giáo án HK2 toán 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thời
Ngày gửi: 18h:39' 10-01-2024
Dung lượng: 213.5 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Trần Thời
Ngày gửi: 18h:39' 10-01-2024
Dung lượng: 213.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 32, 33: BÀI 33: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Liên hệ zalo 0184 509 826 có cả năm giáo án toán 8 kntt
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng.
- Giải thích được định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
-Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ
giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kiểm tra hai tam giác đồng dạng khi biết các yếu tố về
cạnh và góc.
- Năng lực tính toán: Tính được cạnh hoặc góc của một trong hai tam giác khi biết các
cạnh và các góc của tam giác còn lại và biết tỉ số đồng dạng.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra. Có ý thức tìm tòi, khám
phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Thật thà, báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, SGV, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, nháp, bút, thước. Xem lại bài định lí Thalès trong tam giác.
III. Tiến trình dạy học
Tiết 1
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: Tạo tình huống để học sinh phát hiện vấn đề
b) Nội dung: Phần nêu vấn đề đầu bài học
c) Sản phẩm:Học sinh thấy được DC//AB từ đó nghĩ đến việc dùng định lí Thalès để
tìm tỉ lệ giữa các cạnh của tam giác DEC và AEB.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
Học sinh theo dõi hoạt động nêu vấn đề và trả
lời các câu hỏi
-Nhận xét vị trí hai cạnh DC và AB?
- Dựa vào định lí Thalès nhận xét về hai tỉ lệ
và
* HS thực hiện nhiệm vụ
Trao đổi theo cặp bàn để trả lời các câu hỏi
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
-GV dẫn dắt vào bài mới.
Vì DC//AB nên theo định lí Thalès
=
Như vậy để tính chiều cao cột đèn
ta sẽ cần tìm tỉ lệ giữa các cạnh của
tam giác DEC và AEB.
Khi đó hai tam giác DEC và AEB
được gọi là gì? Chúng ta sẽ đi vào
nội dung bài học.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
2.1 Hoạt động 2.1: Định nghĩa
Hoạt động 2.1.1: Hình thành định nghĩa hai tam giác đồng dạng
a) Mục tiêu: Hình thành kiến thức định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Tìm tòi khám phá, đọc hiểu – nghe hiểu, nhận xét/ sách giáo khoa trang
79
c) Sản phẩm: Học sinh biết định nghĩa hai tam giác đồng dạng, các đỉnh tương ứng, tỉ
số đồng dạng. Biết cách viết hai tam giác đồng dạng bằng kí hiệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện HĐ1để nhận ra hai
tam giác có các góc bằng nhau, các cạnh tương
ứng tỉ lệ với nhau.
- Nhiệm vụ 2: Đưa ra định nghĩa hai tam giác
đồng dạng, các đỉnh tương ứng, tỉ số đồng
dạng.
- Nhiệm vụ 3: Dùng định nghĩa để giải thích
các nhận xét
* HS thực hiện nhiệm vụ
Tiến trình nội dung
1.ĐỊNH NGHĨA
HĐ1:
Định nghĩa :
- Tam giác A'B'C' được gọi là đồng
dạng với tam giác ABC
nếu :
Hoạt động của GV - HS
-Trao đổi theo cặp bàn để trả lời nhiệm vụ 1
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 2.
- Thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ 3.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
- Tam giác A'B'C' đồng dạng với
tam giác ABC được ký hiệu là :
A'B'C' ABC (viết theo thứ tự
cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số các cạnh tương ứng
k=
(k gọi là tỉ số đồng dạng của
A'B'C' và ABC)
Nhận xét: (sgk/79)
Hoạt động 2.1.2: Củng cố định nghĩa hai tam giác đồng dạng
a) Mục tiêu: Củng cố lại định nghĩa hai tam giác đồng dạng cho học sinh.
b) Nội dung: Ví dụ 1; Luyện tập 1, Thử thách nhỏ/ sách giáo khoa trang 80
c) Sản phẩm: Học sinh biết dùng định nghĩa hai tam giác đồng dạng để tính được cạnh
hoặc góc của một trong hai tam giác khi biết các cạnh và các góc của tam giác còn lại.
