Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 15h:25' 03-05-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 930
Số lượt thích: 2 người (Trần Văn Hậu, phạm thị hằng)
Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Tuần 1
Tiết 1

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Ngày soạn: 06/9/2022
Ngày dạy: 09/9/2022

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§ 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Biết được thế nào là hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
(định lý 1 và 2)
2.Kỹ năng:Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán
thực tế.
3. Thái độ:
- HS có thói quen làm việc khoa học thông qua biến đổi các tỉ số đồng dạng
- Rèn cho hs tính cách cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực:HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử
dụng ngôn ngữ toán học, năng lực giao tiếp,năng lực tư duy.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp và thảo luận nhóm.
2. Kĩ thuật: đặt câu hỏi, hoạt động nhóm, phân tích.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình
chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng. Thước thẳng, êke.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
* Mục tiêu: Tạo động cơ để học sinh tiếp cận khái niệm về cạnh và đường cao trong
tam giác.
* Hình thức: HS trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Sản phẩm: HS chỉ ra được các cạnh trong tam giác.
* Cách thức tiến hành:
Nội dung: GV yêu cầu trong thời gian 2 phút tất cả HS liệt kê các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông. Ai trả lời nhanh nhất, đúng nhất sẽ được thưởng.
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Các quy uớc và ký hiệu chung(5 phút)
* Mục tiêu: Biết được một số hệ thức liên quan đến đường cao.(ĐL 1,2)
* Hình thức: HS lắng nghe.
* Sản phẩm: HS biết các kí hiệu của các cạnh.
* Cách tiến hành:
1. Các quy uớc và ký hiệu chung
1. Các quy uớc và ký hiệu chung:
Δ ABC, Â = 1v
GV: vẽ hình 1/sgk và giới thiệu các quy
GV: Lê Thị Sen

Trang 1

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
uớc và ký hiệu chung.

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
A
c

Hs: Theo dõi, ghi bài
B

b

h
c'

b'
H

a

C

- BC = a: cạnh huyền
- AC = b, AB = c: các cạnh góc vuông
- AH = h: đường cao ứng với cạnh huyền
- CH = b', BH = c': các hình chiếu của
AC và AB trên cạnh huyền BC
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh
huyền(15 phút)
* Mục tiêu: Biết được một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
* Hình thức: Trong lớp học, cá nhân, làm việc nhóm đôi.
* Sản phẩm: HS hiểu định lí 1.
* Cách tiến hành:
GV: Quan sát hình vẽ trên cho biết có các 2. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
Chứng minh điều đó?
Hs: Trả lời Δ ABC Δ HBA và
Δ ABC Δ HAC
* Định lý 1: (sgk)
Gv: Từ Δ ABC Δ HBA và
Trong tam giác ABC vuông tại A, Ta có:
Δ ABC Δ HAC có thể suy ra được hệ
thức nào ?
Hs: Trả lời
c/m
GV: giới thiệu định lý 1.
Δ ABC, Â= 1v, AH BC tại H:
GV yêu cầu điểm danh, những bạn số 1
Xét Δ ABC và Δ HBA
làm thành 1 nhóm chứng minh ý 1, số 2
0
BAC = ^
Có: ^
AHB=90
chứng minh ý 2. Sau đó ghép các bạn 1,2 ^B chung
thành một cặp. Cử đại diện 2 nhóm lên
Δ ABC Δ HBA ( g.g)
trình bày.
HS: trình bày cách chứng minh định lý
GV: nhắc lại định lý Pytago
AB2 = BH.BC đpcm
? Dùng định lý 1 ta có thể suy ra hệ thức
Ý 2 cm tương tự
BC2 = AB2 + AC2 không?
GV: qua trình bày suy luận của các em có
thể coi là 1 cách c/m khác của định lý
Pytago (nhờ tam giác đồng dạng).
C. Hoạt động luyện tập vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng: các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và làm bài
tập mà giáo viên nêu ra.
* Hình thức: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
* Sản phẩm: HS trả lời được bài tập.
GV: Lê Thị Sen

