Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giáo án dạy thêm anh 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Phương
Ngày gửi: 21h:31' 15-02-2013
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 4843
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Tân Trường.
Chương trình dạy thêm trong nhà trường.
Môn : tiếng anh 8 .
Đối tượng dạy: Học sinh Tb và học sinh khá.
*Kế hoạch cụ thể ôn tập kì II.
Buổi Dạy
Nội dung bài, chủ đề
Ghi chú

1
- The future simple tenses
- in order to; so as to.
- Do exercises.
- Hs nắm chắc cụm từ chỉ mục đích, vận dụng vào bài tập

2
- modal WILL to make requests, offers, and promises. .
- Do exercises.
- Hs học thuộc cấu chúc câu

3
- passive voice
- Do exercise.
- S + be + Pp + (by) O

4
 - Adj + to V.
- Adj + that clause.
- Do exercises.
- It is + adj + to do sth

5
- Request.
- Do exercises.
- Do you mind + ving
- Would you mind + ving

6
- hiện tại phân từ ( - ing participle )
- Quá khứ phân từ ( -ed participle )
- Do exercises.


7
- the past continuous. .
- Do exercises.
- S + was/ were + ving

8
- Present continuous with “ always”
- Do exercises.
-

9
- Reported speech
- Do exercises.
- động từ trong câu tường thuật thường lùi một thì

10
- tính từ kép.
- passive voice.
- Do exercises.
- noun + Ving

11
- Indirect questions with “ if and whether”
- Do exercises.


12
- Question words before to infinitive.
- Verb + to V.
- Do exercises.
- Question word + to V

13
-so sánh thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn.
- Do exercises.


14
-ôn tập kiểm tra học kì II.
-Do exercises.



Người lập chương trình.



Đặng Thị Phương

























Preparing Date: 9/1/2013
Teaching Date :12/1/2013.
Buổi1.
I. Objectives:
* Teaching points : By the end of the lesson , Ss will be able to know more about
the future simple tense.
II. Language contents:
Vocabulary:
Grammar : : will / shall + verb.
Các cụm từ chỉ mục đích: in order to; so as to.
III Teaching aids : Text books , poster.
IV; Procedures:
A.Grammar:
- The future simple tenses.
a. công thức: will / shall + verb.
b. Cách chia;
+ I/ We + will/ shall + verb
He/ she, it, you, they + will + verb.
- I/ We + will not/ shall not + verb.
He, she, it, you, they + will not + verb.
Note Will not = Won’t.
Shall not = shan’t.
? Will/ shall + I/ We + verb?
Will + he, she, it, you, they + verb?
- Các cụm từ chỉ mục đích: in order to; so as to.
“ in order to và so as to là những cụm từ theo sau bằng một động từ để chỉ mục đích.
Ví dụ : We learn English in order to/ so as to communicate with people in the world.
He does morning exercises in order to/ so as to be healthy.
B.Exercises.
I. Combine each pair of sentences, using in order (not) to or so as (not) to.
He always drives carefully. He doesn’t want to cause accidents.
(_________________________________________________________________
I went to the college. I wanted to see Professor Taylor.
(_________________________________________________________________
She wore warm clothes. She didn’t want to get cold.
(_________________________________________________________________
Nam is studying very hard. He wants to keep pace with his classmates.
(_________________________________________________________________
We turned out the lights. We didn’t want to waste electricity.
(_________________________________________________________________
He moved to the front row. He could hear the speaker better.
(_________________________________________________________________
I wish to have enough money. I want to buy a new house.
(_________________________________________________________________
Thanh and Nga are going to Australia. They want to learn English.
(_________________________________________________________________
We hurried to school. We didn’t want to be late.
(_________________________________________________________________
You want to stop the bleeding. You should cover the wound with a tower or a handkerchief.
(_________________________________________________________________
They got up very early.
 
Gửi ý kiến