Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn cường
Ngày gửi: 20h:55' 23-02-2026
Dung lượng: 754.6 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn cường
Ngày gửi: 20h:55' 23-02-2026
Dung lượng: 754.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
1
Chương/
Chủ đề
Đa
thức
nhiều biến
Nội dung kiến thức
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
TL
2
2
(0,5đ)
(1,0đ)
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
Tổng
%
điểm
15%
Hằng đẳng
2
thức
đáng
nhớ và ứng
Hằng đẳng thức đáng nhớ
2
1
2
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
2
1
1
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,0đ)
27,5%
dụng
Tứ giác
3
Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
1
(0,25đ)
27,5%
Định
4
lí
Thalès
trong
Định lí Thalès trong tam
tam giác
1
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
15%
giác
Thu thập, phân loại, tổ chức
5
Dữ liệu và
biểu đồ
dữ liệu theo tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
1
2
(0,25đ)
15%
(1,0đ)
1
(0,25đ)
Tổng: Số câu
10
2
7
3
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(4,0đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
25%
Tỉ lệ chung
45%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Đa thức
Đa
nhiều biến biến.
toán
thức
Các
nhiều Nhận biết:
phép – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
cộng,
trừ, biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
nhân, chia các đa – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn
thức nhiều biến
thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức,
đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với
đa thức và phép chia hết một đơn thức
cho một đơn thức.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
2TN
2TL
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
– Vận dụng nhân và chia đa thức để giải
bài toán tìm
2
Hằng
rút gọn biểu thức.
Hằng đẳng thức Nhận biết:
đẳng thức đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
đáng nhớ
nhất thức, hằng đẳng thức.
và ứng
– Nhận biết được các hằng đẳng thức:
dụng
bình phương của tổng; bình phương của
một hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của một tổng và lập phương của
một hiệu.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng; bình phương của một
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
2TN
1TN
2TL
1TL
1TL
của một tổng và lập phương của một hiệu.
– Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung, dùng hẳng đẳng
thức, nhóm hạng tử.
Vận dụng:
– Vận dụng các hằng đẳng thức để giải
bài toán tìm
phân tích đa thức thành
nhân tử.
Vận dụng cao:
– Chứng minh đa thức chia hết cho một
số.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
một đa thức nhiều biến.
– Vận dụng hằng đẳng thức để chứng
minh đẳng thức, bất đẳng thức.
3
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
− Nhận biết các cạnh, các đỉnh đối nhau,
cạnh đối, góc đối, đường chéo của tứ
1TN
1TL
giác.
Tính chất và dấu Nhận biết:
hiệu nhận biết các − Mô tả khái niệm hình thang, hình thang
tứ giác đặc biệt
cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông và các yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân, hình bình hành.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình bình
hành là hình chữ nhật.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình
thoi, hình vuông.
Thông hiểu:
− Giải thích được tính chất về cạnh đối,
góc đối, đường chéo của hình bình hành.
− Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
− Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình thoi, hình chữ nhật, hình
2TN
1TL
1TL
vuông.
Vận dụng:
− Vận dụng dấu hiệu nhận biết các tứ giác
đặc biệt để chứng minh một tứ giác là
một hình thang cân, hình bình hành, hình
chữ nhật, hình thoi và hình vuông.
− Vận dụng tính chất của các tứ giác đặc
biệt để chứng minh hai cạnh bằng nhau,
hai cạnh song song.
− Tìm điều kiện của hình A hoặc một
điểm trong hình A để hình B là hình thoi,
hình vuông.
4
Định lí
Định
Thalès
trong tam giác
trong tam
giác
lí
Thalès Nhận biết:
− Nhận biết đường trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định
lí Thalès.
Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
1TN
1TN
1TL
giác (định lí thuận và đảo).
− Mô tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh
đó).
− Giải thích được tính chất đường phân
giác trong của tam giác.
Vận dụng:
− Vận dụng định lí Thalès, tính chất của
đường trung bình hoặc tính chất đường
phân giác để tính được độ dài của đoạn
thẳng.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
5
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân Nhận biết:
loại, tổ chức dữ − Thực hiện và lí giải được việc thu thập,
liệu theo tiêu chí phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho
1TN
2TL
cho trước
trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến thức trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo dục tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị
trường,...).
Thông hiểu:
− Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ:
tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính
hợp lí của các quảng cáo,...)
Mô tả và biểu diễn Nhận biết:
dữ liệu trên các − Nhận biết được mối liên hệ toán học
bảng, biểu đồ
giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được số liệu không chính
xác trong những ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
− Lập bảng thống kê dựa vào biểu đồ cho
1TN
trước.
− Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng
cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn), biểu đồ đoạn thẳng.
− So sánh được các dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
− Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
khác.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT102
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
bài làm.
Câu 1. Cho các biểu thức
, có bao nhiêu
đa thức nhiều biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 2. Kết quả phép tính
A.
.
bằng
B.
.
C.
Câu 3. Thu gọn hằng đẳng thức
A.
.
.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
có nhân tử chung là
.
B.
.
C.
Câu 6. Đường chéo của tứ giác lồi
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Tứ giác
D.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
Câu 5. Đa thức
A.
.
ta được
Câu 4. Trong biểu thức
A.
D. 4.
.
D.
.
là
.
.
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 8. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
B. Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
C. Hai đỉnh của một tam giác.
D. Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Câu 10. Cho biết
có
và
giác của
. Độ dài cạnh
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 2 cm.
A
là đường phân
là
B
D
C
Hình 2
Câu 11. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu
nào trong các loại dữ liệu sau:
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu số liên tục.
C. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Câu 12. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn
trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15 12
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Không thể biểu diễn được.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Tính
.
b) Tìm đa thức
biết:
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
.
7
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước
ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4
59.59
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I
của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm
bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười)?
Bài 4. (1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Cùng thời
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m. Tính
chiều cao của tháp.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác
trung điểm của
,
là điểm đối xứng của
a) Các tứ giác
b) Tam giác vuông
vuông?
vuông tại
, đường trung tuyến
qua
Gọi
là
.
là hình gì? Vì sao?
cần thêm điều kiện gì thì tứ giác
là hình
Bài
6.
(0,5
điểm)
Cho
hai
số
Tính
,
giá
.
−−−−−HẾT−−−−−
thỏa
trị
mãn
của
điều
biểu
kiện
thức
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT102
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
A
D
B
C
D
A
B
D
A
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Cho các biểu thức
, có bao nhiêu
đa thức nhiều biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đáp án đúng là: C
• Các biểu thức
là đa thức nhiều biến.
• Biểu thức
là đa thức một biến (biến ).
Vậy trong các biểu thức trên, có 3 biểu thức là đa thức nhiều biến.
Câu 2. Kết quả phép tính
A.
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Câu 3. Thu gọn hằng đẳng thức
A.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
B.
ta được
.
C.
.
D.
.
(hằng đẳng thức bình phương của một tổng).
Câu 4. Trong biểu thức
A.
.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có
.
Đơn thức cần điền là
Câu 5. Đa thức
A.
có nhân tử chung là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Vậy đa thức
có nhân tử chung là
Câu 6. Đường chéo của tứ giác lồi
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tứ giác lồi
trong hình vẽ trên có hai đường chéo
Câu 7. Tứ giác
.
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A.
C.
và
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
B.
D.
.
.
• Tứ giác
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện
(các góc
đối bằng nhau).
• Tứ giác
có một cặp cạnh đối bằng nhau
bằng nhau
• Tứ giác
hoặc một cặp góc đối
thì chưa đủ điều kiện để kết luận hình bình hành.
có một cặp cạnh đối song song
thì chưa đủ để kết luận
hình bình hành và hai đường chéo của hình bình hành có thể không bằng nhau.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 8. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau và 4 góc đều bằng nhau (các góc đều là góc
vuông).
Do đó, tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là hình
vuông.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
B. Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
C. Hai đỉnh của một tam giác.
D. Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh của một
tam giác.
Câu 10. Cho biết
và
giác của
A
có
là đường phân
. Độ dài cạnh
là
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 2 cm.
B
D
C
Hình 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Vì
là tia phân giác
Suy ra
nên ta có
hay
.
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Do đó
Vậy độ dài đoạn thẳng
bằng 2 cm.
Câu 11. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu
nào trong các loại dữ liệu sau:
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu số liên tục.
C. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em là dữ liệu số rời rạc.
Câu 12. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn
trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15 12
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Không thể biểu diễn được.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là biểu đồ đoạn thẳng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Tính
.
b) Tìm đa thức
biết:
.
Hướng dẫn giải:
a)
.
b) Ta có
Suy ra
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
Hướng dẫn giải
a)
c)
b)
.
.
.
7
.
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước
ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4
59.59
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I
của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm
bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười)?
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ cột kép, ta hoàn thành được bảng thống kê như sau:
Giai đoạn
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
b) Ta thấy trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý I/2021 lớn hơn trị giá xuất khẩu hàng
hóa của quý I/2020 (vì
).
