Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 20h:59' 10-02-2014
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 20h:59' 10-02-2014
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Giáo án đại số 8 GV: Nông Văn Vững
Tuần:16 Ngày soạn: 30/11/2013
Tiết : 33 Ngày dạy: 03/12/2013
PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được phạn thức nghịch đảo của phân thức A/B là phân thức B/A. Vận dụng được quy tắc chia hai phân thức vào giải bài tập, biết thứ tự thực hiện một dãy các phép tính nhân chia các phân thức.
2. Kỹ năng:
- Kĩ năng tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức, kĩ năng biến đổi từ phép chia sang phép nhân để thực hiện chia hai hay nhiều phân thức chính xác, linh hoạt
3. Thái độ:
- Thái độ ngihêm túc, tự giác, tích cực, cẩn thận và tinh thần hợp tác trong học tập
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3, ?.4
HS: Bảng nhóm, giấy nháp
III. Phương pháp:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình bài dạy:
1 . Ổn định lớp: (1’) 8A1:………/……; 8A2:………/……; 8A5:……/……..; 8A6:……/…….
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?.1 cho một học sinh lên thực hiện và rút gọn số còn lại làm tại chỗ
Hai phân thức này có tích bằng 1 ta nói hai phân thức này là hai phân thức nghịch đảo của nhau.
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: (10’) Phân thức nghịch đảo.
Vậy hai phân thức nghịch đảo là hai phân thức như thế nào ?
Nếu có phân thức
thì =?
là gì của ?
ngược lại phân thức gọi là phân thức nghịc đảo của phân thức
?.2 cho 4 học sinh lên thực hiện
Cho học sinh nhận xét
Hoạt động 2: (15’) Phép chia
Phát biểu quy tắc chia hai phân số đã học ở lớp 6 ?
Cũng như vậy quy tắc chia hai phân thức được phát biểu như thế nào ?
?.3, ?.4 cho học sinh thảo luận nhóm
cho học sinh nhận xét
4. Củng cố: (10’)
Cho 2 học sinh lên thực hiện bài 42 Sgk/54
Cho học sinh nhận xét.
là hai phân thức có tích bằng 1
=1
là phân thức nghịch đảo
có phân thức nghịch đảo là
…… là
……là
……là
Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d#0 ta lấy phân số a/b nhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d.
Học sinh phát biểu như quy tắc trong Sgk/54.
Học sinh thảo luận
Hai nhóm đại diện trình bày.
Học sinh nhận xét, bổ sung
2 học sinh thực hiện số còn lại làm tại chỗ
học sinh nhận xét bài làm và bổ sung.
1. Phân thức nghịch đảo.
VD: và được gọi là hai phân thức nghịch đảo của nhau vì: = 1
TQ: Nếu thì
Khi đó là phân thức nghịc đảo của phân thức và ngược lại
2. Quy tắc
< Sgk/54 >
TQ: với
?.3
?.4
3. Bài tập
Bài 42 Sgk/54
a.
b.
5. Dặn dò: (4’)
- Về xem lại lý thuyết và chuẩn bị trước bài 9 tiết sau học? Biểu thức hữu tỉ là gì ?
- Thực chất của việc biến đổi biểu thức hữu tỉ là thực hiện phép toán nào ?
- Điều kiện xác định của mẫu là gì ? BTVN: Bài 43, 44, 45 Sgk/54, 55.
6. Rút kinh nghiệm:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
Tuần:16 Ngày soạn: 30/11/2013
Tiết : 33 Ngày dạy: 03/12/2013
PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được phạn thức nghịch đảo của phân thức A/B là phân thức B/A. Vận dụng được quy tắc chia hai phân thức vào giải bài tập, biết thứ tự thực hiện một dãy các phép tính nhân chia các phân thức.
2. Kỹ năng:
- Kĩ năng tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức, kĩ năng biến đổi từ phép chia sang phép nhân để thực hiện chia hai hay nhiều phân thức chính xác, linh hoạt
3. Thái độ:
- Thái độ ngihêm túc, tự giác, tích cực, cẩn thận và tinh thần hợp tác trong học tập
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3, ?.4
HS: Bảng nhóm, giấy nháp
III. Phương pháp:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình bài dạy:
1 . Ổn định lớp: (1’) 8A1:………/……; 8A2:………/……; 8A5:……/……..; 8A6:……/…….
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?.1 cho một học sinh lên thực hiện và rút gọn số còn lại làm tại chỗ
Hai phân thức này có tích bằng 1 ta nói hai phân thức này là hai phân thức nghịch đảo của nhau.
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: (10’) Phân thức nghịch đảo.
Vậy hai phân thức nghịch đảo là hai phân thức như thế nào ?
Nếu có phân thức
thì =?
là gì của ?
ngược lại phân thức gọi là phân thức nghịc đảo của phân thức
?.2 cho 4 học sinh lên thực hiện
Cho học sinh nhận xét
Hoạt động 2: (15’) Phép chia
Phát biểu quy tắc chia hai phân số đã học ở lớp 6 ?
Cũng như vậy quy tắc chia hai phân thức được phát biểu như thế nào ?
?.3, ?.4 cho học sinh thảo luận nhóm
cho học sinh nhận xét
4. Củng cố: (10’)
Cho 2 học sinh lên thực hiện bài 42 Sgk/54
Cho học sinh nhận xét.
là hai phân thức có tích bằng 1
=1
là phân thức nghịch đảo
có phân thức nghịch đảo là
…… là
……là
……là
Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d#0 ta lấy phân số a/b nhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d.
Học sinh phát biểu như quy tắc trong Sgk/54.
Học sinh thảo luận
Hai nhóm đại diện trình bày.
Học sinh nhận xét, bổ sung
2 học sinh thực hiện số còn lại làm tại chỗ
học sinh nhận xét bài làm và bổ sung.
1. Phân thức nghịch đảo.
VD: và được gọi là hai phân thức nghịch đảo của nhau vì: = 1
TQ: Nếu thì
Khi đó là phân thức nghịc đảo của phân thức và ngược lại
2. Quy tắc
< Sgk/54 >
TQ: với
?.3
?.4
3. Bài tập
Bài 42 Sgk/54
a.
b.
5. Dặn dò: (4’)
- Về xem lại lý thuyết và chuẩn bị trước bài 9 tiết sau học? Biểu thức hữu tỉ là gì ?
- Thực chất của việc biến đổi biểu thức hữu tỉ là thực hiện phép toán nào ?
- Điều kiện xác định của mẫu là gì ? BTVN: Bài 43, 44, 45 Sgk/54, 55.
6. Rút kinh nghiệm:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
 








Các ý kiến mới nhất