Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Hênh
Ngày gửi: 14h:58' 24-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Hênh
Ngày gửi: 14h:58' 24-04-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ, ngày
Hai
9/10/2023
Ba
10/10/202
3
Tư
11/10/202
3
Năm
12/10/202
3
Sáu
13/10/202
3
LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 6: từ ngày 9/10/2023 đến ngày 13/10/2023
Buổi Lớp Tiết Môn
Bài dạy
Sáng 1A
4 LTTV
Ôn tập (tiết 1)
Chiều 1A
3
LTT
Các dấu >,<,=
1A
1 GDTC Bài 3:Động tác quay trái, quay phải ...
Sáng
(t1)
2A
2 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t1)
2B
3 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t1)
2A
4 LTTV
Mẹ (đọc)
3A
1 GDTC
Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại. (t1)
Sáng 4A
2 GDTC
Đi đều vòng sau (tiết 1)
5A
3 GDTC Bài 11:Tập hợp hàng dọc, hàng ngang,...
2B
4 LTTV
Mẹ (đọc)
1A
1 GDTC Bài 3:Động tác quay trái, quay phải ...
Sáng
(t2)
2A
2 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t2)
2B
3 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t2)
Chiều 1A
2 LTTV
Ôn tập (tiết 2)
1A
3
LTT
Các dấu >,<,=
3A
1 GDTC
Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại. (t2)
Sáng 5A
2 GDTC Bài 11:Tập hợp hàng dọc, hàng ngang,...
4A
3 GDTC
Đi đều vòng sau (tiết 1)
Chiều 1A
1 LTTV
Ôn tập (tiết 3)
1A
2 LTTV
Ôn tập (tiết 4)
BAN GIÁM HIỆU
Giáo viên
Nguyễn Hoài Hênh
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 6
1
Thời gian thực hiện: Từ 9/ 10 / 2023 đến 13/10/2023
Môn : Giáo dục thể chất lớp 1
Chủ đề : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐỘNG TÁC QUAY TRÁI, QUAY PHẢI VÀ QUAY SAU.(tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kỹ năng:
- Học mới cách quay trái, quay phải theo khẩu lệnh. Trò chơi “chuyền bóng qua hai bên”
- Thực hiện được động tác quay trái, quay phải và quay sau. Biết cách chơi và tham gia
chơi được các trò chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác quay trái, quay phải và quay sau trong sách
giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
- Phát triển năng lực chú ý, khả năng định hướng trong không gian.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được động tác quay trái, quay phải và
quay sau.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải và quay sau.
3.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm
trong khi chơi trò chơi
II. Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu. 67p
1.1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
2
- Cán sự tập trung lớp, điểm
số, báo cáo sĩ số, tình hình
lớp cho GV.
1.2.Khởi động
a) Khởi động chung
Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, vai, hông, gối,...
b) Khởi động chuyên môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
- Gv HD học sinh khởi
động.
- HS khởi động theo hướng
dẫn của GV
c) Trò chơi
- Trò chơi “lăn bóng về
trước”
- GV hướng dẫn chơi
2. Hoạt động hình thành
kiến thức.5-6p
* Kiến thức.
Động tác quay trái.
- Khẩu lệnh: “Bên trái quay”
Cho HS quan sát tranh
- Đội hình HS quan sát tranh
HS quan sát GV làm mẫu
- Động tác: Dùng gót chân
trái làm trụ, nửa trên bàn
chân phải làm điểm tựa
quay người qua trái sau đó
đưa chân phải về ngang
chân trái.
Động tác quay phải.
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ thuật
động tác.
- lưu ý nhứng lỗi thường
mắc khi thực hiện động
tác
- Khẩu lệnh: “Bên phải –
quay”
3
- Hs ghi nhớ, hình thành kĩ
thuật động tác
- Động tác: Dùng gót chân
phải làm trụ, nửa trên bàn
chân trái làm điểm tựa
quay người qua phải sau
đó đưa chân trái về ngang
chân phải..
3. Hoạt động luyện tập
thực hành.14-16p
*Luyện tập
- GV hô - HS tập theo Gv.
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- Đội hình tập luyện đồng
loạt.
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
- Yc Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
Thi đua giữa các tổ
* Trò chơi “chuyền bóng
qua hai bên”
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- GV cho 2 HS quay mặt
vào nhau tạo thành từng
cặp để tập luyện.
Tập theo cặp đôi
ĐH tập luyện theo tổ
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi.
- Cho HS chơi thử và chơi
chính thức.
- Nhận xét, tuyên dương,
và sử phạt người (đội)
thua cuộc
- GV hướng dẫn
4
GV
-ĐH tập luyện theo cặp
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
HS thực hiện thả lỏng
* Thả lỏng cơ toàn thân.
- GV nêu câu hỏi trong
SGK
4. Hoạt động vận dụng.5-HS trả lời
6p
- Nhận xét kết quả, ý thức,
- ĐH kết thúc
thái độ học của HS.
