Tìm kiếm Giáo án
Giáo án hóa học 9

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Châu Vạn An (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 21-03-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 364
Người gửi: Châu Vạn An (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 21-03-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HOÁ HỌC 9
C? nam : 35 tu?n , m?i tu?n 2 ti?t = 70 ti?t
Học kỳ I: 18 tuần , mỗi tuần 2 tiết = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần, mỗi tuần 2 tiết = 34 tiết
Tuần
Tiết
Bài Dạy
Ghi Chú
On tập đầu năm
Tính chất hoá học của oxit-Khái quát phân loại
Một số oxit quan trọng: Canxi oxit
Một số oxit quan trọng: Lưu huỳnh đioxit
Tính chất hoá học của axit
Một số axit quan trọng: Axit Clohidric
Một số axit quan trọng: Axit Sunfuric
Luyện tập : Tính chất hoá học của oxit và axit
Thực hành : Tính chất hoá học của oxit và axit
Bài viết số 1
Tính chất hoá học của Bazơ
Một số Bazơ quan trọng : Natrihidroxit
Một số Bazơ quan trọng : Canxihidroxit-thang pH
Tính chất hoá học của muối
Một số muối quan trọng
Phân bón hoá học
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Luyện tập chương I
Thực hành tính chất hoá học của Bazơ-Muối
Bài viết số 2
Tính chất vật lí của kim loại
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Nhôm : Al = 27
Sắt : Fe = 56
Hợp kim sắt : Gang - Thép
Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
Luyện tập chương II
Thực hành : tính chất hoá học của nhôm và sắt
Tính chất chung của phi kim
Clo : Cl2 = 71g
Clo : Cl2 = 71g(TT)
Cacbon : C = 12
Các oxit của cacbon
On tập học kì I
Kiểm tra học kì I
Axit cacbonic và muối cacbonat
Silic và công nghiệp silicat
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH (TT)
Luyện tập chương III
Thực hành tính chất hoá học của phi kim
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Mêtan : CH4
Etilen : C2H4
Axetilen : C2H2
Benzen : C6H6
Bài viết số 3
Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Nhiên liệu
Luyện tập chương IV
Thực hành tính chất hoá học của hidrocacbon
Rượu etylic : C2H6O
Axit Axetic - Mối quan hệ C2H4, C2H6O và C2H4O2
Axit Axetic - Mối quan hệ C2H4, C2H6O và C2H4O2
Bài viết số 4
Chất béo
Luyện tập : Rượu etylic- Axit Axetic- Chất béo
Thực hành tính chất của rượu và axit
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột và xenlulozơ
Protein
Polime
Polime (TT)
Thực hành tính chất của Gluxit
On tập cuối năm
On tập cuối năm (TT)
Kiểm tra học kì II
Tuần :01 -Tiết :01
ÔN TẬP LỚP 8
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. Mục tiêu
- Giúp Hs ôn lại những kiến thức cơ bản đã học về hoá học ở lớp 8.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về CTHH, PTHH, về tính toán theo công thức hoá học và tính trheo PTHH.
II. Chuẩn bị
- Giáo Viên :Sách giáo khoa, sách giáo viên,giáo án,
+Chuẩn bị một số bài tập liên quan đến công thức hoá học , PTHH.
- Học Sinh : Sách giáo khoa, bài soạn,
+Ôn lại những kiến thức đã học ở lớp 8
III. Tổ chức dạy học
TG
Hoạt động GV
Hoạt đông HS
Hoạt động 1: Công thức và lập công thức hoá học.
10`
GV cho Hs nhắc lại cách viết công thức đơn chất và vcông thức hợp chất.
Nêu thí dụ
?Nêu các bước lập công thức hoá học
Thí dụ lập công thức hoá học.
a.Fe (III) và O
b. Ca và SO4
GV :gọi Hs lên làm
I. CTHH
1. CTHH đơn chất
Ax : O2 , H2 , C , Ca, Fe
2. CTHH hợp chất
AxBy... : SO2 , CaO.
3. Lập công thức hoá học
Hs nêu
a.Fe (III) và O
b. Ca và SO4
2 Hs lên bảng lập và Hs khác nhận xét
a. FexOy X xIII = Y x II
X= 2 ; Y = 3 Fe2O3
b. Cax(SO4)y X x II = Y x II
x= 1 ; y = 1( CaSO4
Hoạt động 2. Phương trình hoá học.
