Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trang Nhung
Ngày gửi: 21h:49' 28-11-2023
Dung lượng: 494.9 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Trang Nhung
Ngày gửi: 21h:49' 28-11-2023
Dung lượng: 494.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
NHÓM TỪ VỰNG – ĐỌC HIỂU 6
BẢNG TỪ KHÓA CHUYÊN
TUẦN 17
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 6/11/2023
1.Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Deem
2
Supplementary
3
Từ
Phiên âm
loại
Nghĩa & Ví dụ
v
/diːm/
(=consider) xem xét, coi là
adj
/ˌsʌplɪˈmɛntri/
Caliber
n
/ˈkælɪbər/
trình độ, tầm cỡ, năng lực
4
Venture
n
/ˈvɛntʃər/
dự án, mạo hiểm
5
Legitimate
adj
/lɪˈdʒɪtɪmət/
6
Envision
v
/ɪnˈvɪʒən/
7
Constituent
n
/kənˈstɪtʃuənt/
(=additional) bổ sung
(=legal) hợp pháp, chính đáng
hình dung, tưởng tượng
thà nh viên đoà n cử tri, cử tri; yế u tó cá u
thà nh
8
Cardiovascular
9
Evolve
adj
/ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər/ liên quan đến tim mạch
v
/ɪˈvɒlv/
tiến triển, phát triển
2.Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
A surplus of something
số lượng dư thừa của một thứ gì đó, vượt quá nhu cầu
2
Gear towards
làm, thay đổi hoặc chuẩn bị để phù hợp với một mục
tiêu cụ thể
3
Endeavour to do something
nỗ lực, cố gắng để thực hiện một điều gì đó
4
Demand for something
sự yêu cầu hoặc nhu cầu về một thứ gì đó
1
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 7/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Irrationally
2
Từ
loại
Phiên âm
Nghĩa & Ví dụ
adv
/ɪˈræʃənəli/
(=unreasonably) một cách không lý trí
Fatigue
n
/fəˈtiːɡ/
3
Suffocate
v
/ˈsʌfəkeɪt/
4
Overtax
v
/ˌoʊvərˈtæks/
5
Essence
n
/ˈɛsəns/
6
Subconscious
adj
/ˌsʌbˈkɑnʃəs/
7
Conscious
adj
/ˈkɑnʃəs/
8
Distressing
adj
/dɪˈstrɛsɪŋ/
gây lo lắng, làm phiền
9
Sensation
n
/sɛnˈsêɪʃən/
cảm giác, trạng thái cảm nhận
10
Lactic
adj
/ˈlæk.tɪk/
11
Paradox
n
/ˈpærəˌdɑks/
12
Mimic
v
/ˈmɪmɪk/
bắt chước, giả mạo
13
Impulse
n
/ˈɪmˌpʌls/
xúc giác, thúc đẩy, hứng thú
14
Endurance
n
/ɪnˈdʊrəns/
15
Sprint
v
/sprɪnt/
chạy nước rút
16
Reserve
n
/rɪˈzɜrv/
sự để dành, sự dự trữ
17
Fatal
adj
/ˈfêɪtl̟/
chết người, gây chết người
18
Spurt
v
/spɝːt/
phun, đổ ra mạnh mẽ, đột nhiên tăng tốc; đột
(=exhaustion, tiredness) sự mệt mỏi
làm chết nghẹt; chết nghẹt; nghẹt thở
làm cho quá căng thẳng
tinh chất, bản chất
tiềm thức
tỉnh táo, ý thức
liên quan đến axit lactic trong cơ thể
nghịch lý, thuyết nghịch lý
sức chịu đựng, sức bền
nhiên cố gắng nước rút
19
Vigilance
n
/ˈvɪdʒələns/
20
Assess
v
/əˈsɛs/
21
Hypothesis
n
/haɪˈpɑθəsɪs/
(=watchfulness) sự cảnh giác, sự đề phòng
đánh giá, định giá, ước lượng
(=theory) giả thuyết, giả định
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Run out of something
hết cái gì đó, không còn sẵn có nữa
2
Spring from something