Trang 2

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
* Cách tiến hành:
- GV cho HS nửa lớp làm bài tập 1, còn lại làm bài 2 cử đại diện lên trình bày
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng(7 phút)
* Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
* Hình thức: HS Giải bài tập.
* Sản phẩm: HS biết cách mở rộng các kiến thức của mình thông qua câu hỏi thực
tế.
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu cá nhân làm trắc nghiệm
Câu1. Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới
đây chứng tỏ ABC vuông tại A.
A. BC2 = AB2 + AC2
B. AH2 = HB. HC
C. AB2 = BH. BC
D. A, B, C đều đúng

900 thì
Câu 2. Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC). Nếu BAC
hệ thức nào dưới đây đúng:
A. AB2 = AC2 + CB2
B. AH2 = HB. BC
C. AB2 = BH. BC
D. Không câu nào đúng
- Tính độ dài 2 cạnh góc vuông của 1 tam giác vuông biết độ dài 2 hình chiếu của nó
trên cạnh huyền lần lượt là 1cm và 4cm.
* Dặn dò
- Học và chứng minh định lý 1,2.Giải bài tập 4,5/sgk; 1,2./sbt
- Dựa vào H1/64. Chứng minh AH.BC = AB.AC (Hướng dẫn: dùng tam giác đồng
dạng)
- Vê nhà chuẩn bị: dãy 1 chứng minh định lí 2, dãy 2 chứng minh định lí 3, dãy 3
chứng minh định lí 4
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................


Tuần 1
Tiết 2

GV: Lê Thị Sen

Ngày soạn: 06/9/2022
Ngày dạy: 10/9/2022
Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
Trang 3

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I. MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông (định lý 3 và 4)
2.Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán
thực tế.
3. Thái độ:
- HS có thói quen làm việc khoa học thông qua biến đổi các tỉ số đồng dạng
- Rèn cho hs tính cách cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực:HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử
dụng ngôn ngữ toán học, năng lực giao tiếp,n ăng lực tư duy.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp và thảo luận nhóm.
2. Kĩ thuật: Dặt câu hỏi, hoạt động nhóm, phân tích.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình
chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng. Thước thẳng, êke.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Tạo động cơ để học sinh tiếp cận khái niệm về cạnh và đường cao trong
tam giác.
* Hình thức: HS trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Sản phẩm: HS chỉ ra được các cạnh trong tam giác.
* Cách thức tiến hành:
- GV yêu cầu trong thời gian 2 phút tất cả HS liệt kê các trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông. Ai trả lời nhanh nhất, đúng nhất sẽ được thưởng.
- GV yêu cầu HS phát biểu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền và giải bài tập 2/sbt.
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Một số kiến thức liên quan đến đường cao(25 phút)
* Mục tiêu: Biết được một số hệ thức liên quan tới đường cao trong tam giác vuông.
* Hình thức: Trong lớp học, cá nhân, làm việc nhóm đôi.
* Sản phẩm: HS hiểu định lí 2,3,4.
* Cách tiến hành:
3. Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
- GV kiểm tra HS đã chuẩn bị trước
nhiệm vụ giao về nhà các nhóm đã
* Định lý 2: (sgk) Trong tam giác ABC
hoàn thành chưa? Sau đó yêu cầu 3
vuông tại A,
lần lượt các nhóm cử đại diện trả lời
và chứng minh các định lí
? Từ Δ HBA Δ HAC ta suy ra được
GV: Lê Thị Sen

Trang 4

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
hệ thức nào?
Hs; Suy nghĩ trả lời
GV: giới thiệu định lý 2 SGK.
HS làm ví dụ 2/sgk..

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
A

c

B

2

1

h

c'

H

b

b'

C

Δ ABC,

Â= 1v, AH BC tại H:
và
Xét
0
^
(1)
AHB= CHA=90
Có: ^
0
^
A1 + ^
A2=90
^
A1 + ^B=900(hai góc phụ nhau)
0
^
^
A2 + C=90
(hai góc phụ nhau)
^B = ^
A2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra

GV giới thiệu định lý 3.
Hãy viết định lý dưới dạng hệ thức.
GV: bằng cách tính diện tích tam giác
hãy chứng minh hệ thức?
- Yêu cầu cử đại diện nhóm 2 lên
trình bày
GV: chứng minh định lý 3 bằng
phương pháp khác.
HS làm ?2.