10`
Lập PTHH
GV : thí dụ gọi Hs lên giải
GV : cho thêm thí dụ giải thích cách làm
II. Lập PTHH
Cho kim loại nhôm tác dung với dung dịch axit thu được dung dịch nhôm clorua và khí hiđro. Lập PTHH của phản ứng.
HS làm, cho HS khác nhận xét
2Al + 6HCl (( 2AlCl3 + H2
Hoạt động 3. Tính toán trên CTHH
11`
ôn lại công thức tính thành phần phần %, khối lượng nguyên tố trong hợp chất. Bài toán xác định công thức dựa vào % và khối lượng.
GV : cho Hs tiếp tục viết công thức
GV : hướng dẫn cho HS
III. Tính theo công thức hoá học: AxBy
1. Tính %
Hs : ghi lại công thức
Hs khác nhận xét
%A=
% B=
2.Tính khối lượng nguyên tố trong hợp chất
Hs : viết Hs khác nhận xét
mA=
3. Xác định công thức hợp chất
a. Theo %
AxByCz : Cho
%A ; %B; %C :
b.Theo khối lượng nguyên tố
Cho biết khối lượng các nguyên tố :
mA ; mB ; mC ;
x : y : z = ::
Suy ra (AxByCz)n= M
Tìm n suy ra công thức cụ thể
Hoạt động 4. Tính toán trên một hoặc nhiều PTHH
12`
cho Hs viết các công thức cần dùng trong tính theo PTHH
Chất khí
Chỉ dùng cho chất khí
Dung dịch
GV: giới thiệu cách giải bài toán tính theo PTHH
IV. Tính theo PTHH
1. Các công thức cần sử dung khi làm bài toán tính theo PTHH
m= n x M
V= n x 22,4 chất khí
2. Cách giải bài toán tính theo PTHH
* Viết PTHH của phản ứng
* suy ra tỉ lệ số mol từ PTHH
* Tính số mol chất cho theo các công thức trên cho phù hợp
* Có số mol chất cho dựa theo số mol trong PTHH suy ra số mol chất cần tìm từ đó tính lượng cac chất theo yêu cầu.
2`
IV. Chuẩn bị bài sau
Xem bài 1 Tính chất hoá học oxit khái quát về phân loại oxit.
Làm bài tập 4, 5 trang 109 SGK8 ; 5 trang 117 SGK8 ; 5, 6 trang 146 SGK8.
----------------(((((----------------
Ngày . . . tháng . . . năm . . .
Duyệt của TBM
CHƯƠNG 1. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tuần :01 -Tiết :02
Bài: 1.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT.
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A. Mục tiêu :
-Hs biết được tính chất hóa học của oxit bazơ , oxit axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất .
- Hs hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng .
-Vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học oxit để giải các bài tập định tính và định lượng.
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo Viên :Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án
- Hóa chất : - CuO , CaO , CO2 , P2O5 , H2O , CaCO3 ,
- P đỏ , dung dịch HCl , dung dịch Ca(OH)2 .
- Dụng cụ : - Cốc thủy tinh , ống nghiệm , thiết bị điều chế CO2 , P2O5
- Dụng cụ đủ dùng cho 6 nhóm HS .
- Học Sinh : Sách giáo khoa, bài soạn
C. Tổ chức dạy học :
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit bazơ
3`
? Nêu tính chất hóa học chung của oxit bazơ
?Oxit bazơ tác dụng với nước tạo sản phẩm gì ? Nêu thí dụ và viết PTHH minh họa
I . Tính Chất Hóa Học Của Oxit
1. Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
Hs : Trả lời
a.Tác dụng với nước
Thí dụ : BaO(r) + H2O(l) (( Ba(OH)2 (dd)
* Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm) .
Hoạt động 2. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit với dd axit
8`
GV : cho Hs tiến hành thí nghiệm
Nêu hiện tượng quan sát được giải thích vì sao dung dịch có màu xanh , viết PTHH của phản ứng .
