động vật quanh bé

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Yến - Pht
Ngày gửi: 19h:46' 29-03-2023
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Yến - Pht
Ngày gửi: 19h:46' 29-03-2023
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT QUANH BÉ
Thời gian thực hiện: 4 Tuần
(Từ ngày 06 tháng 3 đến ngày 31 tháng 3 năm 2023)
Lĩnh vực
I. PHÁT
TRIỂN
THỂ
CHẤT
Mục tiêu
Nội dung
a. Dinh dưỡng - sức khỏe:
22. Trẻ nhận biết và
- Nhận biết và phòng
phòng tránh những
tránh những vật dụng
hành động nguy hiểm, nguy hiểm đến tính
những nơi không an
mạng.
toàn, những vật dụng - Nhận ra và không
nguy hiểm
làm một số việc nguy
hiểm cho bản thân và
người xung quanh.
- Nhận biết và phòng
tránh những nơi
không an toàn.
- Phân biệt nơi bẩn,
nơi sạch, nơi nguy
hiểm, nơi không
nguy hiểm.
- Chơi ở nơi sạch và
an toàn.
b. Phát triển thể chất:
1. Trẻ biết tập các - Phối hợp động tác
động tác phát triển các của BTPTC, TDS và
nhóm cơ và hô hấp
kiểm soát sự phát
triển các nhóm cơ và
hô hấp
3. Trẻ biết nhảy xuống - Bật, nhảy từ trên
từ độ cao 40cm.
cao xuống (4045cm)
5. Trẻ biết trèo lên - Trườn kết hợp trèo
xuống thang ở độ cao qua ghế dài
1,5m so với mặt đất
1,5x30cm
- Trèo lên xuống
thang ở độ cao 1,5m
so với mặt đất (Trèo
lên xuống 7 gióng
thang).
1
Hoạt động học và
các hoạt động
khác trong ngày
- Kể tên các món
ăn hàng ngày
- Chọn thực phẩm
theo yêu cầu
- Tập thể dục sáng.
- Nhảy xuống từ
độ cao 40 cm.
- Trườn kết hợp
trèo qua ghế thể
dục
- Trèo lên xuống
thang ở độ cao 1,5
m so với mặt đất.
- Hội thi bé khỏe
nhanh tay.
8. Trẻ biết thực hiện
cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp
tay- mắt và sử dụng
một số đồ dùng dụng
cụ.
14. Trẻ tích cực tham
gia hoạt động học tập
liên tục và không có
biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng thời gian
30 phút.
I. PHÁT
TRIỂN
NGÔN
NGỮ
a.Làm quen văn học:
26. Trẻ nhận ra sắc
thái biểu cảm lời nói
khi vui, buồn, ngạc
nhiên, tức giận, sợ hãi.
27. Trẻ nghe hiểu và
thực hiện được các chỉ
dẫn liên quan đến 2,3
hành động.
- Phân biệt một số
hành vi đúng − sai khi
tham gia giao thông.
- Thực hiện được một
số quy định khi tham
gia giao thông.
- Các loại cử động
bàn tay, ngón tay và
cổ tay (Bẻ, nắn, lắp
ráp, xếp chồng …)
- Vẽ hình, sao chép
chữ cái, chữ số, cắt
theo hình vẽ, ghép và
dán hình.
- Tham gia các hoạt
động học tập liên tục
và không có biểu
hiện mệt mỏi.
- Sao chép chữ cái,
chữ số, cắt vẽ theo
hình.
- Can, nặn một số
con vật trong gia
đình, dưới nước,
côn trùng
- Một số trạng thái
cảm xúc vui, buồn, âu
yếm, ngạc nhiên, sợ
hãi, tức giận …qua
nét mặt, cử chỉ, giọng
nói, tranh ảnh, âm
nhạc, hoàn cảnh.
- Thể hiện cảm xúc
của bản thân qua ngữ
điệu của lời nói.
- Hiểu được những lời
nói và chỉ dẫn của
người khác và phản
hồi lại bằng những lời
nói phù hợp trong sinh
hoạt hàng ngày.