Vận dụng
- VN ôn bài và chuẩn bị
* Nhận xét, đánh giá
bài sau
chung của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
* Xuống lớp
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐỘNG TÁC QUAY TRÁI, QUAY PHẢI VÀ QUAY SAU.(tiết 2)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kỹ năng:
- Ôn quay trái, quay phải và quay sau theo khẩu lệnh. Trò chơi “chuyền bóng qua hai bên”.
- Thực hiện được động tác quay trái, quay phải và quay sau. Biết cách chơi và tham gia
chơi được các trò chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác quay trái, quay phải và quay sau trong sách
giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
- Phát triển năng lực chú ý, khả năng định hướng trong không gian.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được động tác quay trái, quay phải và
quay sau.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải và quay sau.
5
3.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm
trong khi chơi trò chơi.
II. Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt dộng mở đầu.67p
1.1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- Cán sự tập trung lớp, điểm
số, báo cáo sĩ số, tình hình
lớp cho GV.
1.2.Khởi động
a) Khởi động chung
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, vai, hông, gối,...
Đội hình khởi động
b) Khởi động chuyên môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
c) Trò chơi
- Trò chơi “lăn bóng về
trước”
- Gv HD học sinh khởi
động.
- GV hướng dẫn chơi
- HS khởi động theo hướng
dẫn của GV
- GV hô khẩu lệnh cho HS - HS tích cực, chủ động
tham gia trò chơi
thực hiện
- HS thực hiện theo khẩu
lệnh của GV
2. Hoạt đông hình thành
kiến thức.5-6p
* Kiến thức.
Động tác quay sau
- Khẩu lệnh: “Đằng sau 6
quay”
Cho HS quan sát tranh
- Đội hình HS quan sát
tranh
GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật
- Động tác: Dùng gót chân động tác.
phải làm trụ, nửa trên bàn - Lưu ý sai lầm thường
chân trái làm điểm tựa
mắc và cách khắc phục
quay người qua phải ra sau
sau đó đưa chân trái về
ngang chân phải.
HS quan sát GV làm mẫu
- Ôn động tác quay phải,
quay trái
3. Hoạt động luyện tập,
thực hành.14-16p
- Ôn động tác quay phải,
quay trái.
- Động tác quay sau.
*Tập đồng loạt
- Đội hình tập luyện đồng
- GV hô - HS tập theo Gv. loạt.
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
Tập theo tổ nhóm
ĐH tập luyện theo tổ
- Yc Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
Tập theo cặp đôi
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- GV cho 2 HS quay mặt
vào nhau tạo thành từng
cặp để tập luyện.
7
GV
-ĐH tập luyện theo cặp
Thi đua giữa các tổ
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
- Từng tổ lên thi đua trình diễn
- Nhận xét , biểu dương
* Trò chơi “chuyền bóng
qua hai bên”
* Thả lỏng cơ toàn thân
3. Hoạt động vận dụng
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn lại cách chơi.
- Cho HS chơi thử và chơi
chính thức.
- Nhận xét, tuyên dương,
và sử phạt người (đội)
thua cuộc
HS thực hiện thả lỏng
- GV hướng dẫn
.5-6p
Vận dụng
* Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
* Xuống lớp
-HS trả lời
GV yêu cầu HS trả lời bài
tập SGK
- ĐH kết thúc
- Nhận xét kết quả, ý thức,
thái độ học của HS.
- VN ôn bài và chuẩn bị
bài sau
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
................................................................................................. ………………………………….
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Toán
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện toán; lớp.1
Tên bài học: Các dấu >,<,=; tiết số:
8
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được dấu =. >, <.
- Sử dụng được các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông tính toán.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1: Ôn tập lại các số từ 1,2, 3, 4,
5.
Gv đưa một số đồ vật và gọi học sinh đến và
nêu số tương ứng
Gv nhẫn xét tuyên dương
2 Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hoạt động 2: So sánh các số: bằng, lớn
hơn, bé hơn
- GV cho học sinh hoạt động nhóm
- Yêu cầu Hs viết dấu: =. >, < vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu viết bảng : =. >, <
- Nhận xét, tuyên dương.
3 Hoạt động vận dụng:
Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs thực hiện.
-
Hs thực hiện.
Nhận xét
HS viết bảng.
Nhận xét.
HS lên bảng làm.
Gv nhận xét, dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh sau tiết dạy
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện toán; lớp.1
Tên bài học: Các dấu >,<,=; tiết số:
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được dấu =. >, <.
- Sử dụng được các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5.
2.Năng lực:
9
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông tính toán.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1: Ôn tập lại các số từ 1,2, 3, 4,
5.
Gv đưa một số đồ vật và gọi học sinh đến và
nêu số tương ứng
Gv nhẫn xét tuyên dương
2 Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hoạt động 2: So sánh các số: bằng, lớn
hơn, bé hơn
- GV cho học sinh hoạt động nhóm
- Yêu cầu Hs đếm, rồi so sánh số: =. >, <
vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu viết bảng : =. >, < vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
3 Hoạt động vận dụng:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs thực hiện.
-
Hs thực hiện.
