Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

giáo án dạy thêm tiếng anh 8 thí điểm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 21h:33' 06-10-2017
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 1246
Số lượt thích: 0 người
Date of preparation :
Date of teaching
Lesson 1 : Verbs of liking / not liking + V-ing / to inf
I. Objectives
By the end of the lesson, Ss will be able to:
- get more practice and know how to use Verb of liking / not liking + V-ING / to inf
-develop four skills
II- Language content:
Structure:
Verb of liking + V–ING
Vocabulary:
Vocabularies of Unit 1
III- Teaching method:
- Communicative approach
IV- Teaching aids
- Textbook, pictures and advanced books
V- Teaching steps:
Stages
Content
Activities

Warm up

-Ask Ss to add - Ing into the following verbs
1.play
2.enjoy
3.live
4.stop
5.fly
 Group work

Presentation

VOCABULARY
-Addicted (adj): nghiện cái gì đó
-Communicate (v): giao tiếp
-Community centre (n): trung tâm văn hoá cộng đồng
-Craft (n): đồ thủ công
-Craft kit (n): bộ dụng cụ làm thủ công
-Hang out (v): đi chơi với bạn bè
-Hooked (adj): yêu thích cái gì
-Weird (adj): kì cục
-Virtual (adj): ảo (chỉ có ở trên mạng)
-DIY (n): tự làm
II.Verb of liking + V–ING
We often use the –ING form after verbs of liking and not liking. These verbs are adore, love, like, enjoy, fancy ,don`t mind, dislike, don`t like, hate,detest
Example :
I like swimming.
My grandpa loves reading newspaper.
My brother enjoys playing football.
Verbs of liking +to-infinitives / V-ing
love, like, prefer , hate …..
III.Một số động từ đặc biệt
Đó là những động từ mà ngữ nghĩa của chúng sẽ đổi khác hoàn toàn khi tân ngữ sau nó là một động từ nguyên thể hoặc V - ing : try, stop, remember, forget, regret, allow, go on.
1) TRY ( thử, cố gắng )
1.1 . TRY + GERUND ( try doing sth) : thử làm điều gì ( có tính chất thử nghiệm )
Eg: She tries making a cake. ( Cô ấy thử làm một cái bánh )
1.2. TRY + INFINITIVE ( try to do sth ) : Cố gắng làm điều gì ( để đạt kết quả )
Eg: He tries to speak English.
You should try to work hard.
2) STOP ( Ngừng )
2.1. Stop to do sth: Ngưng, dừng làm một việc gì để làm một việc khác
The worker stops to smoke a cigarrete.
2.2. Stop doing sth: dừng việc gì đang làm
His brother stopped smoking. ( Anh của anh ấy đã bỏ thuốc )
They stopped playing football when it rained.( Họ ngừng chơi bóng khi trời mưa)
3) REMEMBER ( Nhớ )
3.1. Remember to do sth: Nhớ sẽ/ phải làm gì ( Như một bổn phận hay nhiệm vụ )
Eg:: I remember to send a letter at the post office tomorow morning.
I didn`t to lock the door. ( Tôi không nhớ là phải khoá cửa )
3.2. Remember doing sth: Nhớ là đã làm gì/ Nhớ điều gì đã làm ( Bây giờ nhớ lại )
Eg:: I remember locking the door before leaving, but now I can`t find the key.
I remember his telling me about it. ( Tôi nhớ là hắn đã kể cho tôi về chuyện đó )
Đặc biệt nó thường được dùng với mẫu câu: S + still remember + V-ing : Vẫn còn nhớ là đã...
Ex: I still remember buying the first motorbike
4) FORGET ( Quên )
4.1 Forget to do sth: quên làm điều gì
Eg: I forgot to pick up my child after school
She forgot to write to me ( Cô ta quên viết thư cho tôi = Cô ta chưa viết )
= She didn`t remember to write to me.
He forgot to do his homework ( Nó quên không làm bài tập = Nó chưa làm )
4.2. Forget doing sth: Quên (rằng) đã làm việc gì rồi )
He forgets sending me a gift. ( Anh ấy quên đã gửi cho tôi món quà
 
Gửi ý kiến