Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc hải
Ngày gửi: 12h:13' 17-01-2018
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
Đại từ- Tính từ
Bảng so sánh :

Đại từ làm chủ ngữ:
Đại từ làm tân ngữ:
Tính từ sở hữu:
Đại từ sở hữu:
Đại từ phản thân:

Ngôi thứ 1 (số ít):
I
Me
My
Mine
Myself

Ngôi thứ 2 (số ít):
You
You
Your
Yours
Yourself

Ngôi thứ 3 (nam):
He
Him
His
His
Himself

Ngôi thứ 3 (nữ):
She
Her
Her
Hers
Herself


Ngôi thứ 3 (chỉ đồ vật):
It
It
Its
Không có
Itself

Ngôi thứ 1(số nhiều):
We
Us
Our
Ours
Ourselves

Ngôi thứ 2 (số nhiều):
You
You
Your
Yours
Yourselves

Ngôi thứ 3 (số nhiều):
They
Them
Their
Theirs
Themselves


A.ĐẠI TỪ : (PRONOUNS)
I.Định nghĩa: Là những từ dùng để thay thế cho danh từ.
II.Các loại danh từ:
1.Đại từ nhân xưng : chia 2 loại theo cách sử dụng
+Làm chủ ngữ: I, you, he,she,it,we,you,they.
+Làm tân ngữ: Me,You,him,her,it,us,you,them.
2.Đại từ sở hữu: Thay thế cho tính từ sở hữu+danh từ.Có thể đứng trước danh từ mà nó thay thế: mine,yours,his,hers,ours,theirs.
3.Đại từ phản thân và đại từ nhấn mạnh: myself,yourself,himself,herself,itself,ourselves,yourselves,themselves.
4.Đại từ chỉ định:
+this(cái này,người này- số ít)(these(những cái này,những người này- số nhiều).
+that(cái kia,người kia- số ít)(those(những cái kia,những người kia- số nhiều).
III.Bài tập:
Ex1:S or O? Fill in the blank:
1.This is a good photo,isn’t………..?
-Is Jessica in ……….? –Yes,that’s…………Look,………..is next to Andrew.
2.Who did this crossword?-………..I did…………this morning.
3.Is this Nicky’s bag?-No,………..didn’t bring one.It can’t belong to………..
4………am looking for my shoes.Have……….seen……....?
-Yes,………..are here.
5.What about Emily?I expect………will be there.And her brother…………both came to the party.
-Do……….mean Jackson?I don’t like………very much.
6.Are Rita and Richard coming to the party?
-We’ve invited………..,but………isn’t sure………can come or not.
Ex2:Rewrite.Using it:
1.To keep it somewhere safe is important.
It’s important to keep it somewhere safe.
2.The journey to Brighton from London takes only one hour by train.

3.Some parts of King Lear are extremely difficult to understand.

4.That he will fail is clear to everyone but himself.

5.Finding our way home won’t be easy.

6.My question itself made him angry.

7.Meeting each other on this occasion is a good chance.

8.Do you think that to explain to him what happened is difficults.

9.People think that he is the best doctor in this city.

10.To fall asleep like that is stupid.


Ex3:Choose:
1.Did you and your/yours friends have a nice holiday?
2.Is this Alice’s book or your/yours?- It’s her/hers.
3.Take your/yours feet off the table.It/Its legs aren’t very strong.
4.The Whartons are spending August in our/ours flat,and we’re borrowing their/theirs.
5.That’s my/mine coat,and the scarf is my/mine too.
6.Your/Yours eyes are blue and her/hers are brown.
7.They claim the money is all their/theirs.
8.Unfortunately, the town has lost it’s/ít only cinema.
9.Rachel has got her/hers own calcutlator.She doesn’t borrow my/mine.
Ex4:Complete :
Burn cut blame enjoy express hurt dry turn look at lock

1.I cut myself shaving this morning.
2.John fell out of the windown,but he didn’t ……………….. badly.
3.The computer will …………………off if you don’t use it.
4.We…………………...out last night.
5.Be careful! That pan is very hot.Don’t ………………….
6.Jane ……………….. in the mirrow to check her make-up
 
Gửi ý kiến