Nhận xét
HS viết bảng.
Nhận xét.
HS lên bảng làm.
Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò
Gv nhận xét, dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh sau tiết dạy
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số:1
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
10
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1. Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1. Luyện đọc các bài đã học
trong tuần
Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho HS.
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
- Nhân xét, tuyên dương.
- Hs đọc: p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Gv nhận xét tuyên dương
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau.
- Hs đọc.
-
Hs làm bài.
Nhận xét.
HS đọc.
Nhận xét.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 2
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
11
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Hoạt động mở đầu:
- Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
- Gv theo dõi học sinh đọc và sửa .
- Thi đọc bài trước lớp.
Nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Yêu cầu HS điền pi – a nô, phố xá, cà
phê.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho hs điền: xu, su su, sẻ.
-Hs đọc.
- Hs làm: pi – a nô, phố xá, cà
phê.
- Nhận xét.
- HS điền.
Gv nhận xét tuyên dương.
3.Hoạt động vận dụng:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về chuẩn bị bài sau:
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 3
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông làm bài.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
12
1.Hoạt động mở đầu:
Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
Hs thực hiện
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa .
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
- Yêu cầu HS tô màu: dế, dê, da, dẻ, dễ, dỗ. - Hs tô màu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét.
- Cho HS tô : giỏ, giá, già.
- HS tô màu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét.
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học:
Chuẩn bị bài sau:
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 4
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
13
1.Hoạt động mở đầu:
Luyện đọc các bài đã học trong tuần
Gv cho học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho học
sinh.
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
- Yêu cầu HS viết: dế, dê, da, dẻ, dễ, dỗ.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho HS viết : giỏ, giá, già.
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị bài sau:
Hs thực hiện
Hs làm bài.
-
Hs viết.
Nhận xét.
HS viết.
Nhận xét.
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện đọc; lớp.2
Tên bài học: Mẹ; tiết số:
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng: nội dung của bài học .
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.HĐ mở đầu:
- HS hát bài: Cả nhà thương nhau
- Lớp hát
- Giới thiệu bài mới
- Học sinh nhắc lại tên bài và mở sách giáo
- Ghi tựa bài lên bảng.
khoa
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Mẹ
- Cho học sinh đọc lại.
- Học sinh lắng nghe, theo dõi.
- Nhận xét
- HS đọc.
14
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu.
- Nhận xét.
- Yêu cầu HS đọc đoạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho HS đọc đồng thanh.
- GV nhận xét chung
3. HĐ vận dụng:
- Về nhà đọc lại bài.
- Nhận xét tiết học.
-
HS đọc.
Nhận xét.
HS đọc đoạn.
Nhận xét.
HS đọc đồng thanh.
Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI. ( tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kỹ năng:
- Học động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Chơi trò chơi “Đi trên vạch”
- Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết
cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch” trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”.
3. Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình
thành thói quen tập luyện TDTT.
15
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, trang phục thể thao.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung
1. Hoạt động mở
đầu.6-7p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai, hông,
gối,...
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo GV.
động.
- GV hướng dẫn chơi
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “mèo đuổi
chuột”
2. Hoạt động hình
thành kiến thức.5-6p
- Kiến thức.
- Ôn động tác giậm
chân tại chỗ, đứng lại.
Cho HS quan sát tranh
GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật
động tác.
- HS nghe và quan sát GV
- Lưu ý sai lầm thường
mắc và cách khắc phục
Cho 1 HS lên thực hiện
động tác giậm chân tại
chỗ, đứng lại.
GV cùng HS nhận xét,
16
HS tiếp tục quan sát
đánh giá tuyên dương
3. Hoạt động luyện
tập thực hành. 14-16p
Tập đồng loạt
- Đội hình tập luyện đồng loạt.
- GV hô - HS tập theo GV.
- GV quan sát, sửa sai cho
HS.
Tập theo tổ nhóm
- Y,c Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
ĐH tập luyện theo tổ
- Tiếp tục quan sát, nhắc
nhở và sửa sai cho HS
Tập theo nhóm 2 người - Phân công tập theo cặp
đôi
Tập cá nhân
Thi đua giữa các tổ
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
GV
- HS vừa tập vừa giúp nhau sửa
sai động tác
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
- GV và HS nhận xét đánh
giá tuyên dương.
- Trò chơi “Đi trên
vạch”.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, tổ
chức chơi thử và chính
thức cho HS.
- Nhận xét tuyên dương và
sử phạt người phạm luật
- Chơi theo đội hình hàng dọc
HS chạy kết hợp đi lại hít thở
- GV hướng dẫn
- Thả lỏng cơ toàn
thân.