Định lý 4
?Từ hệ thức 3 suy ra hệ thức 4 bằng
phương pháp biến đổi nào?
GV : cho HS đọc thông tin ở SGK/67
và trả lời câu hỏi sau:
Từ hệ thức a.h = b.c ( định lý 3) muốn
1 1 1
= 2 + 2 (4 )
2
h
b c
suy ra hệ thức
ta phải
làm gì?
GV: Lê Thị Sen

Trang 5

*Định lý 3: (sgk) Trong tam giác ABC vuông
tại A, h.a = b.c

GT: Δ ABC vg tại A, AH ¿ BC
KL: AH. BC = AB.AC
(hay: h.a = b.c)
* Chứng minh: (sgk)
*Định lý 4: (sgk)
Trong tam giác ABC vuông tại A,

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
GV: hãy phát biểu hệ thức 4 bằng lời. GT: Δ ABC vg tại A.
GV: giới thiệu định lý 4.
AH ¿ BC
1
1
1
HS: viết GT, KL của định lý.
=
+ 2
2
2
GV: giới thiệu phần chú ý.
KL: AH AC AB
* Chú ý:(sgk)
C. Hoạt động luyện tập vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng: các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và làm bài
tập mà giáo viên nêu ra.
* Hình thức: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
* Sản phẩm: HS trả lời được bài tập.
* Cách tiến hành:
GV cho HS giải bài tập 3 SGK/69
GV yêu cầu điểm danh, những bạn số 1 làm thành 1 nhóm chứng minh ý 1, số 2
chứng minh ý 2. Sau đó ghép các bạn 1,2 thành một cặp. Cử đại diện 2 nhóm lên
trình bày. GV chấm bài một số HS
* Nội dung:Yêu cầu HS làm bài 4 SGK.
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
* Hình thức: HS Giải bài tập.
* Sản phẩm: HS biết cách mở rộng các kiến thức của mình thông qua câu hỏi thực
tế.
* Cách tiến hành:
Đường cao của 1 tam giác vuông chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng có độ dài là 1
và 2.Tính các cạnh góc vuông.
* Dặn dò
- Học kỹ 4 định lý và chứng minh.
- Giải các bài tập phần luyện tập
* Nghiên cứu trước bài 5,6,7 SBT
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................


Tuần 2
GV: Lê Thị Sen

Ngày soạn: 12/9/2022
Trang 6

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Tiết 3
Ngày dạy: 16/9/2022
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- HS biết: Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- HS hiểu: Các bài tập vận dụng các hê thức trên vào giải bài tập.
2. Kỹ năng:
- HS thực hiên được: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
- HS thực hiện thành thạo: HS biết vận dụng kiến thức mới để nhận xét bài của bạn,
3. Thái độ: Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học nghiêm túc cẩn thận, có tinh thần
yêu thích bộ môn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, DH vấn đáp, PP trò chơi, dạy học theo
nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
Trò chơi: ai nhanh hơn
- Chia lớp thành 2 đôi mỗi đội 4 bạn cầm 1 viên phấn lần lượt viết 4 công thức đã học,
bạn viết trước viết sai bạn sau có thể sửa cho đúng, đội nào nhanh, chính xác đội đó
thắng
Cho hình vẽ:Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
Hs:
A
2
'
2
'
1.b = ab ; c = ac
2. h2 =b'c'
3. b.c = a.h

c

b

h
c/

B

b/
H

C
a

4.

