Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án hóa học 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:40' 04-04-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 Tiết 1 : ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU : Ôn tập kiến thức cơ bản về hóa 8 như :
Các loại chất vô cơ.
Phương trình hóa học .
Tính theo PTHH.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Ôn tập các loại chất vô cơ

Hỏi :
Kể tên các loại chất vô cơ ?

Cho biết thành phần hóa học của oxit ?

Kể tên các loại oxit ?
Cho VD về CTHH của oxit axit?
Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit axit :
Phòng
P2O5

Sản
SO2

Suất
SO3

Công
CO2

Nghiệp
N2O5


Cho VD về CTHH của oxit bazơ ?
Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit bazơ tan:
Khi
K2O

Nào
Na2O

Bạn
BaO

Cần
CaO


Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit bazơ không tan:
May
MgO

Áo
 Al2O3

Záp
 ZnO

Sắt
FeO , Fe2O3,Fe3O4.

Phải
PbO

Có
CuO


Nêu thành phần hóa học của axit? Kể tên các loại axit ? Nêu CTHH mỗi loại ?






Nêu thành phần hóa học của bazơ? Kể tên các loại bazơ? Nêu CTHH mỗi loại ?






8- Nêu thành phần hóa học của muối? Kể tên các loại muối? Nêu CTHH mỗi loại ?
Trả lời và ghi bài.
I/ Các loại chất vô cơ :

1- Oxit:

a- Oxit axit : Thành phần hóa học của đa số oxit axit : ( phi kim – oxi)
Oxit axit tan: P2O5, SO2 , SO3, CO2 , N2O5...
Oxit axit không tan : SiO2





b- Oxit bazơ : ( kim loại – oxi )
Oxit bazơ tan : K2O, Na2O,BaO, CaO , ….





Oxit bazơ không tan : MgO Al2O3 , ZnO
, FeO , Fe2O3, Fe3O4. , CuO, ….







2- Axit :

a- Axit có oxi : H3PO4, H2SO3,H2SO4, ,H2CO3 ,HNO3 ,…
….
b- Axit không có oxi: HCl , H2S ….



3- Bazơ :

a- Bazơ tan : KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 ….
b- Bazơ không tan : Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2 ….

4- Muối :

a- Muối trung hòa : NaCl, CuSO4 ,CaCO3 …
b- Muối axit : NaHCO3,Ca(HCO3)2,NaHSO4,NaHPO4 …



Hoạt động 2 : Xác định hóa trị của nguyên tố , nhóm nguyên tử trong một hợp chất.

Bài tập 1 : Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại trong oxit sau: K2O, Na2O, CaO , BaO, MgO,Al2O3,ZnO,FeO, Fe2O3, CuO, Ag2O, CrO3 ,Cr2O3.
Hướng dẫn: học sinh cách tính nhanh hóa trị của nguyên tố (áp dụng theo quy tắc hóa trị ).


Bài tập 2 : Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại trong bazơ :KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2 .
Hướng dẫn: Trong phân tử bazơ, hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm – OH

Bài tập 3 : - Xác định hóa trị của các gốc axit trong phân tử axit : HCl, H2S , HI, HF,HNO3, H2SO3, H2CO3, H2SO4, H3PO4
Hướng dẫn: Trong phân tử axit, hóa trị gốc axit bằng chỉ số của hiđrô .
1- Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại trong trong các oxit bazơ:
I I II II
K2O , Na2O , CaO , BaO
II III II II
MgO , Al2O3 , ZnO , FeO
III II I II III
Fe2O3 , CuO , Ag2O , CrO3 , Cr2O3

2- Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại trong bazơ :
I I II II II
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2,
III II II II
Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2 .


3- Xác định hóa trị của các gốc axit trong phân tử axit :
I II I I I II II
HCl, H2S , HI, HF, HNO3, H2SO3, H2CO3,
II II
H2SO4, H3PO4 .