4. Hoạt động vận
dụng.5-6
- HS thực hiện thả lỏng
- Yêu cầu HS quan sát
17
- Vận dụng:
tranh và trả lời câu hỏi
BT2.
- HS nêu
- Nhận xét kết quả, ý thức,
- ĐH kết thúc
thái độ học của HS.
- VN ôn lại bài và chuẩn
- Hướng dẫn HS Tự ôn
bị bài sau.
ở nhà
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Xuống lớp
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………….................................
…………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI. ( tiết 2)
I.Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kỹ năng:
- Ôn động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Chơi trò chơi “Đi trên vạch”
- Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết
cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch” trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”.
3. Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
18
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình
thành thói quen tập luyện TDTT.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, trang phục thể thao.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở
đầu.6-7p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai, hông,
gối,...
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo GV.
động.
- HS Chơi trò chơi.
- GV hướng dẫn chơi
- Trò chơi “mèo đuổi
chuột”
2. Hoạt động luyện
tập thực hành. 22-24
- Kiến thức.
- Ôn động tác giậm
chân tại chỗ, đứng lại.
*Luyện tập
- Gv nhắc lại kiến thức và - HS nghe và quan sát GV
thực hiện lại động tác.
Cho 1 HS lên thực hiện
động tác giậm chân tại
chỗ, đứng lại.
GV cùng HS nhận xét,
đánh giá tuyên dương
HS tiếp tục quan sát
- Đội hình tập luyện đồng loạt.
19
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
- GV hô - HS tập theo GV.
- GV quan sát, sửa sai cho
HS.
- Y,c Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
- Tiếp tục quan sát, nhắc
nhở và sửa sai cho HS
Tập theo nhóm 2 người
Tập cá nhân
Thi đua giữa các tổ
- Trò chơi “Đi trên
vạch”.
- Phân công tập theo cặp
đôi
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
ĐH tập luyện theo tổ
GV
- HS vừa tập vừa giúp nhau sửa
sai động tác
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
- GV và HS nhận xét đánh
giá tuyên dương.
- Chơi theo đội hình hàng dọc
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, tổ
chức chơi thử và chính
thức cho HS.
- Nhận xét tuyên dương và
sử phạt người phạm luật
- Thả lỏng cơ toàn
thân.
4. Hoạt động vận
dụng.5-6
- Vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- HS thực hiện thả lỏng
- GV hướng dẫn
- Yêu cầu HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi
BT2.
- Nhận xét kết quả, ý thức,
thái độ học của HS.
- Hướng dẫn HS Tự ôn - VN ôn lại bài và chuẩn
20
- HS nêu
- ĐH kết thúc
ở nhà
bị bài sau.
- Xuống lớp
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: GDTC - LỚP 3
CHỦ ĐỀ: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 4: ĐỘNG TÁC ĐI ĐỀU, ĐỨNG LẠI. (Tiết 1 )
I. Yêu cầu cần đạt.
1. Kiến thức, kỹ năng
- Học động tác đi đều, đứng lại. Trò chơi “Tìm người chỉ huy”.
- Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được trò
chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác đi đều, đưng lại trong
sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các
động tác và trò chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại.
Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên
để tập luyện. Thực hiện được động tác đi đều, đưng lại .
3. Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi
và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
II.Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
III.Các hoạt động dạy học
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
21
Nội dung
1. Hoạt động mở đầu
5-6p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai,
hông, gối,...
- Trò chơi “ Số chẵn số
lẽ”
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Đội hình nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm
hỏi sức khỏe học sinh
phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh
khởi động.
- HS khởi động theo GV.
- HS Chơi trò chơi.
- GV hướng dẫn chơi
∣-------∣
∣-------∣
2.Hoạt động hình thành
kiến thức.5-6p
- HS nghe và quan sát
GV
- Kiến thức.
- Học động tác đi
đều.
Cho HS quan sát tranh
HS tiếp tục quan sát
- GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật động
tác.
- Hô khẩu lệnh và thực hiện
động tác mẫu
- Cho 4 HS thực hiện động
tác đi đều.
-GV cùng HS nhận xét,
đánh giá tuyên dương
22
3.Hoạt động luyện tập
thực hành.14-16p
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
Thi đua giữa cá...
Hai
9/10/2023
Ba
10/10/202
3
Tư
11/10/202
3
Năm
12/10/202
3
Sáu
13/10/202
3
LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 6: từ ngày 9/10/2023 đến ngày 13/10/2023
Buổi Lớp Tiết Môn
Bài dạy
Sáng 1A
4 LTTV
Ôn tập (tiết 1)
Chiều 1A
3
LTT
Các dấu >,<,=
1A
1 GDTC Bài 3:Động tác quay trái, quay phải ...
Sáng
(t1)
2A
2 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t1)
2B
3 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t1)
2A
4 LTTV
Mẹ (đọc)
3A
1 GDTC
Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại. (t1)
Sáng 4A
2 GDTC
Đi đều vòng sau (tiết 1)