nảy ra từ, bắt nguồn từ
3
Interpret something as
hiểu cái gì đó như là cái gì đó khác
something
2
4
Conduct an experiment
tiến hành một thí nghiệm
5
Result from something
kết quả từ, xuất phát từ
6
In favor of somebody/
something
ủng hộ, tán thành
7
Bring on
gây ra, gây nên
8
Play a role
đóng vai trò, đóng góp, đóng phận
9
In accordance with something
thêo đúng với, thêo như
10
Wear out
mòn, hỏng hóc do sử dụng lâu dài
11
In advance (of something)
trước, trước khi
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 8/11/2023
1.Từ vựng
STT
Từ vựng
Từ
Phiên âm
loại
Nghĩa & Ví dụ
1
Ditch
n
/dɪtʃ/
mương, hào
2
Fracture
n
/ˈfræk.tʃər/
3
Screw
n
/skruː/
ốc vít
4
Rod
n
/rɑːd/
thanh, trục
5
Stardom
n
/ˈstɑːr.dəm/
sự gãy; sự gãy xương; chỗ gãy xương
sự nổi tiếng, danh tiếng ngôi sao
2.Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Look back (at/on something)
(=reflect) nhìn lại, suy nghĩ về quá khứ, nhớ về
2
Get on well with somebody
hòa thuận, có quan hệ tốt với
3
Take something seriously
làm cái gì đó một cách nghiêm túc
4
Be on track
tiến bộ và có khả năng thành công trong việc làm điều
gì đó hoặc đạt được một kết quả cụ thể
5
Look up to somebody
ngưỡng mộ, kính trọng ai đó
6
Content with something
hài lòng với
3
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 9/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Regeneration
2
Rundown
Từ
loại
Phiên âm
n
/ˌriː.dʒɪˈnɛr.əʃn/
adj
/ˈrʌn.daʊn/
Nghĩa & Ví dụ
sự tái sinh, sự phục hồi
(=neglected) trong tình trạng tồi tệ; đổ nát,
xiêu vẹo
3
Knock-on
adj
/ˈnɑːk.ɒn/
4
Tangible
adj
/ˈtæn.dʒə.bl̩/
5
Enterprise
n
/ˈên.tə.prə.vaɪz/
6
Elite
adj
/ɪˈliːt/
7
Legacy
n
/ˈlêɡ.ə.si/
8
Implication
n
/ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/
liên quan đến tác động phụ, tác động gián tiếp
xác thực; có thể sờ mó được; hữu hình
doanh nghiệp, sự nghiệp kinh doanh
ưu tú, xuất sắc
di sản
một hiệu ứng hoặc kết quả có thể có của một
hành động hoặc một quyết định
9
Proposition
n
/ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/
đề xuất, đề nghị, ý kiến, phát biểu
10
Delegation
n
/ˌdêl.ɪˈɡêɪ.ʃən/
đoàn đại biểu, sự ủy quyền
11
Energise
v
/ˈên.ə.dʒaɪz/
12
Outweigh
v
/ˌaʊtˈwêɪ/
13
Bidding
n
/ˈbɪd.ɪŋ/
sự đấu giá, sự chào giá
14
Spin-off
n
/ˈspɪnˌɔf/
sản phẩm phụ, sản phẩm phát sinh từ một dự
làm cho năng động, tăng cường năng lượng
quan trọng hơn
án lớn hơn
15
Grassroots
16
Glitzy
17
Resentment
n
/ˈɡrɑːsˌruːts/
adj
/ˈɡlɪt.si/
n
/rɪˈzent.mənt/
Dân thường, cấp dưới
lòe loẹt, hào nhoáng, lòe loẹt
sự phẫn nộ, sự không bằng lòng, sự oan trách
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Make profit
đạt lợi nhuận, kiếm lời
2
Rise to the challenge
đối mặt và vượt qua thách thức
3
Pull together
tập hợp, hợp tác để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành
