Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

GA phụ đạo cả năm lớp 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Ngô Quý Cẩn
Ngày gửi: 20h:36' 14-04-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I : CƠ HỌC
Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Chuyên đề 1 : CHUYỂN ĐỘNG CƠ - CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày soạn
10/8/2018
Dạy
Ngày dạy






Tiết






Lớp
10c9



Tiết 1: Bổ sung kiến thức
Hoạt động của thầy và trò
Thời gian
Nội dung

Bổ sung kiến thức về chuyển động cơ.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức về chuyển động cơ đã học ở lớp 8, 10.
HS: Thực hiện.
GV: Bổ sung các trường hợp khác nhau của hệ tọa độ.
HS: Ghi nhớ.
10`
I. Chuyển động cơ – Chất điểm
1. Chuyển động cơ
2. Chất điểm
3. Quỹ đạo
II. Cách chọn hệ quy chiếu.
1. Vật làm mốc và thước đo
2. Hệ toạ độ
a) Hệ toạ độ 1 trục (sử dụng khi vật chuyển động trên một đường thẳng): Toạ độ của vật ở vị trí M : x = /

b) Hệ toạ độ 2 trục (sử dụng khi vật chuyển động trên một đường cong trong một mặt phẳng):
Toạ độ của vật ở vị trí M :
x = /
y = /

c) Mốc thời gian

Bổ sung kiến thức chuyển động thẳng đều.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức của chuyển động thẳng đều.
HS: Thực hiện nhiệm vụ.
GV: Bổ sung thêm các dạng bài thường gặp.
15`
I. Chuyển động thẳng đều
1. Tốc độ trung bình.
/
Với : s = x2 – x1 ; t = t2 – t1
2. Chuyển động thẳng đều.
3. Quãng đường đi trong chuyển động thẳng đều.
s = vtbt = vt
II. Phương trình chuyển động và đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng đều.
1. Phương trình chuyển động.
x = xo + s = xo + vt
2. Đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng đều.

/

GV: Với các đại lượng của chuyển động thẳng đều, chúng ta có các dạng bài tập sau:
15`
Các dạng bài tập có hướng dẫn
Dạng 1: Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều. Xác định vận tốc trung bình.
Dạng 2: Viết phương trình chuyển động thẳng đều
Dạng 3: Đồ thị của chuyển động thẳng đều.







Tiết 2, 3: Các dạng bài tập có hướng dẫn
Hoạt động của thầy và trò
Thời gian
Nội dung

Dạng 1: Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều. Xác định vận tốc trung bình.

Dạng 1: Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều. Xác định vận tốc trung bình.
Cách giải:
- Sử dụng công thức trong chuyển động thẳng đều: S = v.t
- Công thức tính vận tốc trung bình. 

Bài 1: Một xe chạy trong 5h: 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h.Tính tốc tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.


Hướng dẫn giải:
Quãng đường đi trong 2h đầu: S1 = v1.t1 = 120 km
Quãng đường đi trong 3h sau: S2 = v2.t2 = 120 km



Bài 2: Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1=12km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 =20km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.


Hướng dẫn giải:
Thời gian đi nửa đoạn đường đầu: 
Thời gian đi nửa đoạn đường cuối: 
Tốc độ trung bình: 

Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B. Đầu chặng ô tô đi ¼ tổng thời gian với v = 50km/h. Giữa chặng ô tô đi ½ thời gian với v = 40km/h. Cuối chặng ô tô đi ¼ tổng thời gian với v = 20km/h. Tính vận tốc trung bình của ô tô?


Hướng dẫn giải:
Quãng đường đi đầu chặng: 
Quãng đường chặng giữa: 
Quãng đường đi chặng cuối: 
Vận tốc trung bình: 

Dạng 2: Viết phương trình chuyển động thẳng đều

Bước 1: Chọn hệ quy chiều gồm: Trục tọa độ, gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc 2 xe xuất phát.
Chiều dương cùng chiều với chiều chuyển động với hai xe.
Suy ra x0 và v. Viết phương trình
 
Gửi ý kiến