GV: Lê Thị Sen

Trang 7

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

B. Hoạt động luyện tập vận dụng(35 phút)
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng: các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và làm bài
tập mà giáo viên nêu ra.
* Hình thức: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
* sản phẩm: HS trả lời được bài tập.
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Gv yêu cầu HS vẽ hình ghi gt; kl:
Bài tập 5:
Áp dụng hệ thức nào để tính BH?
A
Hs: Hệ thức 1
4
3
- Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm yếu
tố nào?
C
B
Hs: Tính BC.
H
- Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Chứngminh:
Hs:Áp dụng định lí Pytago
Ta có:
- Có bao nhiêu cách tính HC?
Ta lại có:AB2 = BC.BH
Hs: Có hai cách là áp dụng hệ thức 1 và tính
hiệu
BC và BH.
HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2
- AH được tính như thế nào?
Mặt khác : AB.AC BC.AH
Hs: Áp dụng hệ thức 3.
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở 1HSđại
diện lên trình bày
Vậy AH=2,4; BH = 1,8 ; HC = 3,2.
- GV yêu cầu HS nhận xét
- GV chốt
Bài Tập 6:
Bài Tập 6:
A
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận của
bài toán.
?
?
Gv hướng dẫn sh chứng minh:Áp dụng hệ thức
1
2
nào để tính AB và AC?
C
B
H
Hs : Hệ thức 1
- Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm yếu Chứng minh:
tố nào?
Ta có BC = HB + HC =3
Hs: Tính BC.
AB2 = BC.BH = 3.1 = 3 AB =
- Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Hs: BC = BH + HC =3
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở, 1 HS lên Và AC = BC.HC =3.2 = 6 AC =
trình bày
- GV chốt
Vậy AB = ;AC =
Bài tập 7/ sgk.
Bài tập 7/ sgk.
Gv: Treo bảng phụ vẽ hình 8,9 sgk lên
Giải
bảng.Yêu cầu hs đọc đề bài toán.
Yêu cầu nửa lớp làm cách 1, còn lại làm cách
Cách 1:
GV: Lê Thị Sen

Trang 8

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
2, cử đại diện 2 nhóm làm 2 cách
x

x

O

O
a

a
b

b

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Theo cách dụng ta giác ABC có
đường trunguyến AO ứng với
Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do
đó tam giác ABC vuông tại A . Vì
vậy ta có AH2 = HB.HC hay
x2 = a.b
Cách 2:
Theo cách dụng
D
ta giác DEF có
x
đường trung
O
tuyến DO ứng
a
I
F
E
với
b
Cạnh EF và
bằng nữa cạnh đó, do đó tam giác
DEF vuông tại D . Vì vậy ta có DE2
= EI.IF hay x2 = a.b

Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO là
đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy ra
được điều gì?
Hs: AO = OB = OC ( cùng bán kính)
? Tam giác ABC là Tam giác gì? Vì sao?
Hs: Tam giác ABC vuông tại A, vì theo định lí
„
trong một tam giác có đường trung tuyến ứng
với một cạnh bằng nữa cạnh ấy thì tam giác đó
là tam giác vuông.“
?Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra được
điều gì
Hs:AH2 = HB.HC hay x2 = a.b
Gv: Chứng minh tương tự đối với hình 9.
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng.
- GV chốt
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
* Hình thức: HS Giải bài tập.
* Sản phẩm: HS biết cách mở rộng các kiến thức của mình thông qua câu hỏi thực
tế.
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu cá nhân làm 2 câu trắc nghiệm
1. Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE =3cm; DF =4cm. Khi đó độ dài cạnh huyền
bằng:
A. 5cm2
B. 7cm
C. 5cm
D. 10cm
2. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. BiếtAB =5cm; BC = 13cm. Độ dài CH
bằng:
A.
B.
C.
D.
* Dặn dò
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Xem kỹ các bài tập đã giải
- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập.
* Chuẩn bị tiết sau luyện tậP
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................

GV: Lê Thị Sen

Trang 9

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

Tuần 2
Tiết 4

Ngày soạn: 15/9/2022
Ngày dạy: 17/9/2022
LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết: Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- HS hiểu:Các bài tập vận dụng các hê thức trên vào giải bài tập
2. Kỹ năng:
-HS thực hiên được: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
-HS thực hiện thành thạo : HS biết vận dụng kiến thức mới để nhận xét bài của bạn,
3. Thái độ: Học sinh cần rèn luyện ý thức tự học nghiêm túc cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp:DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.
2. HS: SGK+vở ghi+đồ dùng học tập+chuẩn bị các bài tập ở phần luyện tập
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
* Nội dung:Tổ chức trò chơi hoa điểm 10, có 4 cánh hoa ứng 4 câu hỏi trả lời
đúng mỗi câu bạn đó được 10 điểm
Câu 1. ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm. Cạnh AB=5cm, thì độ dài
đường cao AH là:
5 3
D. 2 cm.