Biết trình bày bài toán chứng minh.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Ví dụ 1: sgk/80
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện ví dụ 1: Tìm số đo Luyện tập 1:
các góc, độ dài các cạnh của hai tam giác đều (Hai tam giác đồng dạng là hai tam
ABC và A'B'C'. Sử dụng định nghĩa để kiểm giác có hình dạng giống nhau)
tra xem hai tam giác có đồng dạng hay không? ABC DEF với tỉ số đồng dạng
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện luyện tập 1: nhìn
bằng
=2
hình vẽ nhận ra hai tam giác đồng dạng.
( Hoặc DEF
ABC với tỉ số
- Nhiệm vụ 3: Thực hiện thử thách nhỏ
* HS thực hiện nhiệm vụ
đồng dạng bằng
)
-Hoạt động cá nhân để trả lời nhiệm vụ 1
Thử thách nhỏ:
- Thảo luận nhóm 4 để thực hiện nhiệm vụ 2.
- Thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ 3.
a)
suy ra MNP cân
* Báo cáo, thảo luận
tại M.
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. b)
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
suy ra MNP đều.
* Kết luận, nhận định
c) Giả sử ABC MNP với tỉ số
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực đồng dạng bằng k >0. Suy ra
hiện nhiệm vụ.
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
- GV chốt kiến thức.
Mà
nên
Tiết 2
2.2 Hoạt động 2.2: Định lý
Hoạt động 2.2.1: Hình thành định lý
a) Mục tiêu: Biết được hệ quả của định lý Thalès cho hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Tìm tòi khám phá, hộp kiến thức/ sách giáo khoa trang 80,81
c) Sản phẩm: Học sinh nhớ được nội dung Định lý phát biểu thành lời và viết được giả
thiết kết luận bằng kí hiệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện HĐ2 để củng cố lại
định lý Thalès và tìm hiểu hệ quả của định lý
Thalès cho hai tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 2: Phát biểu định lý, viết giả thiết,
kết luận bằng kí hiệu.
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Trao đổi nhóm 4 để trả lời nhiệm vụ 1
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 2.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
HĐ 2:
+)
(các cặp góc so le
trong); chung
+) tứ giác BMNP là hình bình hành
nên MN = BP
Suy ra
Do đó AMN ABC.
Định lý:(sgk/81)
GT
KL
ABC, MN // BC
(M AB; N AC)
AMN
Chú ý:(sgk/81)
ABC.
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Hoạt động 2.2.1: Củng cố định lý
a) Mục tiêu: Biết vận dụng định lý trên để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Ví dụ 2; Luyện tập 2; Vận dụng/ sách giáo khoa trang 81, 82.
c) Sản phẩm: Học sinh vận dụng định lý trên để chứng minh hai tam giác đồng dạng và
sử dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng để tính độ dài các cạnh của tam giác.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện ví dụ 2: Nhớ lại tính
chất đường trung bình trong tam giác; định lý
hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
đường thẳng thứ 3. Áp dụng định lý vừa học
viết lại các cặp tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện luyện tập 2: vận
dụng định lý vừa học và chú ý để chứng minh
hai tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 3: Thực hiện phần vận dụng: áp
dụng định lý vừa học để chứng minh hai tam
giác đồng dạng và tính độ dài các cạnh tam
giác để giải quyết bài toán mở đầu.
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Hoạt động cá nhân để trả lời nhiệm vụ 1
- Thảo luận cặp đôi để thực hiện nhiệm vụ 2.
- Thảo luận nhóm 4 thực hiện nhiệm vụ 3.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
Ví dụ 2: sgk/81
Luyện tập 2:
- Vì C OA, D OB và CD//AB nên
OCD OAB
- Vì E OB, F OA (kéo dài) và
EF//AB nên OEF OBA.
- Vì F OC, E OD (kéo dài) và
EF//CD nên OFE OCD.
Vận dụng:
Vì CD // AB (cùng vuông góc với
BC)
Theo định lý trên thì DEC
DEB
Suy ra
hay
Như vậy chỉ cần đo chiều dài bóng
cọc gỗ (đoạn EC), khoảng cách EB
thì với chiều cao CD đã biết, bác
Dương tính được chiều cao AB của
cột điện.
