Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Duy Thang
Ngày gửi: 16h:13' 28-04-2020
Dung lượng: 624.0 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Chu Duy Thang
Ngày gửi: 16h:13' 28-04-2020
Dung lượng: 624.0 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT VẬT LÝ 12CB
CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ. SÓNG CƠ
Tiết 01. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày soạn:………. Ngày dạy: ………
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Pt dao động: x = Acos((t + () - Pt vận tốc: v = - (Asin((t + ()
- Pt gia tốc: a = - (2Acos((t + () - Tần số góc: ( = 2(f = 2(/T
2. Kỹ năng:
- Giải các bài tập.
II. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1. Ôn lý thuyết (3’): Nội dung của phần kiến thức trên
2. Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 1.6 trang 4 SBT
Tóm tắt đề bài
Giải
x = 0,05cos(10πt) m
a) A = ? T = ? f = ?
b) vmax =? amax = ?
c) 10πt =3(/4 x = ?
a) A = 0,05m. ( = 10( => T = 2(/T = 0,2s => f = 5Hz
b) vmax = (A = 10(.0,05 = 1,57m/s; amax = (2A = (10()2.0,05 = 49,3m/s2
c) Pha của dđ là 10(t =3(/4 rad => x = 0,05.cos(3(/4) = -0,035m
Bài 2: Bài 1.7 trang 4 SBT
Tóm tắt đề bài
Giải
A =24cm; T = 4s;
t =0; x0 = -A
a) x = ?
b) t = 0,5s x =? v = ? a = ?
c) x = -12cm; t =? v = ?
a) x = Acos((t + (), ( = 2(/T = (/2 rad/s
Khi t = 0 => => ( =( rad
=> x = 24cos(t + ()
b) x = 24cos(.0,5 + () = –17cm
v = –24. sin(t + () = 27cm/s ; a = –(2x = 42cm/s2
c) x =–12 =24cos(t + () =>cos(t + () =–=cos( +()
=> t = => t = 2/3 s = 0,67s => v = –.24.sin(+ () = 33cm/s
Bài 3: Một vật dao động điều hòa có biên độ 6cm, tần số 10Hz, pha ban đầu rad. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng
a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc của vật theo thời gian.
b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc.
Tóm tắt đề bài
Giải
A=6cm; f =10Hz; φ = rad
a) x = ?; v = ? ; a = ?
b) vmax = ?; amax = ?
a) Ta có: x = Acos(ωt + φ); ω = 2πf = 20π rad/s
=> x = 6cos(20π t + ) cm
Ta có: v = –ωAsin(20π t +) => v = –120πsin(20π t + ) cm/s
Ta có: a = –ω2Acos(20π t +) => a = –2400π2cos(20π t + ) cm/s2
b) Ta có: vmax = ωA = 120π cm/s amax = ω2A = 2400π2 cm/s2
Bài 4: Vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k = 100N/m. Đầu trên của lò xo được gắn vào điểm cố định. Ban đầu vật được giữ sao cho lò xo không biến dạng, chọn chiều dương hướng xuống. Buông tự do để vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2. Lập phương trình dao động.
Tóm tắt đề bài
Giải
m = 1kg; k = 100N/m;
g = 10m/s2; x = ?
Ta có: ω = => ω = = 10 rad/s
Phương trình dao động : x = Acos(ωt + φ)
Khi treo vật vào lò xo, vật đứng yên, khi đó ta có: Fđh = P
=> kA = mg => A = mg/k = 1.10/100 = 0,1m = 10cm.
Khi t = 0 ta có: x = -A => cosφ = - 1 => φ = π rad
Vậy , x = 10cos (10t + π) cm
III. CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc lò xo trong
CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ. SÓNG CƠ
Tiết 01. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày soạn:………. Ngày dạy: ………
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Pt dao động: x = Acos((t + () - Pt vận tốc: v = - (Asin((t + ()
- Pt gia tốc: a = - (2Acos((t + () - Tần số góc: ( = 2(f = 2(/T
2. Kỹ năng:
- Giải các bài tập.
II. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1. Ôn lý thuyết (3’): Nội dung của phần kiến thức trên
2. Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 1.6 trang 4 SBT
Tóm tắt đề bài
Giải
x = 0,05cos(10πt) m
a) A = ? T = ? f = ?
b) vmax =? amax = ?
c) 10πt =3(/4 x = ?
a) A = 0,05m. ( = 10( => T = 2(/T = 0,2s => f = 5Hz
b) vmax = (A = 10(.0,05 = 1,57m/s; amax = (2A = (10()2.0,05 = 49,3m/s2
c) Pha của dđ là 10(t =3(/4 rad => x = 0,05.cos(3(/4) = -0,035m
Bài 2: Bài 1.7 trang 4 SBT
Tóm tắt đề bài
Giải
A =24cm; T = 4s;
t =0; x0 = -A
a) x = ?
b) t = 0,5s x =? v = ? a = ?
c) x = -12cm; t =? v = ?
a) x = Acos((t + (), ( = 2(/T = (/2 rad/s
Khi t = 0 => => ( =( rad
=> x = 24cos(t + ()
b) x = 24cos(.0,5 + () = –17cm
v = –24. sin(t + () = 27cm/s ; a = –(2x = 42cm/s2
c) x =–12 =24cos(t + () =>cos(t + () =–=cos( +()
=> t = => t = 2/3 s = 0,67s => v = –.24.sin(+ () = 33cm/s
Bài 3: Một vật dao động điều hòa có biên độ 6cm, tần số 10Hz, pha ban đầu rad. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng
a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc của vật theo thời gian.
b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc.
Tóm tắt đề bài
Giải
A=6cm; f =10Hz; φ = rad
a) x = ?; v = ? ; a = ?
b) vmax = ?; amax = ?
a) Ta có: x = Acos(ωt + φ); ω = 2πf = 20π rad/s
=> x = 6cos(20π t + ) cm
Ta có: v = –ωAsin(20π t +) => v = –120πsin(20π t + ) cm/s
Ta có: a = –ω2Acos(20π t +) => a = –2400π2cos(20π t + ) cm/s2
b) Ta có: vmax = ωA = 120π cm/s amax = ω2A = 2400π2 cm/s2
Bài 4: Vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k = 100N/m. Đầu trên của lò xo được gắn vào điểm cố định. Ban đầu vật được giữ sao cho lò xo không biến dạng, chọn chiều dương hướng xuống. Buông tự do để vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2. Lập phương trình dao động.
Tóm tắt đề bài
Giải
m = 1kg; k = 100N/m;
g = 10m/s2; x = ?
Ta có: ω = => ω = = 10 rad/s
Phương trình dao động : x = Acos(ωt + φ)
Khi treo vật vào lò xo, vật đứng yên, khi đó ta có: Fđh = P
=> kA = mg => A = mg/k = 1.10/100 = 0,1m = 10cm.
Khi t = 0 ta có: x = -A => cosφ = - 1 => φ = π rad
Vậy , x = 10cos (10t + π) cm
III. CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc lò xo trong
 








Các ý kiến mới nhất