GV : sửa cho HS
b. Tác dụng với axit
Thí nghiệm : (SGK) H1.1
Hs : làm thí nghiệm , thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi , viết PTHH của phản ứng .
Đại diện nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét bổ sung .
Hiện tượng : Bột CuO màu đen hòa tan vào HCl thành dung dịch màu xanh lam
Nhận xét : Màu xanh lam là màu của dung dịch đồng (II) clorua.
PTHH của phản ứng :
CuO(r) + 2HCl(dd)( CuCl2(dd) + H2O(l)
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước .
Hoạt động 3. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit với oxit axit
4`
? Phản trên có xảy ra hay không sản phẩm là gì ? nêu thí dụ minh họa ?
GV : sửa cho Hs .
c. Tác dụng với oxit axit
HS : thảo luận trả lời nhóm khác bổ sung
Thí dụ :
BaO (r) + CO2 (k) (( BaCO3 (r)
Một số oxit bazơ tác dung với oxit tạo thành muối.
Hoạt động 4. Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit axit
8`
? Oxit phản ứng với nước tạo ra sản phẩm gì ? nêu thí dụ và cho kết luận chung về oxit axit tác dụng với nước ?
GV cho Hs thảo luận (2/) trả lời đại diện nhóm bổ sung nhận xét .
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào ?
a.Tác dụng với nước
Hs : thảo luận theo nhóm và báo cáo kết quả
Thí dụ :
P2O5 (r) + 3H2O (l) (( 2H3PO4 (dd)
Axit photphoric
Nhiều oxit axit ( SO2 , SO3 , N2O5 .) tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit.
Hoạt động 5. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit axit với dd bazơvà oxit bazơ
8`
GV cho Hs tiến hành thí nghiệm điều chế CO2 từ CaCO3 dẫn qua dd Ca(OH)2 và nêu hiện tượng quan sát được , viết PTHH CO2 với Ca(OH)2 . Từng nhóm đại diện trả lời nhóm khác bổ sung nhận xét , Gv sửa .
b. Tác dụng với dung dịch bazơ
HS : tiến hành thí nghiệm thảo luận nhóm trả lời câu hỏi và nêu kết luận .
PTHH :
CO2 (r)+Ca(OH)2 (dd)
C? nam : 35 tu?n , m?i tu?n 2 ti?t = 70 ti?t
Học kỳ I: 18 tuần , mỗi tuần 2 tiết = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần, mỗi tuần 2 tiết = 34 tiết
Tuần
Tiết
Bài Dạy
Ghi Chú
On tập đầu năm
Tính chất hoá học của oxit-Khái quát phân loại
Một số oxit quan trọng: Canxi oxit
Một số oxit quan trọng: Lưu huỳnh đioxit
Tính chất hoá học của axit
Một số axit quan trọng: Axit Clohidric
Một số axit quan trọng: Axit Sunfuric
Luyện tập : Tính chất hoá học của oxit và axit
Thực hành : Tính chất hoá học của oxit và axit
Bài viết số 1
Tính chất hoá học của Bazơ
Một số Bazơ quan trọng : Natrihidroxit
Một số Bazơ quan trọng : Canxihidroxit-thang pH
Tính chất hoá học của muối
Một số muối quan trọng
Phân bón hoá học
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Luyện tập chương I
Thực hành tính chất hoá học của Bazơ-Muối
Bài viết số 2
Tính chất vật lí của kim loại
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Nhôm : Al = 27
Sắt : Fe = 56
Hợp kim sắt : Gang - Thép
Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
Luyện tập chương II
Thực hành : tính chất hoá học của nhôm và sắt
Tính chất chung của phi kim
Clo : Cl2 = 71g
Clo : Cl2 = 71g(TT)
Cacbon : C = 12
Các oxit của cacbon
On tập học kì I
Kiểm tra học kì I
Axit cacbonic và muối cacbonat
Silic và công nghiệp silicat
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH (TT)
Luyện tập chương III
Thực hành tính chất hoá học của phi kim
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Mêtan : CH4
Etilen : C2H4
Axetilen : C2H2
Benzen : C6H6
Bài viết số 3
Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Nhiên liệu
Luyện tập chương IV
Thực hành tính chất hoá học của hidrocacbon
Rượu etylic : C2H6O
Axit Axetic - Mối quan hệ C2H4, C2H6O và C2H4O2
Axit Axetic - Mối quan hệ C2H4, C2H6O và C2H4O2
Bài viết số 4
Chất béo
Luyện tập : Rượu etylic- Axit Axetic- Chất béo
Thực hành tính chất của rượu và axit
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột và xenlulozơ
Protein
Polime
Polime (TT)
Thực hành tính chất của Gluxit
On tập cuối năm
On tập cuối năm (TT)
Kiểm tra học kì II
Tuần :01 -Tiết :01
ÔN TẬP LỚP 8
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. Mục tiêu
- Giúp Hs ôn lại những kiến thức cơ bản đã học về hoá học ở lớp 8.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về CTHH, PTHH, về tính toán theo công thức hoá học và tính trheo PTHH.
