Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giao an dạy hè lớp 2 lên lớp 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 23h:03' 21-08-2012
Dung lượng: 322.0 KB
Số lượt tải: 2860
Số lượt thích: 2 người (Vũ Thị Quế Dịu, Vũ Anh Tân)
Thứ hai ngày 2 tháng 7 năm 2012
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
(Dạy 3 tiết)
A. Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ.
HS hiểu và làm được bài tập.
B. Các hoạt động dạy học
I. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
II.Bài mới:
Kiến thức cần ghi nhớ
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính?
Nêu cách tìm thành phần chưa biết? ( Số hạng, số bị trừ, số trừ)
(- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.)
HS làm bài tập
Bài 1: Tính nhanh:
a, 26+ 17 + 23 + 14
b, 46+ 82 + 18 + 54
c, 37 - 5 + 37 - 7
- GV khái quát
Bài 2: Tìm x
a, x + 36 = 72 b, x - 45 = 37
c, x + 32 = 18 + 45 d, 76 - x = 28
- GV yêu cầu HS nêu thành phần chưa biết trong phép tính là gì? nêu cách tìm?
Bài 3: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a,25 + 36 …. 17 + 48
b,74 - 36 …. 83 - 37
c,56 - 19 …. 18 + 19
Bài 4: (Dành cho HSKG)
Tìm một số biết số đó cộng với 45 thì bằng 62
Tiết 2
Bài 5: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a, x + 32 …. 41 + x
b,56 - y …. 45 - y
c,x - 26 …. x - 21
Bài 6: (Dành cho HSKG)
Tìm một số biết số đó trừ đi 26 thì bằng 38
Bài 7: Đúng ghi Đ sai ghi S
25 + 48 = 73

76 - 29 = 57

57 – 28 = 29

HS nêu cách làm.
2 HS trả lời miệng
Lớp nhận xét

HS nêu thành phần chưa biết trong phép tính

HS làm ra nháp.



HS làm vào vở






GV hướng dẫn HS đưa về dạng tìm thành phần chưa biết.

HS lên bảng.





GV hướng dẫn HS đưa về dạng tìm thành phần chưa biết.


 Tiết 3
Bài 8:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 35 = 89 40 + = = 89 86 = + 0

b/ 45 - = 28 100 - =39 - 27 = 72
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp rồi lên bảng
Bài 9 : Tìm x
a/ x – 21 = 33 – 21 b/ 78- x = 42 + 24

c/ x + 25 = 100 - 25 d/ 89 – x = 28
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm rồi đại diện lên bảng
Bài 10:
- Yêu cầu HS làm vào vở.
Viết thêm 2 số vào dãy số sau:
a/ 9; 12 ; 15; 18; ….; ….
b/ 4; 8 ; 16; ….; ….
c/ 100; 200 ; 300; 400; ….; ….
d/ 110; 120 ; 130; 140; ….; ….


HS làm vào vở.

…, 21, 24.
…, 32, 64.
…,500,600.
…, 150,160.



III. Củng cố: Khái quát nội dung bài
IV- Dặn dò: Về nhà làm BT 11 (Phần C, D dành cho HSKG)
Tìm x :
A, x + 12 = 46 C, x + 26 = 12 + 17
B, 42 + x = 87 D, 34 + x = 86 – 21
________________________________________________________________
Thứ tư ngày 4 tháng 7 năm 2012
Tiếng Việt
Tiết 1: Luyện chính tả
A. Mục tiêu: Củng cố cho HS cách viết một bài thơ
HS điền BT
 
Gửi ý kiến