5A
3 GDTC Bài 11:Tập hợp hàng dọc, hàng ngang,...
2B
4 LTTV
Mẹ (đọc)
1A
1 GDTC Bài 3:Động tác quay trái, quay phải ...
Sáng
(t2)
2A
2 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t2)
2B
3 GDTC Bài 3: Giậm chân tại chỗ đứng lại .(t2)
Chiều 1A
2 LTTV
Ôn tập (tiết 2)
1A
3
LTT
Các dấu >,<,=
3A
1 GDTC
Bài 4: Động tác đi đều, đứng lại. (t2)
Sáng 5A
2 GDTC Bài 11:Tập hợp hàng dọc, hàng ngang,...
4A
3 GDTC
Đi đều vòng sau (tiết 1)
Chiều 1A
1 LTTV
Ôn tập (tiết 3)
1A
2 LTTV
Ôn tập (tiết 4)
BAN GIÁM HIỆU
Giáo viên
Nguyễn Hoài Hênh
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 6
1
Thời gian thực hiện: Từ 9/ 10 / 2023 đến 13/10/2023
Môn : Giáo dục thể chất lớp 1
Chủ đề : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐỘNG TÁC QUAY TRÁI, QUAY PHẢI VÀ QUAY SAU.(tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kỹ năng:
- Học mới cách quay trái, quay phải theo khẩu lệnh. Trò chơi “chuyền bóng qua hai bên”
- Thực hiện được động tác quay trái, quay phải và quay sau. Biết cách chơi và tham gia
chơi được các trò chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác quay trái, quay phải và quay sau trong sách
giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
- Phát triển năng lực chú ý, khả năng định hướng trong không gian.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được động tác quay trái, quay phải và
quay sau.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải và quay sau.
3.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm
trong khi chơi trò chơi
II. Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu. 67p
1.1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
2
- Cán sự tập trung lớp, điểm
số, báo cáo sĩ số, tình hình
lớp cho GV.
1.2.Khởi động
a) Khởi động chung
Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, vai, hông, gối,...
b) Khởi động chuyên môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
- Gv HD học sinh khởi
động.
- HS khởi động theo hướng
dẫn của GV
c) Trò chơi
- Trò chơi “lăn bóng về
trước”
- GV hướng dẫn chơi
2. Hoạt động hình thành
kiến thức.5-6p
* Kiến thức.
Động tác quay trái.
- Khẩu lệnh: “Bên trái quay”
Cho HS quan sát tranh
- Đội hình HS quan sát tranh
HS quan sát GV làm mẫu
- Động tác: Dùng gót chân
trái làm trụ, nửa trên bàn
chân phải làm điểm tựa
quay người qua trái sau đó
đưa chân phải về ngang
chân trái.
Động tác quay phải.
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ thuật
động tác.
- lưu ý nhứng lỗi thường
mắc khi thực hiện động
tác
- Khẩu lệnh: “Bên phải –
quay”
3
- Hs ghi nhớ, hình thành kĩ
thuật động tác
- Động tác: Dùng gót chân
phải làm trụ, nửa trên bàn
chân trái làm điểm tựa
quay người qua phải sau
đó đưa chân trái về ngang
chân phải..
3. Hoạt động luyện tập
thực hành.14-16p
*Luyện tập
- GV hô - HS tập theo Gv.
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- Đội hình tập luyện đồng
loạt.
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
- Yc Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
Thi đua giữa các tổ
* Trò chơi “chuyền bóng
qua hai bên”
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- GV cho 2 HS quay mặt
vào nhau tạo thành từng
cặp để tập luyện.
Tập theo cặp đôi
ĐH tập luyện theo tổ
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi.
- Cho HS chơi thử và chơi
chính thức.
- Nhận xét, tuyên dương,
và sử phạt người (đội)
thua cuộc
- GV hướng dẫn
4
GV
-ĐH tập luyện theo cặp
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
HS thực hiện thả lỏng
* Thả lỏng cơ toàn thân.
- GV nêu câu hỏi trong
SGK
4. Hoạt động vận dụng.5-HS trả lời
6p
- Nhận xét kết quả, ý thức,
- ĐH kết thúc
thái độ học của HS.
Vận dụng
- VN ôn bài và chuẩn bị
* Nhận xét, đánh giá
bài sau
chung của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
* Xuống lớp
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐỘNG TÁC QUAY TRÁI, QUAY PHẢI VÀ QUAY SAU.(tiết 2)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kỹ năng:
- Ôn quay trái, quay phải và quay sau theo khẩu lệnh. Trò chơi “chuyền bóng qua hai bên”.
- Thực hiện được động tác quay trái, quay phải và quay sau. Biết cách chơi và tham gia
chơi được các trò chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác quay trái, quay phải và quay sau trong sách
giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
- Phát triển năng lực chú ý, khả năng định hướng trong không gian.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được động tác quay trái, quay phải và
quay sau.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải và quay sau.
5
3.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm
trong khi chơi trò chơi.
II. Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt dộng mở đầu.67p
1.1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- Cán sự tập trung lớp, điểm
số, báo cáo sĩ số, tình hình
lớp cho GV.
1.2.Khởi động
a) Khởi động chung
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, vai, hông, gối,...
Đội hình khởi động
b) Khởi động chuyên môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
c) Trò chơi
- Trò chơi “lăn bóng về
trước”
- Gv HD học sinh khởi
động.
- GV hướng dẫn chơi
- HS khởi động theo hướng
dẫn của GV
- GV hô khẩu lệnh cho HS - HS tích cực, chủ động
tham gia trò chơi
thực hiện
- HS thực hiện theo khẩu
lệnh của GV
2. Hoạt đông hình thành
kiến thức.5-6p
* Kiến thức.
Động tác quay sau
- Khẩu lệnh: “Đằng sau 6
quay”
Cho HS quan sát tranh
- Đội hình HS quan sát
tranh
GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật
- Động tác: Dùng gót chân động tác.
phải làm trụ, nửa trên bàn - Lưu ý sai lầm thường
chân trái làm điểm tựa
mắc và cách khắc phục
quay người qua phải ra sau
sau đó đưa chân trái về
ngang chân phải.
HS quan sát GV làm mẫu
- Ôn động tác quay phải,
quay trái
3. Hoạt động luyện tập,
thực hành.14-16p
- Ôn động tác quay phải,
quay trái.
- Động tác quay sau.
*Tập đồng loạt
- Đội hình tập luyện đồng
- GV hô - HS tập theo Gv. loạt.
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
Tập theo tổ nhóm
ĐH tập luyện theo tổ
- Yc Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
Tập theo cặp đôi
- Gv quan sát, sửa sai cho
HS.
- GV cho 2 HS quay mặt
vào nhau tạo thành từng
cặp để tập luyện.
7
GV
-ĐH tập luyện theo cặp
Thi đua giữa các tổ
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
- Từng tổ lên thi đua trình diễn
- Nhận xét , biểu dương
* Trò chơi “chuyền bóng
qua hai bên”
* Thả lỏng cơ toàn thân
3. Hoạt động vận dụng
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn lại cách chơi.
- Cho HS chơi thử và chơi
chính thức.
- Nhận xét, tuyên dương,
và sử phạt người (đội)
thua cuộc
HS thực hiện thả lỏng
- GV hướng dẫn
.5-6p
Vận dụng
* Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
* Xuống lớp
-HS trả lời
GV yêu cầu HS trả lời bài
tập SGK
- ĐH kết thúc
- Nhận xét kết quả, ý thức,
thái độ học của HS.
- VN ôn bài và chuẩn bị
bài sau
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
................................................................................................. ………………………………….
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Toán
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện toán; lớp.1
Tên bài học: Các dấu >,<,=; tiết số:
8
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được dấu =. >, <.
- Sử dụng được các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông tính toán.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1: Ôn tập lại các số từ 1,2, 3, 4,
5.
Gv đưa một số đồ vật và gọi học sinh đến và
nêu số tương ứng
Gv nhẫn xét tuyên dương
2 Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hoạt động 2: So sánh các số: bằng, lớn
hơn, bé hơn
- GV cho học sinh hoạt động nhóm
- Yêu cầu Hs viết dấu: =. >, < vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu viết bảng : =. >, <
- Nhận xét, tuyên dương.
3 Hoạt động vận dụng:
Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs thực hiện.
-
Hs thực hiện.
Nhận xét
HS viết bảng.
Nhận xét.
HS lên bảng làm.
Gv nhận xét, dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh sau tiết dạy
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện toán; lớp.1
Tên bài học: Các dấu >,<,=; tiết số:
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được dấu =. >, <.
- Sử dụng được các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5.
2.Năng lực:
9
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông tính toán.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1: Ôn tập lại các số từ 1,2, 3, 4,
5.
Gv đưa một số đồ vật và gọi học sinh đến và
nêu số tương ứng
Gv nhẫn xét tuyên dương
2 Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hoạt động 2: So sánh các số: bằng, lớn
hơn, bé hơn
- GV cho học sinh hoạt động nhóm
- Yêu cầu Hs đếm, rồi so sánh số: =. >, <
vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu viết bảng : =. >, < vào VBT.
- Nhận xét, tuyên dương.
3 Hoạt động vận dụng:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs thực hiện.
-
Hs thực hiện.
Nhận xét
HS viết bảng.
Nhận xét.
HS lên bảng làm.
Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò
Gv nhận xét, dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh sau tiết dạy
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số:1
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
10
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1. Hoạt động mở đầu:
Hoạt động 1. Luyện đọc các bài đã học
trong tuần
Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho HS.
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
- Nhân xét, tuyên dương.
- Hs đọc: p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Gv nhận xét tuyên dương
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau.
- Hs đọc.
-
Hs làm bài.
Nhận xét.
HS đọc.
