Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GAHinh 11CB-HKI-2012-2013

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Hưng
Ngày gửi: 11h:05' 01-10-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Tiết : 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng.
Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình.
Tính chất cơ bản của các phép biến hình.
2.Kĩ năng:
Biết xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình và ngược lại cho biết ảnh của một hình tìm hình đã cho.
Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó.
Nhận biết được các hình bằng nhau có liên hệ với nhau qua phép dời hình và các hình đồng dạng với nhau qua phép đồng dạng.
3.Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình.
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập).
H.
Đ.
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập định nghĩa và tính chất các phép biến hình



20`
( GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi kiểm tra kiến thức chương I.




H1. Nêu căn cứ để xét phương của hai đường thẳng ?





H2. Thế nào là hình có tâm đối xứng (trục đối xứng)?

( Các nhóm trả lời và giải thích.
b), c), d) là các phép dời hình.
a) không là phép dời hình.



Đ1. Xét phương của hai vectơ
a), c), d) biến đt ( đt song song hoặc trùng với nó.



Đ2. Tâm đối xứng là:
a) Giao điểm của hai đt.
b) Tâm của elip.
c) Điểm bất kì trên đt song song và cách đều hai đt.
d) Tâm của hình lục đều.
1. Trong các PBH sau, phép nào không phải là PDH:
a) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.
b) Phép đồng nhất.
c) Phép vị tự tỉ số –1.
d) Phép đối xứng trục.
2. Trong các PBH sau, phép nào biến đường thẳng ( đường thẳng song song hoặc trùng với nó:
a) Phép tịnh tiến
b) Phép đối xứng trục.
c) Phép đối xứng tâm.
d) Phép vị tự.
3Không dạy)
Tìm tâm đối xứng (trục đối xứng) của:
a) Hai đường thẳng cắt nhau.
b) Đường elip.
c) Hai đường thẳng song song.
d) Hình lục giác đều.

Hoạt động 2: Ôn tập cách xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình



20`
H1. Hãy xác định ảnh của các điểm A, O, F qua phép biến hình?








H2. Nêu cách xác định ảnh của điểm A và đt d?










H3. Hãy nêu cách xác định ảnh của điểm I và (I; 2) qua phép vị tự và phép đối xứng trục Ox?

Đ1.
a) A) = B, O) = C, F) = O
b) DBE(A) = C, DBE(O) = O, DBE (F) = D
c) A) = C,
O) = O,
F) = B
Đ2. Sử dụng biểu thức toạ độ của phép biến hình.
a)
b)
c)
d) Ad , d’d => A’d’
A’(–2, –1) , d’: x – 3y + 1 = 0
Đ3.
+ V(O,3):
+ ĐOx:
( I"(3; 9), R" = 6
( (C"): (x – 3)2 + (y – 9)2 = 36
4. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của (AOF:
a) Qua phép tịnh tiến theo
b) Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE.
c) Qua phép quay tâm O góc 1200.

5. Cho điểm A(–
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