Do đó, giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I
năm 2020.
Tỉ số phần trăm trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2020 và quý I
năm 2021 là:
.
Số phần trăm giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so
với quý I năm 2020 là khoảng:
.
Vậy giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng khoảng
so với quý I năm 2020.
Bài 4. (1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình
vẽ). Tính chiều cao của tháp.
Hướng dẫn giải
Cùng thời
Ta có
nên
Xét tam giác
có
.
, ta có
(hệ quả của định lí Thalès).
Hay
suy ra
.
Vậy chiều cao của Tháp là 42 m.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác
trung điểm của
,
vuông tại
, đường trung tuyến
là điểm đối xứng của
a) Các tứ giác
qua
Gọi
là
.
là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác vuông
cần thêm điều kiện gì thì tứ giác
là hình
vuông?
Hướng dẫn giải
a) Theo đề bài,
là trung điểm của
đường trung tuyến của tam giác
Do đó,
Do
là điểm đối xứng của
Tứ giác
qua
nên
nên
nên
có
Do đó, tứ giác
là trung điểm của
(vì
là
).
là đường trung bình của
Ta có
b) Vì
và
(vì
và
.
là trung điểm của
.
) và
.
là hình bình hành.
và
(vì tam giác
vuông tại
) nên
.
Ta có
là trung điểm của
và
cắt nhau tại trung điểm
Suy ra, tứ giác
của mỗi đường.
có hai đường chéo
Do đó, tứ giác
Để hình thoi
và
là hình thoi.
là hình bình hành nên
Do đó, nếu
suy ra
Vậy để tứ giác
(0,5
.
.
, khi đó tam giác
cân tại
là hình vuông thì tam giác vuông
hay tam giác
6.
vuông góc với nhau.
là hình vuông thì cần điều kiện
Vì tứ giác
nên hai đường chéo
là hình bình hành.
Hình bình hành
Bài
và cũng là trung điểm của
điểm)
vuông cân tại
Cho
hai
cần thêm điều kiện
.
số
Tính
.
,
thỏa
giá
trị
mãn
của
điều
kiện
biểu
thức
.
Hướng dẫn giải
Ta có
(1)
Mà
nên (1) xảy ra khi
Thay
hay
vào
ta được
.
Vậy
.
.
−−−−−HẾT−−−−−
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
1
Chương/
Chủ đề
Đa
thức
nhiều biến
Nội dung kiến thức
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
TL
2
2
(0,5đ)
(1,0đ)
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
Tổng
%
điểm
15%
Hằng đẳng
2
thức
đáng
nhớ và ứng
Hằng đẳng thức đáng nhớ
2
1
2
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
2
1
1
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,0đ)
27,5%
dụng
Tứ giác
3
Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
1
(0,25đ)
27,5%
Định
4
lí
Thalès
trong
Định lí Thalès trong tam
tam giác
1
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
15%
giác
Thu thập, phân loại, tổ chức
5
Dữ liệu và
biểu đồ
dữ liệu theo tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
1
2
(0,25đ)
15%
(1,0đ)
1
(0,25đ)
Tổng: Số câu
10
2
7
3
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(4,0đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
25%
Tỉ lệ chung
45%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Đa thức
Đa
nhiều biến biến.
toán
thức
Các
nhiều Nhận biết:
phép – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
cộng,
trừ, biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
nhân, chia các đa – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn
thức nhiều biến
thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức,
đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với
đa thức và phép chia hết một đơn thức
cho một đơn thức.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
2TN
2TL
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
– Vận dụng nhân và chia đa thức để giải
bài toán tìm
2
Hằng
rút gọn biểu thức.
Hằng đẳng thức Nhận biết:
đẳng thức đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
đáng nhớ
nhất thức, hằng đẳng thức.
và ứng
– Nhận biết được các hằng đẳng thức:
dụng
bình phương của tổng; bình phương của
một hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của một tổng và lập phương của
một hiệu.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng; bình phương của một
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
2TN
1TN
2TL
1TL
1TL
của một tổng và lập phương của một hiệu.
– Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung, dùng hẳng đẳng
thức, nhóm hạng tử.
Vận dụng:
– Vận dụng các hằng đẳng thức để giải
bài toán tìm
phân tích đa thức thành
nhân tử.
Vận dụng cao:
– Chứng minh đa thức chia hết cho một
số.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
một đa thức nhiều biến.
– Vận dụng hằng đẳng thức để chứng
minh đẳng thức, bất đẳng thức.