Nhận xét.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 2
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
11
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Hoạt động mở đầu:
- Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
- Gv theo dõi học sinh đọc và sửa .
- Thi đọc bài trước lớp.
Nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Yêu cầu HS điền pi – a nô, phố xá, cà
phê.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho hs điền: xu, su su, sẻ.
-Hs đọc.
- Hs làm: pi – a nô, phố xá, cà
phê.
- Nhận xét.
- HS điền.
Gv nhận xét tuyên dương.
3.Hoạt động vận dụng:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về chuẩn bị bài sau:
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 3
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông làm bài.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
12
1.Hoạt động mở đầu:
Gv cho học sinh đọc bài trong SGK.
Hs thực hiện
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa .
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
- Yêu cầu HS tô màu: dế, dê, da, dẻ, dễ, dỗ. - Hs tô màu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét.
- Cho HS tô : giỏ, giá, già.
- HS tô màu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét.
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học:
Chuẩn bị bài sau:
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện tiếng việt; lớp.1
Tên bài học: ÔN TẬP ; tiết số: 4
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, Kĩ năng:
- Kể, nhận diện được p, ph, s, x, qu, y, gi.
- Sử dụng được các âm chữ đã học trong tuần để tạo tiếng mới.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
13
1.Hoạt động mở đầu:
Luyện đọc các bài đã học trong tuần
Gv cho học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.
Gv theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho học
sinh.
Thi đọc bài trước lớp.
Gv nhận xét tuyên dương.
2.Hoạt động luyện tập – thực hành:
- Yêu cầu HS viết: dế, dê, da, dẻ, dễ, dỗ.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho HS viết : giỏ, giá, già.
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Hoạt động vận dụng:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị bài sau:
Hs thực hiện
Hs làm bài.
-
Hs viết.
Nhận xét.
HS viết.
Nhận xét.
- HS lắng nghe.
Điều chỉnh sau tiết dạy:
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
Môn học/hoạt động giáo dục.Luyện đọc; lớp.2
Tên bài học: Mẹ; tiết số:
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc đúng: nội dung của bài học .
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
2.Năng lực:
- Góp phần hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác qua hoạt đông đọc.
3.Phẩm chất:
- Rèn thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: SGK, VBT.
2 Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.HĐ mở đầu:
- HS hát bài: Cả nhà thương nhau
- Lớp hát
- Giới thiệu bài mới
- Học sinh nhắc lại tên bài và mở sách giáo
- Ghi tựa bài lên bảng.
khoa
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Mẹ
- Cho học sinh đọc lại.
- Học sinh lắng nghe, theo dõi.
- Nhận xét
- HS đọc.
14
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu.
- Nhận xét.
- Yêu cầu HS đọc đoạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cho HS đọc đồng thanh.
- GV nhận xét chung
3. HĐ vận dụng:
- Về nhà đọc lại bài.
- Nhận xét tiết học.
-
HS đọc.
Nhận xét.
HS đọc đoạn.
Nhận xét.
HS đọc đồng thanh.
Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI. ( tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kỹ năng:
- Học động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Chơi trò chơi “Đi trên vạch”
- Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết
cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch” trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”.
3. Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình
thành thói quen tập luyện TDTT.
15
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, trang phục thể thao.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung
1. Hoạt động mở
đầu.6-7p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai, hông,
gối,...
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo GV.
động.
- GV hướng dẫn chơi
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “mèo đuổi
chuột”
2. Hoạt động hình
thành kiến thức.5-6p
- Kiến thức.
- Ôn động tác giậm
chân tại chỗ, đứng lại.
Cho HS quan sát tranh
GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật
động tác.
- HS nghe và quan sát GV
- Lưu ý sai lầm thường
mắc và cách khắc phục
Cho 1 HS lên thực hiện
động tác giậm chân tại
chỗ, đứng lại.
GV cùng HS nhận xét,
16
HS tiếp tục quan sát
đánh giá tuyên dương
3. Hoạt động luyện
tập thực hành. 14-16p
Tập đồng loạt
- Đội hình tập luyện đồng loạt.
- GV hô - HS tập theo GV.
- GV quan sát, sửa sai cho
HS.
Tập theo tổ nhóm
- Y,c Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
ĐH tập luyện theo tổ
- Tiếp tục quan sát, nhắc
nhở và sửa sai cho HS
Tập theo nhóm 2 người - Phân công tập theo cặp
đôi
Tập cá nhân
Thi đua giữa các tổ
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
GV
- HS vừa tập vừa giúp nhau sửa
sai động tác
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
- GV và HS nhận xét đánh
giá tuyên dương.
- Trò chơi “Đi trên
vạch”.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, tổ
chức chơi thử và chính
thức cho HS.
- Nhận xét tuyên dương và
sử phạt người phạm luật
- Chơi theo đội hình hàng dọc
HS chạy kết hợp đi lại hít thở
- GV hướng dẫn
- Thả lỏng cơ toàn
thân.