II. Chuẩn bị
- Giáo Viên :Sách giáo khoa, sách giáo viên,giáo án,
+Chuẩn bị một số bài tập liên quan đến công thức hoá học , PTHH.
- Học Sinh : Sách giáo khoa, bài soạn,
+Ôn lại những kiến thức đã học ở lớp 8
III. Tổ chức dạy học
TG
Hoạt động GV
Hoạt đông HS
Hoạt động 1: Công thức và lập công thức hoá học.
10`
GV cho Hs nhắc lại cách viết công thức đơn chất và vcông thức hợp chất.
Nêu thí dụ
?Nêu các bước lập công thức hoá học
Thí dụ lập công thức hoá học.
a.Fe (III) và O
b. Ca và SO4
GV :gọi Hs lên làm
I. CTHH
1. CTHH đơn chất
Ax : O2 , H2 , C , Ca, Fe
2. CTHH hợp chất
AxBy... : SO2 , CaO.
3. Lập công thức hoá học
Hs nêu
a.Fe (III) và O
b. Ca và SO4
2 Hs lên bảng lập và Hs khác nhận xét
a. FexOy X xIII = Y x II
X= 2 ; Y = 3 Fe2O3
b. Cax(SO4)y X x II = Y x II
x= 1 ; y = 1( CaSO4
Hoạt động 2. Phương trình hoá học.
10`
Lập PTHH
GV : thí dụ gọi Hs lên giải
GV : cho thêm thí dụ giải thích cách làm
II. Lập PTHH
Cho kim loại nhôm tác dung với dung dịch axit thu được dung dịch nhôm clorua và khí hiđro. Lập PTHH của phản ứng.
HS làm, cho HS khác nhận xét
2Al + 6HCl (( 2AlCl3 + H2
Hoạt động 3. Tính toán trên CTHH
11`
ôn lại công thức tính thành phần phần %, khối lượng nguyên tố trong hợp chất. Bài toán xác định công thức dựa vào % và khối lượng.
GV : cho Hs tiếp tục viết công thức
GV : hướng dẫn cho HS
III. Tính theo công thức hoá học: AxBy
1. Tính %
Hs : ghi lại công thức
Hs khác nhận xét
%A=
% B=
2.Tính khối lượng nguyên tố trong hợp chất
Hs : viết Hs khác nhận xét
mA=
3. Xác định công thức hợp chất
a. Theo %
AxByCz : Cho
%A ; %B; %C :
b.Theo khối lượng nguyên tố
Cho biết khối lượng các nguyên tố :
mA ; mB ; mC ;
x : y : z = ::
Suy ra (AxByCz)n= M
Tìm n suy ra công thức cụ thể
Hoạt động 4. Tính toán trên một hoặc nhiều PTHH
12`
cho Hs viết các công thức cần dùng trong tính theo PTHH
Chất khí
Chỉ dùng cho chất khí
Dung dịch
GV: giới thiệu cách giải bài toán tính theo PTHH
IV. Tính theo PTHH
1. Các công thức cần sử dung khi làm bài toán tính theo PTHH
m= n x M
V= n x 22,4 chất khí
2. Cách giải bài toán tính theo PTHH
* Viết PTHH của phản ứng
* suy ra tỉ lệ số mol từ PTHH
* Tính số mol chất cho theo các công thức trên cho phù hợp
* Có số mol chất cho dựa theo số mol trong PTHH suy ra số mol chất cần tìm từ đó tính lượng cac chất theo yêu cầu.
