Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Buổi chiều SỐ HỌC 6 HKII

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Cao Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:57' 14-02-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích: 0 người
PHẦN DẠY TĂNG TIẾT
QUY TẮC CHUYỂN VẾ – LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU CỦA BÀI : Giúp HS :
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức.
+ Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại.
+ Nếu a = b thì b = a.
- Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế: Khi chuyển 1 số hạng của 1 đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng

1)– Cho HS phát biểu :
+ Qui tắc dấu ngoặc
+ Tổng 2 số đối nhau = 0
+ Qui tắc chuyển vế
- 1 HS lên bảng giải
- Cả lớp nhận xét.
- Gv đánh giá, cho điểm.
2) – ôân :
+Qui tắc cộng 2số nguyên
+ Qui tắc chuyển vế
- Gọi 2 HS lên bảng giải
- Cả lớp nhận xét.
- Gv đánh giá, cho điểm.
3) – ôân :
+ GTTĐ của 1 số nguyên.
+ Qui tắc chuyển vế.
- Cả lớp nhận xét.
-Gọi 2 HS lên bảng giải
4) – ôân :
+Qui tắc cộng 2số nguyên
+ Qui tắc chuyển vế
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Cả lớp nhận xét.
- Gv đánh giá, cho điểm.
5) – ôân :
+ Qui tắc chuyển vế
+ Qui tắc đổi dấu
- 1 HS lên bảng giải - Gv đánh giá, cho điểm
6) - HS làm như bài 5.

1)– QT bỏ dấu ngoặc
– Cộng 2 số nguyên
Chú ý :
Tổng 2 số đối nhau =0
- Khi chuyển vế 1 số hạng phải đổi dấu.
2) - QT bỏ dấu ngoặc
– Cộng 2 số nguyên
– Khi chuyển vế 1 số hạng phải đổi dấu.


3) – Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của số nguyên.
– Khi chuyển vế 1 số hạng phải đổi dấu.

4)Viết tổng của 14;-12;x
- viết đẳng thức thể
hiện tổng trên bằng 10.
– Cộng 2 số nguyên
– Khi chuyển vế 1 số hạng phải đổi dấu.

5) – Khi chuyển vế 1 số hạng phải đổi dấu.
– Nhắc lại qui tắc đổi dấu.


1)Tìm x((, biết :
* 11 - (15+11) = x - (25 -9)
11 – 15 -11 = x – 25 +9
- 15 = x – 16
x = –15 +16
x = 1
2) Tìm x((, biết :
* a) 2-x =17-(-5) b) x -12 =(-9)-15
2-x = 17+5 x -12 = -9-15
2-x = 22 x-12 = -24
x = 2-22 x = -24+12
x = -20 x = -12
3) Tìm a((, biết :
* a) (a(= 7 b) (a + 6(= 0
a=7 hoặc a=-7 a + 6 = 0
a = -6
4.a) Viết tổng của 14 ; (-12) ; x
b) Tìm x, biết tổng trên bằng 10
* a) 14 + (-12) + x = 2 + x
b) 2 + x = 10
x = 10 – 2
x = 8
5) Cho a ((. Tìm số nguyên x, biết :
* a) a + x = 7 b) a-x = 25
x = 7 – a - x = 25 – a
x = -25 + a
6) Cho a, b ((, biết :
* a) b + x = a b) b - x = a
x = a - b - x = a – b
x = -a +b



I – ĐỀ KIỂM TRA : ( Phiếu học tập )
1) Tìm số nguyên x , biết :
a) 12 - ( 7 – x ) = 30 - ( - 12 )
b) 80 + ( 5- x ) = 9 + ( - 20 )
c) 3x + ( - 25 ) = - 9 - ( 2x )
2) Tính giá trị của biểu thức :
a) ( 12 - 5x ) – ( x + 3 ) + ( x - 1 ) với x = -1
b) ( 2x + 10 ) + ( 45 – x ) – ( 3x – 23 ) với x = 25

II – RÚT KINH
 
Gửi ý kiến