Theo công thức trên thì AB = 5m.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh biết cách viết đúng kí hiệu các tam giác đồng dạng và biết vận
dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng dạng
b) Nội dung: Bài tập 9.1; 9.2/ sgk 82
c) Sản phẩm: Học sinh biết viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng theo đỉnh tương
ứng. Biết sử dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng dạng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Bài tập 9.1: (sgk 82)
* GV giao nhiệm vụ học tập
Từ giả thiết ta thấy đỉnh A tương
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện bài tập 9.1
ứng đỉnh M; đỉnh B tương ứng đỉnh
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện bài tập 9.2
N; đỉnh C tương ứng đỉnh P. Do đó
* HS thực hiện nhiệm vụ
Các khẳng định a), b), c) đúng; d)
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 1.
không đúng.
Bài tập 9.2: (sgk 82)
-Trao đổi cặp đôi để trả lời nhiệm vụ 2
a) Đúng
* Báo cáo, thảo luận
b) Không đúng
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
c) Đúng
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
d) Không đúng
bạn.
e) Không đúng
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác
đồng dạng
b) Nội dung: Bài tập 9.3/ sgk 82
c) Sản phẩm: Học sinh sử dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng
dạng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Thực hiện bài tập 9.3
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Thảo luận nhóm 4 thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
Tiến trình nội dung
Bài tập 9.3: (sgk 82)
Xét APN và MNP có
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* Kết luận, nhận định
( các góc
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực so le trong)
hiện nhiệm vụ.
PN là cạnh chung
- GV chốt kiến thức.
Nên APN = MNP
Tương tự: PBM = MNP ; NMC
= MNP
Do vậy bốn tam giác APN; PBM;
NMC; MNP cùng đồng dạng với
nhau.
Ta lại có PN //BC ( đường trung
bình) nên APN ABC
Vậy 5 tam giác APN; PBM; NMC;
MNP và ABC đôi một đồng dạng.
Hướng dẫn tự học ở nhà
Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai tam giác đồng dạng.
Làm các bài tập 9.4 sgk 82
Chuẩn bị bài ' BA TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC'
Liên hệ zalo 0184 509 826 có cả năm giáo án toán 8 kntt
Có giáo án dạy thêm cả năm
Liên hệ zalo 0184 509 826 có cả năm giáo án toán 8 kntt
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng.
- Giải thích được định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
-Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ
giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kiểm tra hai tam giác đồng dạng khi biết các yếu tố về
cạnh và góc.
- Năng lực tính toán: Tính được cạnh hoặc góc của một trong hai tam giác khi biết các
cạnh và các góc của tam giác còn lại và biết tỉ số đồng dạng.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra. Có ý thức tìm tòi, khám
phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Thật thà, báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, SGV, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, nháp, bút, thước. Xem lại bài định lí Thalès trong tam giác.
III. Tiến trình dạy học
Tiết 1
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: Tạo tình huống để học sinh phát hiện vấn đề
b) Nội dung: Phần nêu vấn đề đầu bài học
c) Sản phẩm:Học sinh thấy được DC//AB từ đó nghĩ đến việc dùng định lí Thalès để
tìm tỉ lệ giữa các cạnh của tam giác DEC và AEB.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
Học sinh theo dõi hoạt động nêu vấn đề và trả
lời các câu hỏi
-Nhận xét vị trí hai cạnh DC và AB?
- Dựa vào định lí Thalès nhận xét về hai tỉ lệ
và
* HS thực hiện nhiệm vụ
Trao đổi theo cặp bàn để trả lời các câu hỏi
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
-GV dẫn dắt vào bài mới.
Vì DC//AB nên theo định lí Thalès
=
Như vậy để tính chiều cao cột đèn
ta sẽ cần tìm tỉ lệ giữa các cạnh của
tam giác DEC và AEB.
Khi đó hai tam giác DEC và AEB
được gọi là gì? Chúng ta sẽ đi vào
nội dung bài học.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
2.1 Hoạt động 2.1: Định nghĩa
Hoạt động 2.1.1: Hình thành định nghĩa hai tam giác đồng dạng
a) Mục tiêu: Hình thành kiến thức định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Tìm tòi khám phá, đọc hiểu – nghe hiểu, nhận xét/ sách giáo khoa trang
79
c) Sản phẩm: Học sinh biết định nghĩa hai tam giác đồng dạng, các đỉnh tương ứng, tỉ
số đồng dạng. Biết cách viết hai tam giác đồng dạng bằng kí hiệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện HĐ1để nhận ra hai
tam giác có các góc bằng nhau, các cạnh tương
ứng tỉ lệ với nhau.