nhiệm vụ
4
A sense of pride
một cảm giác tự hào hoặc hãnh diện
5
Pull off
thành công trong việc làm điều gì đó khó khăn
4
6
Aspire to
khao khát, mơ ước đạt được điều gì đó cao hơn
7
Be associated with something
liên quan đến, gắn liền với
8
Incentive for/to
động cơ, khuyến khích để ai đó hoặc cái gì đó làm điều
somebody/something to do
gì đó
something
9
Factor something in
xêm xét, tính đến khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá
tình hình
10
Wear off
mất đi, giảm bớt sức mạnh hoặc hiệu quả theo thời
gian
11
Take a similar view to
đồng quan điểm với ai đó
somebody
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 10/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
Từ
loại
Phiên âm
Nghĩa & Ví dụ
1
Trip
v
/trip/
[làm cho] vấp
2
Grasp
v
/ɡræsp/
(=grip) túm lấy; ngoạm lấy, chộp lấy
3
Hurling
n
/ˈhɜːrlɪŋ/
một trò chơi bóng của Iceland tương tự như
khúc côn cầu được chơi bởi hai đội gồm 15
nam
4
Axe
n
/æks/
cái rìu
5
Bounce
v
/baʊns/
nảy lên
6
Lacrosse
n
/ləˈkrɔːs/
một trò chơi được chơi trên sân bởi hai đội
gồm mười người chơi sử dụng gậy có lưới
cong để bắt, mang và ném bóng
7
Propel
v
/prə'pêl/
8
Metallic
adj
/məˈtælɪk/
9
Indigenous
adj
/ɪnˈdɪdʒənəs/
đẩy tới
thuộc về kim loại, có chất kim loại
(=native) bản địa, bản xứ; thuộc về dân tộc
bản địa
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
5
1
By far
hơn xa, vượt trội hơn hẳn
You know, Picasso is by far the greatest artist. I've
admired him since I was a child.
2
Be composed of something =
bao gồm
consist of somebody/something
6
BẢNG TỪ KHÓA CHUYÊN
TUẦN 17
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 6/11/2023
1.Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Deem
2
Supplementary
3
Từ
Phiên âm
loại
Nghĩa & Ví dụ
v
/diːm/
(=consider) xem xét, coi là
adj
/ˌsʌplɪˈmɛntri/
Caliber
n
/ˈkælɪbər/
trình độ, tầm cỡ, năng lực
4
Venture
n
/ˈvɛntʃər/
dự án, mạo hiểm
5
Legitimate
adj
/lɪˈdʒɪtɪmət/
6
Envision
v
/ɪnˈvɪʒən/
7
Constituent
n
/kənˈstɪtʃuənt/
(=additional) bổ sung
(=legal) hợp pháp, chính đáng
hình dung, tưởng tượng
thà nh viên đoà n cử tri, cử tri; yế u tó cá u
thà nh
8
Cardiovascular
9
Evolve
adj
/ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər/ liên quan đến tim mạch
v
/ɪˈvɒlv/
tiến triển, phát triển
2.Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
A surplus of something
số lượng dư thừa của một thứ gì đó, vượt quá nhu cầu
2
Gear towards
làm, thay đổi hoặc chuẩn bị để phù hợp với một mục
tiêu cụ thể
3
Endeavour to do something
nỗ lực, cố gắng để thực hiện một điều gì đó
4
Demand for something
sự yêu cầu hoặc nhu cầu về một thứ gì đó
1
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 7/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Irrationally
2
Từ
loại
Phiên âm
Nghĩa & Ví dụ
adv
/ɪˈræʃənəli/