2`
IV. Chuẩn bị bài sau
Xem bài 1 Tính chất hoá học oxit khái quát về phân loại oxit.
Làm bài tập 4, 5 trang 109 SGK8 ; 5 trang 117 SGK8 ; 5, 6 trang 146 SGK8.
----------------(((((----------------
Ngày . . . tháng . . . năm . . .
Duyệt của TBM
CHƯƠNG 1. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tuần :01 -Tiết :02
Bài: 1.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT.
Ngày soạn:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A. Mục tiêu :
-Hs biết được tính chất hóa học của oxit bazơ , oxit axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất .
- Hs hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng .
-Vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học oxit để giải các bài tập định tính và định lượng.
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo Viên :Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án
- Hóa chất : - CuO , CaO , CO2 , P2O5 , H2O , CaCO3 ,
- P đỏ , dung dịch HCl , dung dịch Ca(OH)2 .
- Dụng cụ : - Cốc thủy tinh , ống nghiệm , thiết bị điều chế CO2 , P2O5
- Dụng cụ đủ dùng cho 6 nhóm HS .
- Học Sinh : Sách giáo khoa, bài soạn
C. Tổ chức dạy học :
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit bazơ
3`
? Nêu tính chất hóa học chung của oxit bazơ
?Oxit bazơ tác dụng với nước tạo sản phẩm gì ? Nêu thí dụ và viết PTHH minh họa
I . Tính Chất Hóa Học Của Oxit
1. Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
Hs : Trả lời
a.Tác dụng với nước
Thí dụ : BaO(r) + H2O(l) (( Ba(OH)2 (dd)
* Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm) .
Hoạt động 2. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit với dd axit
8`
GV : cho Hs tiến hành thí nghiệm
Nêu hiện tượng quan sát được giải thích vì sao dung dịch có màu xanh , viết PTHH của phản ứng .
GV : sửa cho HS
b. Tác dụng với axit
Thí nghiệm : (SGK) H1.1
Hs : làm thí nghiệm , thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi , viết PTHH của phản ứng .
Đại diện nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét bổ sung .
Hiện tượng : Bột CuO màu đen hòa tan vào HCl thành dung dịch màu xanh lam
Nhận xét : Màu xanh lam là màu của dung dịch đồng (II) clorua.
PTHH của phản ứng :
CuO(r) + 2HCl(dd)( CuCl2(dd) + H2O(l)
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước .
Hoạt động 3. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit với oxit axit
4`
? Phản trên có xảy ra hay không sản phẩm là gì ? nêu thí dụ minh họa ?
GV : sửa cho Hs .
c. Tác dụng với oxit axit
HS : thảo luận trả lời nhóm khác bổ sung
Thí dụ :
BaO (r) + CO2 (k) (( BaCO3 (r)
Một số oxit bazơ tác dung với oxit tạo thành muối.
Hoạt động 4. Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit axit
8`
? Oxit phản ứng với nước tạo ra sản phẩm gì ? nêu thí dụ và cho kết luận chung về oxit axit tác dụng với nước ?
GV cho Hs thảo luận (2/) trả lời đại diện nhóm bổ sung nhận xét .
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào ?
a.Tác dụng với nước
Hs : thảo luận theo nhóm và báo cáo kết quả
Thí dụ :
P2O5 (r) + 3H2O (l) (( 2H3PO4 (dd)
Axit photphoric
Nhiều oxit axit ( SO2 , SO3 , N2O5 .) tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit.
Hoạt động 5. Tìm hiểu sự tác dụng của oxit axit với dd bazơvà oxit bazơ
8`
GV cho Hs tiến hành thí nghiệm điều chế CO2 từ CaCO3 dẫn qua dd Ca(OH)2 và nêu hiện tượng quan sát được , viết PTHH CO2 với Ca(OH)2 . Từng nhóm đại diện trả lời nhóm khác bổ sung nhận xét , Gv sửa .
b. Tác dụng với dung dịch bazơ
HS : tiến hành thí nghiệm thảo luận nhóm trả lời câu hỏi và nêu kết luận .
PTHH :
CO2 (r)+Ca(OH)2 (dd)
 








Các ý kiến mới nhất