Hoạt động 3 : Bài tập định lượng : Tính theo PTHH
Bài tập 4 : Cho 1,6 g CuO tác dụng với dung dịch axit sufuanic dư .
Viết PTHH
Tính khối lượng axit sufuric (H2SO4) đã phản ứng
Tính khối lượng muối đồng sunfat (CuSO4) tạo thành
Bài tập 5 : Cho 3,2 g CuO tác dụng với dung dịch axit sunfuric có chứa 20 g H2SO4
Viết PTHH
Tính khối lượng các chất trong dung dịch sau phản ứng

Chú ý : Học sinh về nhà học thật kĩ phần phân loại 4 loại hợp chất vô cơ ( Nhìn CTHH của chất phải nhận ra được chất đó thuộc loại hợp chất vô cơ nào )


































Tuần 1,2 Tiết 2,3 :
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Giúp học sinh:
Biết được tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ.
Hiểu được cơ sở phân loại oxit.
Kĩ năng : Vận dụng những tính chất hóa học của oxit để giải bài tập định tính và định lượng.
Thái độ tình cảm : học sinh yêu thích môn học – say mê thí nghiệm để tìm kiếm câu Trả lời.
II/ CHUẨN BỊ :
Dụng cụ : ống nghiệm (10), kẹp gỗ (4), ống hút (5), giá ống nghiệm (1) giá thí nghiẹm (1), khay (1), ống dẫn khí L
Hóa chất : CuO, CaO, H2O, HCl, Ca(OH)2

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit axit.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Biểu diễn thí nghiệm 1
Rót nước cất (5ml) vào 2 cốc thủy tinh 1 và 2.
Hòa tan một muỗng thủy tinh vôi sống vào cốc 1.
Nhúng quỳ tím vào cả 2 cốc.
Hỏi:
Nêu hiện tượng, giải thích hiện tượng?
Viết PTHH , kết luận về tính chất hóa học của oxit bazơ?


Hỏi :
1/ Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ các phản ứng sau :
Na2O + H2O
K2O + H2O
BaO + H2O
2/ Cho biết trạng thái , màu sắc của đồng (II) oxit và clohiđric?
Hướng dẫn HS làm TN 2:
Cho CuO vào 1 ống nghiệm .
Nhỏ vài giọt axitclohiđric vào ống nghiệm 1
Hỏi
1- Nêu hiện tượng quan sát được ?
2- Sờ vào ống nghiệm cho biết nhiệt độ phản ứng thay đổi như thế nào ?
3- Dung dịch màu xanh lục thu được là chất gì ?
4- Nêu kết luận về tính chất hóa học của oxit bazơ ?

Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ các phản ứng sau (Lấy điểm KT miệng )
CaO + HNO3
MgO + H2SO4
K2O + HCl
BaO + H3PO4
Al2O3 + HCl
Thông báo: CTHH một số oxit axit và axit tương ứng hóa trị gốc axit
Oxit
Axit

P2O5
H3PO4

SO2
H2SO3

SO3
H2SO4

CO2
H2CO3

N2O5
HNO3


Hướng dẫn HS ghi CTHH của sản phẩm tạo thành từ phản ứng của cặp chất sau: CaO + CO2

Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ các phản ứng sau (Lấy điểm KT miệng )
K2O + CO2 , Na2O + CO2 , BaO + CO2
K2O + SO2 , K2O + SO2 , BaO + SO2
K2O + SO3 , K2O + SO3 , BaO + SO3
K2O + N2O5 , K2O + N2O5 , BaO + N2O5
K2O + P2O5 , K2O + P2O5 , BaO + P2O5
Theo dõi thí nghiệm.