- Thực hiện được lời
chỉ dẫn 2,3 hành động
liên tiếp
- Không được ngồi
trên đầu xe hoặc giỏ
xe
- Không được đứng
trên xe. Không ngồi
ngược chiều của xe,...
- Ngồi cho hai chân về
hai bên, hai tay ôm
- Cảm xúc của bé
- Làm quen bài
thơ câu chuyện
về chủ điểm.
2
- Chơi: Ai chú ý
nhiều hơn.
- Quan sát con
chó, con mèo, gà
trống, gà mái.
- Quan sát con
bướm, chuồn
chuồn, giun đất,
chim bồ câu.
- Chơi: Làm theo
chỉ dẫn
- Chơi: Bắt chước
tạo dáng, đua
ngựa, bẫy chuột,
thỏ tìm chuồng,
câu cá, chuyển
trứng, trời nắng
trời mưa
- Chọn hình ảnh
đúng sai khi tham
gia giao thông
- Bé thực hiện an
người lái xe và đội mũ toàn giao thông
bảo hiểm đúng quy
cách khi ngồi trên xe
đạp, điện
28. Trẻ hiểu nghĩa một - Hiểu và nói được 1 - Chơi nói từ trái
số từ khái quát chỉ sự số từ khái quát, từ trái nghĩa
vật, hiện tượng đơn
nghĩa
giản gần gũi.
29. Trẻ hiểu nội dung - Nghe hiểu nội dung - Chuyện: Chú dê
câu chuyện, thơ, đồng truyện kể, truyện đọc đen, sự tích của
dao, ca dao, dành cho phù hợp với với độ
loài bướm, những
lứa tuổi của trẻ.
tuổi và nói được tên,
nghệ sĩ rừng xanh
hành động, tính cách
- Thơ: Mèo đi câu
của nhân vật, tình
cá, nàng tiên ốc,
huống trong câu
đàn gà con"
chuyện, kể lại nội
dung chính hoặc vẽ lại
được tình huống, nhân
vật trong câu chuyện.
- Đọc thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ, hò
vè.
- Sử dụng các bộ phim - Bước đầu có ý thức - Xem hoạt hình
hoạt hình GD ATGT
thực hiện một số quy về an toàn giao
- 20 tập phim hoạt định đảm bảo an toàn thông
hình thuộc CT Tôi yêu khi tham gia giao
Việt Nam Thông qua thông.
các vấn đề giao thông - Đồng tình với những
gần gũi với cuộc sống hành vi đúng và
của trẻ em ở các vùng không đồng tình với
miền ở Việt Nam để những hành vi sai về
giáo dục trẻ về ATGT an toàn giao thông.
30. Trẻ nói rõ ràng.
- Phát âm đúng và rõ
ràng những điều muốn
nói để người khác
hiểu được.
- Phát âm các tiếng có
phụ âm đầu, âm cuối
gần giống nhau và các
thanh điệu
3
- Tổ chức cho trẻ
chơi trò chơi dân
gian
- Trò chuyện: TC
về ngày 8/3 ngày
quốc tế phụ nữ,
Quan sát các hoạt
động ngày 8/3,
TC về một số con
vật trong gia đình,
- Trò chuyện về
chăm sóc động
31. Trẻ sử dụng được
các từ chỉ tên gọi,
hành động, tính chất
và từ biểu cảm trong
sinh hoạt hàng ngày.
- Sử dụng đúng các
danh từ, động từ, tính
từ, từ biểu cảm, hình
tượng trong câu nói
phù hợp với tình
huống giao tiếp.
32.Trẻ sử dụng được - Sử dụng đa dạng các
các loại câu khác nhau loại câu: Câu đơn, câu
trong giao tiếp.
phức, câu khẳng định,
phủ định, nghi vấn,
mệnh lệnh phù hợp
với ngữ cảnh trong
giao tiếp.
