Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 20h:22' 07-12-2021
Dung lượng: 30.8 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 17/4/2020
Ngày giảng: 8A: 21/4/2020 (thứ 3)
TIẾT 50 + 51. BÀI 9. MUỐI
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nêu được tính chất hóa học của muối.
2. Kĩ năng
- Viết được PT minh họa. Giải bài toán tính theo PTHH.
3. Thái độ
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: máy tính, chia sẻ video các thí nghiệm Cu + AgNO3, AgNO3 + HCl, CuSO4 + NaOH, AgNO3 + NaCl, Nhiệt phân KClO3
2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà, xem trước các video, hoàn thành bảng mục II/trang 67.
III. Tổ chức dạy học
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm soát việc chuẩn bị bài về nhà của HS
3. Bài mới
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- GV yêu cầu HS chia sẻ, báo cáo hiện tượng thí nghiệm
- Dự kiến sản phẩm
Thí nghiệm
Cách tiến hành
Hiện tượng

1. Muối tác dụng với kim loại
Ngâm một đoạn dây/ lá đồng trong ống nghiệm chứa 1 - 2 ml dung dịch AgNO3trong thời gian khoảng 2 - 3 phút.
Dung dịch chuyển sang màu xanh lam, xuất hiện một lớp kim loại màu bạc bám vào dây đồng.
Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Ag

2. Muối tác dụng với axit
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch HCl.
Xuất hiện kết tủa trắng.
AgNO3+HCl→AgCl+HNO3

3. Muối tác dụng với bazo
Nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaOH.
Xuất hiện kết tủa màu xanh.
CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4

4. Muối tác dụng với muối
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaCl
Xuất hiện kết tủa trắng.
AgNO3+NaCl→AgCl+NaNO3

5. Phản ứng phân hủy muối (nhiệt phân muối)
Cho vào ống nghiệm một lượng nhỏ tinh thể muối KClO3 và một ít bột MnO2(làm xúc tác). Nung nóng ống nghiệm chứa KClO3 trên ngọn lửa đèn cồn khoảng 1 phút, thử khí sinh ra bằng cách đưa tàn đóm đỏ vào miệng ống nghiệm.
Que đóm bùng cháy.
2KClO3
𝑡
𝑜,𝑀𝑛𝑂
2,
2KCl+3O2

- GV dựa vào kết quả trên em hãy nêu t/c hóa học của muối?
- HS nêu kết luận t/c hóa học của muối
Kết luận: Tính chất hóa học của muối:
+ Dung dịch muối + Kim loại -> Muối (mới) + Kim loại (mới)
Cu + Ag(NO3)2 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓
Ag + CuSO4 → không p/ư
* Chú ý: p/ư của muối + kim loại chỉ xảy ra khi kim loại tự do đứng trước kim loại của muối trong dãy HĐHH.
K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb (H), Cu, Ag, Au
+ Muối + Axit -> Muối (mới) + Axit (mới)
Na2CO3 + 2HCl → NaCl + H2O + CO2↑
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
NaCl + H2SO4 → không p/ư
+ Dung dịch muối + Dung dịch bazơ -> Muối (mới) + Bazơ (mới)
MgCl2 + KOH → Mg(OH)2↓ + 2KCl
Na2SO4 + KOH → ko p/ư
+ Dung dịch muối + Dung dịch muối -> Muối (mới) + Muối (mới)
2AlCl3 + 3Na2S → 6NaCl + Al2S3↓
+ Một số muối bị nhiệt phân hủy -> các sản phẩm khác nhau tùy thuộc vào từng loại muối.
MgCO3
𝑡
𝑜 MgO + CO2↑
NaNO3
𝑡
𝑜 NaNO2 + O2↑
4. Luyện tập - củng cố (10p)
- GV y/c HS hđ cá nhân 5 phút hoàn thành bài tập 1C/SHD trang 71 chỉ yêu cầu HS xét p/ư của Na2CO3 với các chất còn lại.
- HS hoàn thành bài tập vào vở nháp, báo cáo, chia sẻ
- GV nhận xét, bổ sung.
- Dự kiến sản phẩm:
(1) Na2CO3 + CaCO3 không p/ư vì có cùng gốc axit
(2) Na2CO3 + K2SO4 không p/ư vì sản phẩm tạo thành không có chất kết tủa.
(3) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑
(4) Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NaOH
(5) Na2CO3 + Ba(NO3)2 → BaCO3↓ + 2NaNO3
(6) Na2CO3 + Mg(OH
 
Gửi ý kiến