(=unreasonably) một cách không lý trí
Fatigue
n
/fəˈtiːɡ/
3
Suffocate
v
/ˈsʌfəkeɪt/
4
Overtax
v
/ˌoʊvərˈtæks/
5
Essence
n
/ˈɛsəns/
6
Subconscious
adj
/ˌsʌbˈkɑnʃəs/
7
Conscious
adj
/ˈkɑnʃəs/
8
Distressing
adj
/dɪˈstrɛsɪŋ/
gây lo lắng, làm phiền
9
Sensation
n
/sɛnˈsêɪʃən/
cảm giác, trạng thái cảm nhận
10
Lactic
adj
/ˈlæk.tɪk/
11
Paradox
n
/ˈpærəˌdɑks/
12
Mimic
v
/ˈmɪmɪk/
bắt chước, giả mạo
13
Impulse
n
/ˈɪmˌpʌls/
xúc giác, thúc đẩy, hứng thú
14
Endurance
n
/ɪnˈdʊrəns/
15
Sprint
v
/sprɪnt/
chạy nước rút
16
Reserve
n
/rɪˈzɜrv/
sự để dành, sự dự trữ
17
Fatal
adj
/ˈfêɪtl̟/
chết người, gây chết người
18
Spurt
v
/spɝːt/
phun, đổ ra mạnh mẽ, đột nhiên tăng tốc; đột
(=exhaustion, tiredness) sự mệt mỏi
làm chết nghẹt; chết nghẹt; nghẹt thở
làm cho quá căng thẳng
tinh chất, bản chất
tiềm thức
tỉnh táo, ý thức
liên quan đến axit lactic trong cơ thể
nghịch lý, thuyết nghịch lý
sức chịu đựng, sức bền
nhiên cố gắng nước rút
19
Vigilance
n
/ˈvɪdʒələns/
20
Assess
v
/əˈsɛs/
21
Hypothesis
n
/haɪˈpɑθəsɪs/
(=watchfulness) sự cảnh giác, sự đề phòng
đánh giá, định giá, ước lượng
(=theory) giả thuyết, giả định
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Run out of something
hết cái gì đó, không còn sẵn có nữa
2
Spring from something
nảy ra từ, bắt nguồn từ
3
Interpret something as
hiểu cái gì đó như là cái gì đó khác
something
2
4
Conduct an experiment
tiến hành một thí nghiệm
5
Result from something
kết quả từ, xuất phát từ
6
In favor of somebody/
something
ủng hộ, tán thành
7
Bring on
gây ra, gây nên
8
Play a role
đóng vai trò, đóng góp, đóng phận
9
In accordance with something
thêo đúng với, thêo như
10
Wear out
mòn, hỏng hóc do sử dụng lâu dài
11
In advance (of something)
trước, trước khi
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 8/11/2023
1.Từ vựng
STT
Từ vựng
Từ
Phiên âm
loại
Nghĩa & Ví dụ
1
Ditch
n
/dɪtʃ/
mương, hào
2
Fracture
n
/ˈfræk.tʃər/
3
Screw
n
/skruː/
ốc vít
4
Rod
n
/rɑːd/
thanh, trục
5
Stardom
n
/ˈstɑːr.dəm/
sự gãy; sự gãy xương; chỗ gãy xương
sự nổi tiếng, danh tiếng ngôi sao
2.Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Look back (at/on something)
(=reflect) nhìn lại, suy nghĩ về quá khứ, nhớ về
2
Get on well with somebody
hòa thuận, có quan hệ tốt với
3
Take something seriously
làm cái gì đó một cách nghiêm túc
4
Be on track
tiến bộ và có khả năng thành công trong việc làm điều
gì đó hoặc đạt được một kết quả cụ thể
5
Look up to somebody
ngưỡng mộ, kính trọng ai đó
6
Content with something
hài lòng với
3
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 9/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
1
Regeneration
2
Rundown
Từ
loại
Phiên âm
n
/ˌriː.dʒɪˈnɛr.əʃn/
adj
/ˈrʌn.daʊn/
Nghĩa & Ví dụ
sự tái sinh, sự phục hồi
(=neglected) trong tình trạng tồi tệ; đổ nát,
xiêu vẹo
3