33.Trẻ sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhu
lời nói để bày tỏ cảm cầu và hiểu biết của
xúc, nhu cầu, ý nghĩ bản thân rõ ràng, dễ
và kinh nghiệm của hiểu bằng các câu
4
vật dưới nước,
Quan sát con cá,
con chó, con mèo,
động vật sống
dưới nước
- Trò chuyện về
một số con vật
sống trong rừng,
Xem tranh về
động vật sống
trong rừng, Quan
sát con chim, con
bướm, con chuồn
chuồn, con giun
đất, chim bồ câu
- Bé nói nhanh
- Món ăn bé yêu
thích
- Chơi: Bắt chước
tạo dáng, Thỏ tìm
chuồng, Chơi câu
cá, Bẫy chuột,
Trời nắng trời
mưa, Chuyển
trứng, Đua ngựa,
Bẫy chuột, Cáo
ơi ngủ à, Mèo bắt
chuột, Chơi câu
cá, Mèo và chim
sẽ, Chim bay, Xỉa
cá mè, Đua ngựa,
Thỏ đổi chuồng,
Gấu và người thợ
săn.
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao
lưu phát triển vốn
từ, cách đặt câu
- Bé sử dụng từ
ngữ, câu đơn giản
giao tiếp ở mọi
lúc mọi nơi
bản thân.
34.Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi và
chỉ dẫn bạn bè trong
hoạt động.
- Trò chơi nhận diện
và phân loại PTGT.
- Mô tả về phương
tiện, nơi vận hành của
phương tiện để đội
bạn đoán, …
35.Trẻ biết kể về một
sự việc, hiện tượng
nào đó để người khác
hiểu được.
đơn, câu ghép khác
nhau
- Nói và thể hiện cử
chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu
hoàn cảnh giao tiếp
- Chủ động trao đổi,
chỉ dẫn các bạn trong
hoạt động chơi để đi
đến một thống nhất và
hướng dẫn bạn đang
giải quyết một vấn đề
nào đó.
- Hợp tác cùng bạn
trong quá trình hoạt
động.
- Quy định khi tham
gia giao thông
- Trò chơi vận động
đóng vai người tham
gia giao thông.
- Lựa chọn đáp án
đúng…
- Kể lại sự việc hiện
tượng rõ ràng, mạch
lạc theo trình tự
- Chú ý thái độ của
người nghe để điều
chỉnh cách kể hoặc
giải thích lại lời kể.
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao
lưu phát triển vốn
từ, cách đặt câu
hỏi
- Bé chơi an toàn
giao thông
- Bé kể lại các
hoạt động trong
ngày nghỉ cuối
tuần.
- Trò chuyện về
một số con vật
trong gia đình.
- Trò chuyện
bướm lớn lên như
thế nào?
37. Trẻ biết cách khởi - Mạnh dạn chủ động - Bé nói nhanh
xướng cuộc trò
giao tiếp với mọi
- Chơi: Cáo ơi
chuyện.
người. Bắt chuyện với ngủ à, mèo và
bạn bè hoặc người lớn chim sẽ.
bằng nhiều cách khác
nhau và duy trì, phát
triển cuộc trò chuyện.
38. Tự giác điều chỉnh - Điều chỉnh giọng nói - Xem các tình
giọng nói phù hợp với phù hợp với tình
huống đi nhẹ nói
tình huống và nhu cầu huống và nhu cầu giao khẽ.
giao tiếp.
tiếp.
5
39.Trẻ biết chăm chú
lắng nghe người khác
và đáp lại bằng cử chỉ,
nét mặt, ánh mắt phù
hợp, Không nói leo,
không ngắt lời người
khác khi trò chuyện.
- Chú ý lắng nghe
người khác nói, nhìn
vào mắt người nói và
trả lời câu hỏi, đáp lại
bằng cử chỉ, điệu bộ,
nét mặt để người nói
biết rằng mình đã hiểu
hay chưa hiểu điều họ
nói.
- Chú ý nghe khi cô,
bạn nói, không ngắt
lời người khác, không
nói chen vào khi
người khác đang nói
với người khác
- Giơ tay khi muốn
nói và chờ đến lượt
43.Trẻ thể hiện sự
- Thích chơi ở góc
thích thú với sách, giữ sách và tìm sách
gìn và bảo vệ sách.
truyện để xem ở mọi
lúc, mọi nơi.