4. Hoạt động vận
dụng.5-6
- HS thực hiện thả lỏng
- Yêu cầu HS quan sát
17
- Vận dụng:
tranh và trả lời câu hỏi
BT2.
- HS nêu
- Nhận xét kết quả, ý thức,
- ĐH kết thúc
thái độ học của HS.
- VN ôn lại bài và chuẩn
- Hướng dẫn HS Tự ôn
bị bài sau.
ở nhà
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Xuống lớp
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………….................................
…………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI. ( tiết 2)
I.Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kỹ năng:
- Ôn động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Chơi trò chơi “Đi trên vạch”
- Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Biết
cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch” trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò
chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an
toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của
giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại, Biết cách chơi
và tham gia chơi được trò chơi “Đi trên vạch”.
3. Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
18
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình
thành thói quen tập luyện TDTT.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, trang phục thể thao.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở
đầu.6-7p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai, hông,
gối,...
Gv nhận lớp, thăm hỏi sức Đội hình nhận lớp
khỏe học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo GV.
động.
- HS Chơi trò chơi.
- GV hướng dẫn chơi
- Trò chơi “mèo đuổi
chuột”
2. Hoạt động luyện
tập thực hành. 22-24
- Kiến thức.
- Ôn động tác giậm
chân tại chỗ, đứng lại.
*Luyện tập
- Gv nhắc lại kiến thức và - HS nghe và quan sát GV
thực hiện lại động tác.
Cho 1 HS lên thực hiện
động tác giậm chân tại
chỗ, đứng lại.
GV cùng HS nhận xét,
đánh giá tuyên dương
HS tiếp tục quan sát
- Đội hình tập luyện đồng loạt.
19
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
- GV hô - HS tập theo GV.
- GV quan sát, sửa sai cho
HS.
- Y,c Tổ trưởng cho các
bạn luyện tập theo khu
vực.
- Tiếp tục quan sát, nhắc
nhở và sửa sai cho HS
Tập theo nhóm 2 người
Tập cá nhân
Thi đua giữa các tổ
- Trò chơi “Đi trên
vạch”.
- Phân công tập theo cặp
đôi
GV Sửa sai
- GV tổ chức cho HS thi
đua giữa các tổ.
ĐH tập luyện theo tổ
GV
- HS vừa tập vừa giúp nhau sửa
sai động tác
- Từng tổ lên thi đua - trình
diễn
- GV và HS nhận xét đánh
giá tuyên dương.
- Chơi theo đội hình hàng dọc
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, tổ
chức chơi thử và chính
thức cho HS.
- Nhận xét tuyên dương và
sử phạt người phạm luật
- Thả lỏng cơ toàn
thân.
4. Hoạt động vận
dụng.5-6
- Vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- HS thực hiện thả lỏng
- GV hướng dẫn
- Yêu cầu HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi
BT2.
- Nhận xét kết quả, ý thức,
thái độ học của HS.
- Hướng dẫn HS Tự ôn - VN ôn lại bài và chuẩn
20
- HS nêu
- ĐH kết thúc
ở nhà
bị bài sau.
- Xuống lớp
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: GDTC - LỚP 3
CHỦ ĐỀ: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 4: ĐỘNG TÁC ĐI ĐỀU, ĐỨNG LẠI. (Tiết 1 )
I. Yêu cầu cần đạt.
1. Kiến thức, kỹ năng
- Học động tác đi đều, đứng lại. Trò chơi “Tìm người chỉ huy”.
- Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại. Biết cách chơi và tham gia chơi được trò
chơi.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác đi đều, đưng lại trong
sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các
động tác và trò chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại.
Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên
để tập luyện. Thực hiện được động tác đi đều, đưng lại .
3. Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi
và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
II.Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
III.Các hoạt động dạy học
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
21
Nội dung
1. Hoạt động mở đầu
5-6p
Nhận lớp
Khởi động
- Xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, vai,
hông, gối,...
- Trò chơi “ Số chẵn số
lẽ”
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Đội hình nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm
hỏi sức khỏe học sinh
phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- GV HD học sinh
khởi động.
- HS khởi động theo GV.
- HS Chơi trò chơi.
- GV hướng dẫn chơi
∣-------∣
∣-------∣
2.Hoạt động hình thành
kiến thức.5-6p
- HS nghe và quan sát
GV
- Kiến thức.
- Học động tác đi
đều.
Cho HS quan sát tranh
HS tiếp tục quan sát
- GV làm mẫu động tác kết
hợp phân tích kĩ thuật động
tác.
- Hô khẩu lệnh và thực hiện
động tác mẫu
- Cho 4 HS thực hiện động
tác đi đều.
-GV cùng HS nhận xét,
đánh giá tuyên dương
22
3.Hoạt động luyện tập
thực hành.14-16p
Tập đồng loạt
Tập theo tổ nhóm
Thi đua giữa cá...
 








Các ý kiến mới nhất