Knock-on
adj
/ˈnɑːk.ɒn/
4
Tangible
adj
/ˈtæn.dʒə.bl̩/
5
Enterprise
n
/ˈên.tə.prə.vaɪz/
6
Elite
adj
/ɪˈliːt/
7
Legacy
n
/ˈlêɡ.ə.si/
8
Implication
n
/ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/
liên quan đến tác động phụ, tác động gián tiếp
xác thực; có thể sờ mó được; hữu hình
doanh nghiệp, sự nghiệp kinh doanh
ưu tú, xuất sắc
di sản
một hiệu ứng hoặc kết quả có thể có của một
hành động hoặc một quyết định
9
Proposition
n
/ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/
đề xuất, đề nghị, ý kiến, phát biểu
10
Delegation
n
/ˌdêl.ɪˈɡêɪ.ʃən/
đoàn đại biểu, sự ủy quyền
11
Energise
v
/ˈên.ə.dʒaɪz/
12
Outweigh
v
/ˌaʊtˈwêɪ/
13
Bidding
n
/ˈbɪd.ɪŋ/
sự đấu giá, sự chào giá
14
Spin-off
n
/ˈspɪnˌɔf/
sản phẩm phụ, sản phẩm phát sinh từ một dự
làm cho năng động, tăng cường năng lượng
quan trọng hơn
án lớn hơn
15
Grassroots
16
Glitzy
17
Resentment
n
/ˈɡrɑːsˌruːts/
adj
/ˈɡlɪt.si/
n
/rɪˈzent.mənt/
Dân thường, cấp dưới
lòe loẹt, hào nhoáng, lòe loẹt
sự phẫn nộ, sự không bằng lòng, sự oan trách
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
1
Make profit
đạt lợi nhuận, kiếm lời
2
Rise to the challenge
đối mặt và vượt qua thách thức
3
Pull together
tập hợp, hợp tác để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành
nhiệm vụ
4
A sense of pride
một cảm giác tự hào hoặc hãnh diện
5
Pull off
thành công trong việc làm điều gì đó khó khăn
4
6
Aspire to
khao khát, mơ ước đạt được điều gì đó cao hơn
7
Be associated with something
liên quan đến, gắn liền với
8
Incentive for/to
động cơ, khuyến khích để ai đó hoặc cái gì đó làm điều
somebody/something to do
gì đó
something
9
Factor something in
xêm xét, tính đến khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá
tình hình
10
Wear off
mất đi, giảm bớt sức mạnh hoặc hiệu quả theo thời
gian
11
Take a similar view to
đồng quan điểm với ai đó
somebody
BẢNG TỪ BÀI TẬP NGÀY 10/11/2023
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
Từ
loại
Phiên âm
Nghĩa & Ví dụ
1
Trip
v
/trip/
[làm cho] vấp
2
Grasp
v
/ɡræsp/
(=grip) túm lấy; ngoạm lấy, chộp lấy
3
Hurling
n
/ˈhɜːrlɪŋ/
một trò chơi bóng của Iceland tương tự như
khúc côn cầu được chơi bởi hai đội gồm 15
nam
4
Axe
n
/æks/
cái rìu
5
Bounce
v
/baʊns/
nảy lên
6
Lacrosse
n
/ləˈkrɔːs/
một trò chơi được chơi trên sân bởi hai đội
gồm mười người chơi sử dụng gậy có lưới
cong để bắt, mang và ném bóng
7
Propel
v
/prə'pêl/
8
Metallic
adj
/məˈtælɪk/
9
Indigenous
adj
/ɪnˈdɪdʒənəs/
đẩy tới
thuộc về kim loại, có chất kim loại
(=native) bản địa, bản xứ; thuộc về dân tộc
bản địa
2. Cấu trúc
STT
Cấu trúc
Nghĩa
5
1
By far
hơn xa, vượt trội hơn hẳn
You know, Picasso is by far the greatest artist. I've
admired him since I was a child.
2
Be composed of something =
bao gồm
consist of somebody/something
6
 









Các ý kiến mới nhất