Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 15h:35' 19-07-2012
Dung lượng: 677.5 KB
Số lượt tải: 6589
Số lượt thích: 4 người (Đinh Thị Mai, Đoàn Hạnh Hoa, Kim Anh, ...)
KẾ HOẠCH DẠY ÔN TẬP TRONG HÈ MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học: 2012-2013


STT
GIẢNG
NỘI DUNG
GHI CHÚ

1

Ôn tập về số tự nhiên;các phép tính về số tự nhiên


2

Ôn tập các phép tính về phân số,hỗn số,số thập phân.


3

Ôn tập về giải toán có lời văn.


4

Ôn tập về giải toán có lời văn(tiếp)


5

Ôn tập về tam giác


6

Ôn tập về các phép tính-KSCL lần 1


7

Ôn tập về chu vi,diện tích thể tích các hình.


8

Ôn tập về chu vi,diện tích, thể tích các hình


9

Ôn tập về giải toán có lời văn và chu vi,thể tích,diện tích (tiếp)


10

Ôn tập về dạng toán cơ bản về tìm thành phần chưa biết của phép tính


11

Ôn tập về dạng toán cơ bản về tìm thành phần chưa biết của phép tính


12

Ôn tập tổng hợp-Kiểm tra KSCL lần 2




Hợp Hòa Ngày 02 tháng 7 năm 2012
Duyệt của tổ chuyên môn
Người làm kế hoạch


Nguyễn Thị Minh


Duyệt của nhà trường











Ngày soạn: 2/7/2012
Ngày dạy: 3-5/7/2012.
Buổi 1: ÔN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIÊN – CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
PHẦN I: NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. Các số 0,1,2,3,4 … là các số tự nhiên
Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất.
2. Dùng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để viết số và trong hệ tự nhiên.
3. Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên.
 = a + b = 10a + b
 = 100a + 10b + c = 
4. Các số chẵn có tận cùng: 2,4,6,8,0
5. Các số lẻ có tận cùng là: 1,3,5,7,9
6. Hai số tự nhiên chẵn hoặc lẽ hơn kém nhau 2 đơn vị
7. Phép cộng và tính chất của phép cộng.
* Phép cộng:
a. Tính giao hoán: a + b = b + a
b. Tính chất kết hợp (a + b) + c
c. Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
d. Tìm số hạng chưa biết: a + x = b => x = b – a
8. Phép trừ và tính chất của phép trừ.
a – b = c

SBT S trừ Hiệu
a. Trừ đi số 0: a – 0 = a
b. Số bị trừ = số trừ: a – a = 0
c. Tìm số bị trừ số trừ chưa biết:
x – a = b => x = b + a (số bị trừ = hiệu + số từ)
a – x = d => x = a – d (số bị trừ trừ đi hiệu)
9. Phép nhân và tính chất của phép nhân.
A x b = c (a; b là thừa số, c là tích)
a. Tính chất giao hoán: a x b = b x a
b. Tính chất kết hợp: (a  b) . c = a  (b . c)
c. Tính chất nhân 1: a . 1 = 1 . a = a
d. Nhân với số 0: a  0 = 0 . a = 0
e. Nhân 1 số với tổng (tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
a (b+c) = a . c + b.c
f. Tìm thừa số chưa biết:
a  x = b => x = b : a
10. Phép chia và tính chất của phép chia:
a : b = c (b  0) (không thể chia số 0)

Số bị chia S chia thương
Tính chất:
a. Chia cho 1: a : 1 = a
b. Số bị chia và số chia bằng nhau: a : a = 1
c. Số bị chia = 0: 0 : a = 0
11. Phép chia hết và phép chia có dư:
a : b = q => a = b  q
a : b = q dư r => a =
 
Gửi ý kiến