A. 4cm
B. 4 3 cm
C. 5 3 cm
Câu 2. ABC vuông tại A, biết AB:AC = 3:4, BC = 15cm. Độ dài cạnh AB là:
A. 9cm
B. 10cm
C. 6cm
D. 3cm
Câu 3. Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh
bên BC, biết AD = 12cm, BC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:
A. 9cm
B. 9cm hay 16cm C. 16cm
D. một kết quả khác
Câu 4. ABC vuông tại A có AB =2cm; AC =4cm. Độ dài đường cao AH là:
2 5
A. 5 cm

GV: Lê Thị Sen

B. 5 cm
Trang 10

4 5
C. 5 cm

3 5
D. 5 cm

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

C. Hoạt động luyện tập vận dụng(35 phút)
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng: các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và làm bài
tập mà giáo viên nêu ra.
* Hình thức: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
* sản phẩm: HS trả lời được bài tập.
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Chữa bài tập
Bài tập 8:
- Chia lớp làm 3 nhóm,
nhóm 1 làm ý a, b.
- Nhóm 2 làm b,c.
Nhóm 3 làm c,a.
Giải
A
- GV vấn đáp từng nhóm sau đó cử đại
diện các nhóm lên trình bày
x
a) Tìm x là tìm đoạn thẳng nào trên hình
4
9
C
B
H
vẽ?
Hs: Đường cao AH.
a)
C
? Để tìm AH ta áp dụng hệ thức nào.
AH2 =HB.HC
Hs : Hệ thức 2.
x2 =4.9
Gv: Yêu cầu lên bảng thực hiện.
x= 6
16
b) AH2 =HB.HC
H
 22 =x.x = x2
12
b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong
x=2
x
tam giác vuông?
Ta lại có:
y
B
A
Hs: Hình chiếu và cạnh góc vuông .
AC2 = BC.HC
 y2 = 4.2 = 8
- Áp dụng hệ thức nào để tính x? vì sao?
B
Hs: Hệ thức 2 vì độ dài đương cao đã
y=
x
biết.
H
Vậy x = 2; y =
- Áp dụng hệ thức nào để tính y?
y
2
x
Hs : Hệ thức 1
- Còn có cách nào khác để tính y không?
C
A
y
c) Ta có 122 =x.16
Hs : Áp dụng định lí Pytago.
2
x = 12 : 16 = 9
c) Tìm x,y là tìm yếu tố nào trên hình vẽ?
Ta có y2 = 122 + x2
HS: Tìm cạnh góc vuông AC và hình
chiếu của cạnh góc vuông đó.
y=
- Tính x bằng cách nào?
Hs: Áp dụng hệ thức 2
? Tính y bằng cách nào
Hs: Áp dụng hệ thức 1 hoặc định lí
Pytago.
Gv: Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện.
- GV chốt
GV: Lê Thị Sen

Trang 11

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

Bài tập 9
- Để chứng minh tam giác DIL cân ta cần
chứng minh hai đường thẳng nào bằng
nhau?
Hs: DI = DL
- Để chứng minh DI = DL ta chứng minh
hai tam giác nào bằng nhau?
Hs: ADI = CDL
- ADI = CDL vì sao?
^
HS: ^A = C
^
^
ADL= CDL
AD=CD
- ADI = CDL Suy ra được diều gì?
Hs: DI = DL. Suy ra DIL cân.
- 1 HS khá lên trình bày

Bài tập 9

b).Để chứng minh

Do đó: ADI = CDL
DI = DL
Vậy DIL cân tạiD

không đổi

có thể chứng minh
không đổi
mà DL ,DK là cạnh góc vuông của tam
giác vuông nào?
Hs: DKL
- Trong vuông DKL DC đóng vai trò
gì? Hãy suy ra điều cần chứng minh?
Hs:
không đổi suy ra
kết luận.
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi theo bàn
- Yêu cầu 1 HS đại diện lên làm
- GV cùng Hs nhận xét

K

I

A

B

D

C

L

Giải:
a). Xét hai tam giác vuông ADI và CDL
có
AD =CD ( gt)
^
^ ( cùng phụ với
ADL= CDL

)

A

x

b). Ta có DI = DL
(câu a)

4
B

9
H

C

dođó:
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có
DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL
Nên
Vậy

không đổi
không đổi.

C. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
* Hình thức: HS Giải bài tập.
* Sản phẩm: HS biết cách mở rộng các kiến thức của mình thông qua câu hỏi thực
tế.
* Cách tiến hành:
- Cho tam giác vuông, biết tỉ số hai cạnh góc vuông là
cạnh huyền là 26. Tính độ
dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
GV: Lê Thị Sen

Trang 12

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm ( 2 bàn làm thành 1 nhóm) sau đó cử đại diện nhóm
nhanh nhất lên trình bày
A

B

H

C

Giải
Giả sử tam giác ABC vuông tại A ta có:
và BC = 26cm
( k > 0)
Tam giác ABC vuông tại A, ta có
AB2 + AC2 = BC2
Hay (5k)2 + ( 12k)2 = 262
169k2 = 676
k2 = 4
k =2
Vậy AB = 10, AC= 24
Từ đó tìm các yếu tố còn lại ( nếu còn thời gian), còn lại về nhà
- GV chốt các dạng đã làm
Bài tập về nhà: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, đường cao AH biết tỉ số hai
cạnh góc vuông là AH= 42. Tính BH, HC
* Dặn dò- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Xem kỹ các bài tập đã giải
- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập
Chuẩn bị trước TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................


GV: Lê Thị Sen

Trang 13

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Tuần 3
Tiết 5

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

Ngày soạn: 20/9/2022
Ngày dạy: 23/9/2022
Bài 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Học sinh hiểu được rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn .
2.Kĩ năng:
- Học sinh thực hiên được:tính được các tỉ số lượng giác của 1góc
- Học sinh thực hiên thành thạo: tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt :
300;450 ;600
3.Thái độ:
- Thói quen:nghiêm túc, cẩn thận
- Tính cách: Hợp tác trong hoạt động nhóm
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Phương tiện:Tranh vẽ hình 13;14, phiếu học tập, thước kẻ.
2. HS: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
* Nội dung: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà, cả lớp cùng hát và truyền tay nhau hộp
quà kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào bạn đó trả lời câu hỏi.
* Phát biểu tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1. Khái niệm tỉ số lượng giác(25 phút)
* Mục tiêu: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
* Hình thức: HS theo dõi trả lời yêu cầu GV
* Sản phẩm: khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn.
* Cách tiến hành:
a) GV treo tranh vẽ sẵn hình
1. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:
?Khi
thì ABC là tam giác gì.
GV: Lê Thị Sen

Trang 14

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
HS: ABC vuông cân tại A
? ABC vuông cân tại A, suy ra được 2
cạnh nào bằng nhau.
HS: AB = AC
? Tính tỉ số
HS:
? Ngược lại: nếu
thì ta suy ra
được điều gì.
HS: AB = AC
? AB = AC suy ra được điều gì
HS: ABC vuông cân tại A
? ABC vuông cân tại A suy ra bằng
bao nhiêu.
HS:
- GV treo tranh vẽ sẵn hình
?Dựng B' đối xứng với B qua AC thì
ABC có quan hệ thế nào với tam giác
đều CBB'
HS: ABC là nữa đều CBB'.
? Tính đường cao AC của đều CBB'
cạnh a

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
B



a). Bài toán mở đầu ?1.
chứng minh:
ta có:
do đó
ABC vuông cân tại A
AB = AC

C

A

Vậy

Ngược lại: nếu
thì ABC vuông
cân tại A
Do đó
Ví dụ
Dựng B' đối xứng với B qua AC
Ta có: ABC là nửa đều CBB' cạnh a
C

Nên


HS:

60 0
/

B

? Tính tỷ số

(Hs:

A

B

)

Ngược lại nếu
thì BC = 2AB
Ngược lại nếu
thì suy ra được
Do đó nếu dựng B/ đối xứng với B qua AC
điều gì ? Căn cứ vào đâu.
thì CBB/ là tam giác đều.
HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)
?Nếu dựng B/ đối xứng với B qua AC thì Suy ra ^B= =600.
Nhận xét: Khi độ lớn của thay đổi thì tỉ
CBB/ là tam giác gì ? Suy ra ^B.
/
0
số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc
HS: CBB đều suy ra ^B= 60
?Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ củng thay đổi.
số giữa cạnh đối và cạnh kề của
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi tìm cách
chứng minh.

