Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê quang toàn
Ngày gửi: 21h:28' 08-10-2018
Dung lượng: 525.1 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 2 người (lê quang toàn, Lê Thanh Toàn)
Ngày soạn: 18/9/2018 Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Tiết dạy: 09 Bàøi dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về mệnh đề, tập hợp, số gần đúng.
2. Kĩ năng:
Nhận biết được đk cần, đk đủ, đk cần và đủ, giả thiết, kết luận trong một định lí Toán học.
Biết sử dụng các kí hiệu (, (.
Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn.
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn.
3. Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
4. dung tâm: đề, , các phép tốn .
5. phát : ; đề; duy; tác; giao
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Năng lực hình thành

Hoạt động 1: Củng cố khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề



H1. Xác định tính đúng sai của mệnh đề P ( Q?















H2. Xác định tính đúng sai của mệnh đề P ( Q?
Đ1. P ( Q đúng khi P đúng và Q đúng.
1. a) S b) Đ
c) Đ d) S





2.
a) P ( Q: Đúng
Q ( P: Sai
b) P ( Q: Sai
Q ( P: Sai


Đ2. P ( Q đúng khi P ( Q đúng và Q ( P đúng
2. a) S b) S
c) Đ d) Đ

1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
a) Nếu  a ≥ b   thì a2≥ b2
b) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
b) Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
c) Nếu một tam giác có một góc bằng 600  thì tam giác đó là tam giác đều
2. Cho tứ giác ABCD. Xét tính Đ–S của mệnh đề P ( Q và Q ( P với:
a) P:”ABCD là một h.vuông”
Q:”ABCD là một hbh”
b) P:”ABCD là một hình thoi”
Q:”ABCD là một hcn”
3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
a) – (  < – 2 <=>(2  < 4
b) (  < 4 <=>(2  < 16
c)   < 5 => 2  < 2.5
d) < 5 => (–2)>(–2).5
tư duy giải quyết vấn đề tự học giao tiếp
hợp tác


Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp




H1. Nêu các cách xác định tập hợp?




H2. Nhắc lại khái niệm tập hợp con?






H3. Nhắc lại các phép toán về tập hợp?
( Nhấn mạnh cách tìm giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn.

Đ1.
– Liệt kê .
– Chỉ ra tính chất đặc trưng.
A = {–2, 1, 4, 7, 10, 13}
B = {0, 1, 2, 3, 4, …, 12}
C = {–1, 1}
Đ2.
A ( B ((x (x (A ( x(B)
/
Đ3. Biểu diễn lên trục số.
A= (0; 7);B= (2; 5);C = [3; +()


4. Lệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
A = {3k–2/ k = 0, 1, 2, 3, 4, 5}
B = {x ( N/ x ≤ 12}
C = {(–1)n/ n ( N}

5. Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau:
A là tập hợp các tứ giác
B là
No_avatar

Cảm ơn bạn rất nhiều

No_avatar

Cảm ơn bài chia sẻ bổ ích.

Xem thêm tủ bếp gỗtủ bếp gỗ sồitủ bếp giá rẻbáo giá tủ bếp

 
Gửi ý kiến