3
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
− Nhận biết các cạnh, các đỉnh đối nhau,
cạnh đối, góc đối, đường chéo của tứ
1TN
1TL
giác.
Tính chất và dấu Nhận biết:
hiệu nhận biết các − Mô tả khái niệm hình thang, hình thang
tứ giác đặc biệt
cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông và các yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân, hình bình hành.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình bình
hành là hình chữ nhật.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình
thoi, hình vuông.
Thông hiểu:
− Giải thích được tính chất về cạnh đối,
góc đối, đường chéo của hình bình hành.
− Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
− Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình thoi, hình chữ nhật, hình
2TN
1TL
1TL
vuông.
Vận dụng:
− Vận dụng dấu hiệu nhận biết các tứ giác
đặc biệt để chứng minh một tứ giác là
một hình thang cân, hình bình hành, hình
chữ nhật, hình thoi và hình vuông.
− Vận dụng tính chất của các tứ giác đặc
biệt để chứng minh hai cạnh bằng nhau,
hai cạnh song song.
− Tìm điều kiện của hình A hoặc một
điểm trong hình A để hình B là hình thoi,
hình vuông.
4
Định lí
Định
Thalès
trong tam giác
trong tam
giác
lí
Thalès Nhận biết:
− Nhận biết đường trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định
lí Thalès.
Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
1TN
1TN
1TL
giác (định lí thuận và đảo).
− Mô tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh
đó).
− Giải thích được tính chất đường phân
giác trong của tam giác.
Vận dụng:
− Vận dụng định lí Thalès, tính chất của
đường trung bình hoặc tính chất đường
phân giác để tính được độ dài của đoạn
thẳng.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
5
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân Nhận biết:
loại, tổ chức dữ − Thực hiện và lí giải được việc thu thập,
liệu theo tiêu chí phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho
1TN
2TL
cho trước
trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến thức trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo dục tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị
trường,...).
Thông hiểu:
− Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ:
tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính
hợp lí của các quảng cáo,...)
Mô tả và biểu diễn Nhận biết:
dữ liệu trên các − Nhận biết được mối liên hệ toán học
bảng, biểu đồ
giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được số liệu không chính
xác trong những ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
− Lập bảng thống kê dựa vào biểu đồ cho
1TN
trước.
− Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng
cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn), biểu đồ đoạn thẳng.
− So sánh được các dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
− Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
khác.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT102
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
bài làm.
Câu 1. Cho các biểu thức
, có bao nhiêu
đa thức nhiều biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 2. Kết quả phép tính
A.
.
bằng
B.
.
C.
Câu 3. Thu gọn hằng đẳng thức
A.
.
.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
có nhân tử chung là
.
B.
.
C.
Câu 6. Đường chéo của tứ giác lồi
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Tứ giác
D.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
Câu 5. Đa thức
A.
.
ta được
Câu 4. Trong biểu thức
A.
D. 4.
.
D.
.
là
.
.
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 8. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
B. Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
C. Hai đỉnh của một tam giác.
D. Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Câu 10. Cho biết
có
và
giác của
. Độ dài cạnh
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 2 cm.
A
là đường phân
là
B
D
C
Hình 2
Câu 11. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu
nào trong các loại dữ liệu sau:
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu số liên tục.
C. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Câu 12. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn
trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15 12
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Không thể biểu diễn được.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Tính
.
b) Tìm đa thức
biết:
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
.
7
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước
ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4
59.59
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I
của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm
bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười)?
Bài 4. (1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Cùng thời
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m. Tính
chiều cao của tháp.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác
trung điểm của
,
là điểm đối xứng của
a) Các tứ giác
b) Tam giác vuông
vuông?
vuông tại
, đường trung tuyến
qua
Gọi
là
.
là hình gì? Vì sao?
cần thêm điều kiện gì thì tứ giác
là hình
Bài
6.
(0,5
điểm)
Cho
hai
số
Tính
,
giá
.
−−−−−HẾT−−−−−
thỏa
trị
mãn
của
điều
biểu
kiện
thức
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT102
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
A
D
B
C
D
A
B
D
A
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Cho các biểu thức
, có bao nhiêu
đa thức nhiều biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đáp án đúng là: C
• Các biểu thức
là đa thức nhiều biến.
• Biểu thức
là đa thức một biến (biến ).
Vậy trong các biểu thức trên, có 3 biểu thức là đa thức nhiều biến.
Câu 2. Kết quả phép tính
A.
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Câu 3. Thu gọn hằng đẳng thức
A.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
B.
ta được
.
C.
.
D.
.
(hằng đẳng thức bình phương của một tổng).