GV: Lê Thị Sen

Trang 15

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Gv treo tranh vẽ sẵn hình 14 và giới
thiệu các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
b. Định nghĩa: sgk
B


? Tỉ số của 1 góc nhọn luôn mang giá trị
gì ? Vì sao.
HS : Giá trị dương vì tỉ số giữa độ dài
của 2 đoạn thẳng .
- Yêu cầu HS sử dụng kĩ thuật hỏi đáp
nêu lại khái niêm sin, cos, tan, cot
? So sánh cos và sin với 1
HS: cos < 1 và sin <1 do cạnh góc
vuông nhỏ hơn cạnh huyền

C

A

Tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn
dương
cos < 1 và sin <1
C. Hoạt động luyện tập vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Học sinh vận dụng: các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và làm bài
tập mà giáo viên nêu ra.
* Hình thức: GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
* sản phẩm: HS trả lời được bài tập.
* Cách tiến hành:
Bài tập 10: Để viết được tỉ số lượng giác của góc 340 ta phải làm gì?
Xác định trên hình vẽ cạnh đối, cạnh kề của góc 340 và cạnh huyền của tam giác
vuông
Giải: Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác để viết
B
- sin340 =

; cos340 =

34 0
A

C

- tan34 =
; cot34
GV phát phiếu học tập theo từng nhóm. Cho các nhóm thảo luận và chọn phương án
đúng.
* Đề: Cho hình vẽ:
? Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng
0

A) sin

0

=

a

B ) cos =

c


b

C) tan = D) cot =
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: Giúp những học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình.
* Hình thức: HS Giải bài tập.
* Sản phẩm: HS biết cách mở rộng các kiến thức của mình thông qua câu hỏi thực
tế.
* Cách tiến hành:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông ở A. CMR
GV: Lê Thị Sen

Trang 16

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Bài tập 2: Vẽ 1 tam giác vuông,đo các cạnh sau đó tính tỉ số lượng giác của các góc
nhọn.
* Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã giải
-Làm ví dụ dãy 1 làm ví dụ 1, dãy 2 làm ví dụ 2 sgk
* Tiết sau nghiên cứu tiếp.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................

Tuần 3
Ngày soạn: 20/9/2022
Tiết 6
Ngày dạy: 24/9/2022
Bài 2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t.t)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-HS biết được định nghĩa tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
-HS hiểu được các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2.Kĩ năng:
-HS thực hiện được: dựng góc nhọn khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó
- HS thực hiện thành thạo: tính tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
3.Thái độ:
- Thói quen tự giác tích cực chủ động trong học tập.
- Tính cách: cẩn thận trong tính toán.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp:DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình
chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng- Thước thẳng, êke.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
? Cho hình vẽ:
A
1. Tính tổng số đo của góc và góc
2. Lập các tỉ số lượng giác của góc và góc


Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?
C
B

GV: Lê Thị Sen

Trang 17

Năm học: 2022-2023

Kế hoạch bài dạy môn Hình học khối 9
* Trả lời:
1.

(do

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

ABC vuông tại A)

a)

b)

- Các cặp tỉ số bằng nhau: sin = cos ; cos = sin
tan = cot ; cot = tan
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1. Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau(22 phút)
* Mục tiêu: Xây dựng định lý tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
* Hình thức: HS trả lời các ? để xây dựng công thức.
* Sản phẩm: Định lý tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
* Cách tiến hành:
GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở bảng II. Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Định lí: Nếu 2 góc phụ nhau sin góc này
? Xét quan hệ của góc và góc
bằng cos góc kia, tang góc này bằng
HS: và là 2 góc phụ nhau
cotang góc kia
? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu
A
kết luận tổng quát về tỉ số lượng giác của 2
sin = cos
góc phụ nhau
HS: sin góc này bằng cos góc kia; tang góc cos = sin


này bằng cotang góc kia
tan = cot
C
0
B
? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 30
cot = tan
rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 600
HS: tính
? Em có kết luận gì về tỉ số lượng giác của Ví dụ sin300 = cos600 =
góc 450.
GV giới thiệu tỉ số lượng giác cuả các góc
Cos300 =sin600 =
; tan300 =cot600 =
đặc biệt
- GV yêu cầu HS sử dụng kĩ thuật hỏi đáp
bảng lượng giác
Cot300 = tan600 =
;Sin 450 = cos450 =

30
60
0

TSLG...
 
Gửi ý kiến