Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương
Ngày gửi: 05h:25' 06-08-2019
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1: Ngày soạn : 5 / 9 / 2008
Ngày giảng : T2 - 8 /9 /2008


Tiết 1 : Đọc viết so sánh các số có ba chữ số

I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng đọc, viết các số có 3 chữ số cho HS.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1, SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1. định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra đồ dùng của HS.
GV nhận xét
Hát

Đặt đồ dùng lên mặt bàn

3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
GV ghi đầu bài.
b) Ôn tập về đọc, viết.
GV đọc cho HS viết:
- Bốn trăm năm mưới sau, hai trăm hai mươi bảy, một trăm ba mươi tư, năm trăm linh sáu, sáu trăm linh chính, bày trăm tám mươi.
Yêu cầu HS đọc
Bài tập 1: Yêu cầu HS làm bài





456, 227, 134, 506, 609, 780





GV chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
Gọi 2 HS lên bảng lớp làm vở.
GV nhận xét ghi điểm

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài



? Tại sao lại điền được 303 < 330


Các phần còn lại tương tự:
Bài 4: Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau.


Bài 5: Viết theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- Mời 2 HS lên bảng.

- GV chữa bài.
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà làm VBT, chuẩn bị bài sau

a. 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319
b. 340 339 338 337 336 335 334 333 332 331
- 3 HS lên bảng dưới lớp làm vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 400 - 10 < 400+1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
Vì 2 số có cùng hàng trăm nhưng 303 có hàng chục là 9 còn 330 có hàng chục là 3.

375, 421, 573, 241, 735, 142
+ Số lớn nhất: 735
+ Số bé nhất 142

- HS lên bảng, lớp làm vào vở.
126, 141, 425, 519, 537, 830

830, 537, 519, 425, 141, 126



*********************************************************


Ngày soạn : 7 / 9 / 2008
Ngày giảng : T3 -9 /9 /2008

Cộng trừ các số có ba chữ số

I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ).
- áp dụng để giải toán về nhiều hơn ít hơn.
II. Đồ dùng dạy học.
1. GV: SGK, Giáo án.
2. HS:L SGK, VBT, vở ghi.
III. Hoạt động dạy học:
1. định tổ chức:
- Hát

2. Kiểm tra bài cũ: kiểm tra VBT, gọi 3 HS lên bảng

GV nhận xét
HS thực hiện > < =
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 400 - 10 < 400+1
199 < 200 243 = 243

3. bài mới:
a) Giới thiệu bài: Bài học hôm nay chúng ta ôn cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số.
b) Nội dung: phép +, - có 3 chữ số
Bài 1: Tính nhẩm





Bài
 
Gửi ý kiến