Trả lời và ghi bài:
I/ Tính chất hóa học của oxit
1- Oxit bazơ
a- Tác dụng với nước
Oxit bazơ tan + nước dung dịch bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
Một HS lên bảng viết PTHH .
Các HS khác viết vào vở




Trả lời :

Các nhóm làm TN 2



Trả lời và ghi bài
b- Tác dụng với oxit bazơ:
Oxit bazơ + axit Muối + Nước
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O






Một HS lên bảng viết PTHH
Các HS khác viết vào vở






Lắng nghe và ghi bài








Theo dõi- Ghi nhận :
c- Tác dụng với oxit axit :
Oxit bazơ + Oxit axit Muối
(Chủ yếu tan)
CaO(r) + CO2(K) CaCO3
Ba HS lên bảng viết PTHH (Lấy điểm KT miệng ),các HS khác viết PTHH vào vở .







Hoạt động 2 :Tìm hiểu tính chất hóa hoc của oxit axit .

Thông báo: Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit
Viết PTHH phản ứng tạo bởi: SO3 +H2O


Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ các phản ứng sau:
N2O5 + H2O
P2O5 + H2O
SO2 + H2O
Hướng dẫn học sinh làm TN 3 :
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ



Hỏi :
1- Nêu hiện tượng quan sát được (hiện tượng nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra)?
2- Giải thích hiệm tượng, viết PTHH phản ứng xảy ra ?
3- Kết luận về tính chất hóa học của oxit axit?
Hỏi:Từ tính chất hóa họa thứ ba của oxit bazơ hãy nêu kết luận về tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH minh họa ? (Lấy điểm KT miệng )
CO2 + Na2O , N2O5 + K2O
SO2 + BaO , SO3 + CaO

Lắng nghe và ghi bài .
2- Oxit axit
a- Tác dụng với nước:
nhiều oxit axit + nước dung dịch axit
SO3(K) + H2O(l) H2SO4 (dd)
Viết PTHH vào vở.




Hai học sinh lên bảng làm TN 3.
Cho 2 nước vôi trong vào hai ống nghiệm 1 và có cùng thể tích.
Sử dụng ống hút L dài thổi nhẹ từ từ vào nước vôi trong( mỗi HS một ống nghiệm).
Trả lời và ghi bài:
b- Tác dụng dung dịch bazơ :
Oxitaxit +dung dịch bazơ Muối + Nước
CO2(K) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + H2O(l)




Trả lời và ghi bài:
c- Tác dụng axit bazơ :
Nhiều oxit axit + một số axit bazơ Muối
CO2 + K2O K2CO3



Hoạt động 3 :Tìm hiểu về sự phân loại oxit

Tổ chức trò chơi : “Ai nhanh hơn”
Chia lớp thành hai đội
Mỗi đội cử hai HS tham gia
HS 1: Phân loại oxit
HS 2: Viết công thức tương ứng với mỗi loại( Điền CTHH vào sơ đồ phân loại chất ).
- Tham gia trò chơi và ghi bài :
II/ Phân loại oxit:









Hoạt động 4 : Bài tập về nhà

Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?
A. SO2 B. SO3 C. N2O5 D. P2O5

Bài 2: oxit nào sau đây là oxit trung tính?
A.N2O B.SO C. P2O5 D. NO

Bài 3:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 tạo ra 1,8 g H2O.Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A. 4,5g B. 4,8g C.,9 g D. 5,2g
Bài 4:Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng công thức oxit đó là:
A. FeO B.Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác
định được




































Tuần 3 Tiết 3, 4 :
Bài 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
I/ MỤC TIÊU :
1- Kiến thức :Học sinh biết được:
Tính chất hóa học, vật lí của canxi oxit, lưu huỳnh đioxit
Ứng dụng trong đời sống và sản xuất
Tác hại của chúng đối với sức khỏe, môi trường
Những phương pháp điều chế CaO, SO2 trong công nghiệp, PGD
2- Kĩ năng :
Làm thí nghiệm canxi oxit tác dụng với nước , axit, điều chế lưu huỳnh đioxit trong phòng TN .
Giải bài tập định tính về tính chất hóa học CaO
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