- Nhiệm vụ 2: Đưa ra định nghĩa hai tam giác
đồng dạng, các đỉnh tương ứng, tỉ số đồng
dạng.
- Nhiệm vụ 3: Dùng định nghĩa để giải thích
các nhận xét
* HS thực hiện nhiệm vụ
Tiến trình nội dung
1.ĐỊNH NGHĨA
HĐ1:
Định nghĩa :
- Tam giác A'B'C' được gọi là đồng
dạng với tam giác ABC
nếu :
Hoạt động của GV - HS
-Trao đổi theo cặp bàn để trả lời nhiệm vụ 1
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 2.
- Thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ 3.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
- Tam giác A'B'C' đồng dạng với
tam giác ABC được ký hiệu là :
A'B'C' ABC (viết theo thứ tự
cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số các cạnh tương ứng
k=
(k gọi là tỉ số đồng dạng của
A'B'C' và ABC)
Nhận xét: (sgk/79)
Hoạt động 2.1.2: Củng cố định nghĩa hai tam giác đồng dạng
a) Mục tiêu: Củng cố lại định nghĩa hai tam giác đồng dạng cho học sinh.
b) Nội dung: Ví dụ 1; Luyện tập 1, Thử thách nhỏ/ sách giáo khoa trang 80
c) Sản phẩm: Học sinh biết dùng định nghĩa hai tam giác đồng dạng để tính được cạnh
hoặc góc của một trong hai tam giác khi biết các cạnh và các góc của tam giác còn lại.
Biết trình bày bài toán chứng minh.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Ví dụ 1: sgk/80
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện ví dụ 1: Tìm số đo Luyện tập 1:
các góc, độ dài các cạnh của hai tam giác đều (Hai tam giác đồng dạng là hai tam
ABC và A'B'C'. Sử dụng định nghĩa để kiểm giác có hình dạng giống nhau)
tra xem hai tam giác có đồng dạng hay không? ABC DEF với tỉ số đồng dạng
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện luyện tập 1: nhìn
bằng
=2
hình vẽ nhận ra hai tam giác đồng dạng.
( Hoặc DEF
ABC với tỉ số
- Nhiệm vụ 3: Thực hiện thử thách nhỏ
* HS thực hiện nhiệm vụ
đồng dạng bằng
)
-Hoạt động cá nhân để trả lời nhiệm vụ 1
Thử thách nhỏ:
- Thảo luận nhóm 4 để thực hiện nhiệm vụ 2.
- Thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ 3.
a)
suy ra MNP cân
* Báo cáo, thảo luận
tại M.
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. b)
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
suy ra MNP đều.
* Kết luận, nhận định
c) Giả sử ABC MNP với tỉ số
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực đồng dạng bằng k >0. Suy ra
hiện nhiệm vụ.
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
- GV chốt kiến thức.
Mà
nên
Tiết 2
2.2 Hoạt động 2.2: Định lý
Hoạt động 2.2.1: Hình thành định lý
a) Mục tiêu: Biết được hệ quả của định lý Thalès cho hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Tìm tòi khám phá, hộp kiến thức/ sách giáo khoa trang 80,81
c) Sản phẩm: Học sinh nhớ được nội dung Định lý phát biểu thành lời và viết được giả
thiết kết luận bằng kí hiệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện HĐ2 để củng cố lại
định lý Thalès và tìm hiểu hệ quả của định lý
Thalès cho hai tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 2: Phát biểu định lý, viết giả thiết,
kết luận bằng kí hiệu.
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Trao đổi nhóm 4 để trả lời nhiệm vụ 1
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 2.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
HĐ 2:
+)
(các cặp góc so le
trong); chung
+) tứ giác BMNP là hình bình hành
nên MN = BP
Suy ra
Do đó AMN ABC.
Định lý:(sgk/81)
GT
KL
ABC, MN // BC
(M AB; N AC)
AMN
Chú ý:(sgk/81)
ABC.
