: Nêu y/c bài ?3, y/c hs lên bảng làm.
HS: 1 HS lên bảng trình bày,HS khác trình bày vào vở rồi nhận xét bài làm của bạn.
GV: Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên. Ta xét xem hai phép toán này quan hệ với nhau như thế nào ?
HS: Đọc nội dung nhận xét
1. Tính chất của đẳng thức
?1.
* Tính chất.
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ
Tìm x∈Z biết: x – 4 = -5
Giải
x – 4 = -5
x – 4 + 4 = -5 + 4
x = -1
?2
Tìm x∈Z, biết: x + 4 = -2
Giải
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + -4
x = -6
3. Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc: (SGK/tr86)
* Ví dụ: (SGK/tr86)
?3. Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = (-5) + 4
x = -5 + 4 – 8
x = -
 









Các ý kiến mới nhất