Câu 4. Trong biểu thức
A.
.
, đơn thức còn thiếu tại ... là
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có
.
Đơn thức cần điền là
Câu 5. Đa thức
A.
có nhân tử chung là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Vậy đa thức
có nhân tử chung là
Câu 6. Đường chéo của tứ giác lồi
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tứ giác lồi
trong hình vẽ trên có hai đường chéo
Câu 7. Tứ giác
.
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A.
C.
và
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
B.
D.
.
.
• Tứ giác
là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện
(các góc
đối bằng nhau).
• Tứ giác
có một cặp cạnh đối bằng nhau
bằng nhau
• Tứ giác
hoặc một cặp góc đối
thì chưa đủ điều kiện để kết luận hình bình hành.
có một cặp cạnh đối song song
thì chưa đủ để kết luận
hình bình hành và hai đường chéo của hình bình hành có thể không bằng nhau.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 8. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau và 4 góc đều bằng nhau (các góc đều là góc
vuông).
Do đó, tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là hình
vuông.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
B. Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
C. Hai đỉnh của một tam giác.
D. Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh của một
tam giác.
Câu 10. Cho biết
và
giác của
A
có
là đường phân
. Độ dài cạnh
là
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 2 cm.
B
D
C
Hình 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Vì
là tia phân giác
Suy ra
nên ta có
hay
.
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Do đó
Vậy độ dài đoạn thẳng
bằng 2 cm.
Câu 11. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu
nào trong các loại dữ liệu sau:
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu số liên tục.
C. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em là dữ liệu số rời rạc.
Câu 12. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn
trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15 12
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Không thể biểu diễn được.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là biểu đồ đoạn thẳng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Tính
.
b) Tìm đa thức
biết:
.
Hướng dẫn giải:
a)
.
b) Ta có
Suy ra
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
c)
Hướng dẫn giải
a)
c)
b)
.
.
.
7
.
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước
ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4
59.59
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I
của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm
bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười)?
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ cột kép, ta hoàn thành được bảng thống kê như sau:
Giai đoạn
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
b) Ta thấy trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý I/2021 lớn hơn trị giá xuất khẩu hàng
hóa của quý I/2020 (vì
).
Do đó, giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I
năm 2020.
Tỉ số phần trăm trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2020 và quý I
năm 2021 là:
.
Số phần trăm giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so
với quý I năm 2020 là khoảng:
.
Vậy giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng khoảng
so với quý I năm 2020.
Bài 4. (1,0 điểm) Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình
vẽ). Tính chiều cao của tháp.
Hướng dẫn giải
Cùng thời
Ta có
nên
Xét tam giác
có
.
, ta có
(hệ quả của định lí Thalès).
Hay
suy ra
.
Vậy chiều cao của Tháp là 42 m.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác
trung điểm của
,
vuông tại
, đường trung tuyến
là điểm đối xứng của
a) Các tứ giác
qua
Gọi
là
.
là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác vuông
cần thêm điều kiện gì thì tứ giác
là hình
vuông?
Hướng dẫn giải
a) Theo đề bài,
là trung điểm của
đường trung tuyến của tam giác
Do đó,
Do
là điểm đối xứng của
Tứ giác
qua
nên
nên
nên
có
Do đó, tứ giác
là trung điểm của
(vì
là
).
là đường trung bình của
Ta có
b) Vì
và
(vì
và
.
là trung điểm của
.
) và
.
là hình bình hành.
và
(vì tam giác
vuông tại
) nên
.
Ta có
là trung điểm của
và
cắt nhau tại trung điểm
Suy ra, tứ giác
của mỗi đường.
có hai đường chéo
Do đó, tứ giác
Để hình thoi
và
là hình thoi.
là hình bình hành nên
Do đó, nếu
suy ra
Vậy để tứ giác
(0,5
.
.
, khi đó tam giác
cân tại
là hình vuông thì tam giác vuông
hay tam giác
6.
vuông góc với nhau.
là hình vuông thì cần điều kiện
Vì tứ giác
nên hai đường chéo
là hình bình hành.
Hình bình hành
Bài
và cũng là trung điểm của
điểm)
vuông cân tại
Cho
hai
cần thêm điều kiện
.
số
Tính
.
,
thỏa
giá
trị
mãn
của
điều
kiện
biểu
thức
.
Hướng dẫn giải
Ta có
(1)
Mà
nên (1) xảy ra khi
Thay
hay
vào
ta được
.
Vậy
.
.
−−−−−HẾT−−−−−
 









Các ý kiến mới nhất