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Hoạt động 2.2.1: Củng cố định lý
a) Mục tiêu: Biết vận dụng định lý trên để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: Ví dụ 2; Luyện tập 2; Vận dụng/ sách giáo khoa trang 81, 82.
c) Sản phẩm: Học sinh vận dụng định lý trên để chứng minh hai tam giác đồng dạng và
sử dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng để tính độ dài các cạnh của tam giác.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện ví dụ 2: Nhớ lại tính
chất đường trung bình trong tam giác; định lý
hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
đường thẳng thứ 3. Áp dụng định lý vừa học
viết lại các cặp tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện luyện tập 2: vận
dụng định lý vừa học và chú ý để chứng minh
hai tam giác đồng dạng.
- Nhiệm vụ 3: Thực hiện phần vận dụng: áp
dụng định lý vừa học để chứng minh hai tam
giác đồng dạng và tính độ dài các cạnh tam
giác để giải quyết bài toán mở đầu.
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Hoạt động cá nhân để trả lời nhiệm vụ 1
- Thảo luận cặp đôi để thực hiện nhiệm vụ 2.
- Thảo luận nhóm 4 thực hiện nhiệm vụ 3.
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
Tiến trình nội dung
Ví dụ 2: sgk/81
Luyện tập 2:
- Vì C OA, D OB và CD//AB nên
OCD OAB
- Vì E OB, F OA (kéo dài) và
EF//AB nên OEF OBA.
- Vì F OC, E OD (kéo dài) và
EF//CD nên OFE OCD.
Vận dụng:
Vì CD // AB (cùng vuông góc với
BC)
Theo định lý trên thì DEC
DEB
Suy ra
hay
Như vậy chỉ cần đo chiều dài bóng
cọc gỗ (đoạn EC), khoảng cách EB
thì với chiều cao CD đã biết, bác
Dương tính được chiều cao AB của
cột điện.
Theo công thức trên thì AB = 5m.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh biết cách viết đúng kí hiệu các tam giác đồng dạng và biết vận
dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng dạng
b) Nội dung: Bài tập 9.1; 9.2/ sgk 82
c) Sản phẩm: Học sinh biết viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng theo đỉnh tương
ứng. Biết sử dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng dạng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
Bài tập 9.1: (sgk 82)
* GV giao nhiệm vụ học tập
Từ giả thiết ta thấy đỉnh A tương
-Nhiệm vụ 1: Thực hiện bài tập 9.1
ứng đỉnh M; đỉnh B tương ứng đỉnh
- Nhiệm vụ 2: Thực hiện bài tập 9.2
N; đỉnh C tương ứng đỉnh P. Do đó
* HS thực hiện nhiệm vụ
Các khẳng định a), b), c) đúng; d)
- Hoạt động cá nhân nhiệm vụ 1.
không đúng.
Bài tập 9.2: (sgk 82)
-Trao đổi cặp đôi để trả lời nhiệm vụ 2
a) Đúng
* Báo cáo, thảo luận
b) Không đúng
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
c) Đúng
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
d) Không đúng
bạn.
e) Không đúng
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ.
- GV chốt kiến thức.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác
đồng dạng
b) Nội dung: Bài tập 9.3/ sgk 82
c) Sản phẩm: Học sinh sử dụng hệ quả của định lý Thalès để tìm các cặp tam giác đồng
dạng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Thực hiện bài tập 9.3
* HS thực hiện nhiệm vụ
-Thảo luận nhóm 4 thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn.
Tiến trình nội dung
Bài tập 9.3: (sgk 82)
Xét APN và MNP có
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* Kết luận, nhận định
( các góc
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực so le trong)
hiện nhiệm vụ.
PN là cạnh chung
- GV chốt kiến thức.
Nên APN = MNP
Tương tự: PBM = MNP ; NMC
= MNP
Do vậy bốn tam giác APN; PBM;
NMC; MNP cùng đồng dạng với
nhau.
Ta lại có PN //BC ( đường trung
bình) nên APN ABC
Vậy 5 tam giác APN; PBM; NMC;
MNP và ABC đôi một đồng dạng.
Hướng dẫn tự học ở nhà
Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai tam giác đồng dạng.
Làm các bài tập 9.4 sgk 82
Chuẩn bị bài ' BA TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC'
Liên hệ zalo 0184 509 826 có cả năm giáo án toán 8 kntt
Có giáo án dạy thêm cả năm
 









Các ý kiến mới nhất