- Nhờ người lớn đọc
những câu chuyện
trong sách cho nghe
hoặc nhờ người lớn
giải thích những tranh,
những chữ chưa biết.
44. Có một số hành vi - Cầm sách đúng
như người đọc sách
chiều, lật giở từng
trang sách và đọc theo
hướng từ trái sang
phải từ dòng trên
xuống dòng dưới.
- Phân biệt phần mở
đầu và phần kết thúc
của sách
49.Trẻ biết đặt tên mới - Thay một từ hoặc
cho đồ vật, câu
một cụm từ của một
chuyện, đặt lời mới
bài hát.
cho bài hát.
- Thay tên mới cho
câu chuyện phản ánh
đúng nội dung, ý
nghĩa của câu chuyện.
- Đặt tên cho đồ vật
6
- Xem vi deo các
tình huống trong
giao tiếp: Chào
hỏi lễ phép, cách
xin lỗi, cảm ơn,
không ngắt lời
người khác nói....
- Xem vi deo và
trò chuyện về
cách xử lý tình
huống trong giao
tiếp
- Bé đọc truyện
tranh, thơ, ca
dao...
- Bé thực hành
học cách lật sách
đúng cách: Từ
trang đầu đến
trang cuối, không
làm nhăn sách
- Chơi thay tên
mới cho câu
chuyện.
- Đặt tên mới cho
mà trẻ thích
50.Trẻ biết kể lại câu
- Thay tên hoặc thêm
chuyện quen thuộc
các nhân vật, hành
theo cách khác.
động của nhân vật,
thời gian, địa điểm
diễn ra sự kiện, thay
đổi kết thúc trong câu
chuyện một cách hợp
lý, không làm mất đi ý
nghĩa của câu chuyện
quen thuộc đã được
nghe kể nhiều lần.
51.Trẻ biết chữ viết có - Xem và nghe, đọc
thể đọc và thay cho lời các loại sách khác
nói.
nhau.
- Hiểu rằng có thể
dùng tranh ảnh, chữ
viết, số, ký hiệu…để
thực hiện điều muốn
truyền đạt.
b.Làm quen chữ cái:
52. Trẻ biết dùng các - Hướng trẻ tự mình
ký hiệu hoặc hình vẽ viết ra, tạo ra những
để thể hiện cảm xúc, biểu tượng, hình mẫu
nhu cầu, ý nghĩ và kí tự có tính chất
kinh nghiệm của
sáng tạo hay sao chép
bản thân
lại các kí hiệu, chữ từ
để chỉ biểu thị, cảm
xúc, suy nghĩ, ý
muốn, kinh nghiệm
của bản thân và đọc
lại được những ý
mình đã viết ra.
53. Trẻ thực hiện được - Cầm bút viết và
việc bắt chước hành vi ngồi viết đúng cách.
viết và sao chép từ,
Sao chép chữ cái, từ,
chữ cái.
tên của mình.
Sử dụng các dụng cụ
viết,vẽ khác nhau
- Bắt chước hành vi
viết trong vui chơi và
các hoạt động hàng
ngày.
55.Trẻ biết “viết” chữ - Khi “ viết” biết viết
theo thứ tự từ trái qua từ trái sang phải,
7
đồ vật.
- Bé kể chuyện
hay
- Bé chơi với sách
- Làm quen nhóm
chữ chữ g-y
- Trò chơi với chữ
g-y
- Can, sao chép,
cắt dán chữ cái
chữ số.
- Thẻ thực hiện vở
LQCV, LQVT
- Tìm ký hiệu
riêng theo tên trẻ
phải, từ trên xuống
dưới.
56. Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong
bảng chữ cái tiếng
Việt.
a.Khám phá khoa học
III.PHÁT
TRIỂN
NHẬN
57.Trẻ thích khám phá
THỨC
các sự vật, hiện tượng
xung quanh
58.Trẻ biết phối hợp
các giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng.
62. Trẻ nhận biết tên
gọi, đặc điểm của các
con vật, cây, hoa, quả.
69.Trẻ hay đặt câu
hỏi.
71.Trẻ nhận ra và loại
một đối tượng không
cùng nhóm với các
xuống dòng khi hết
dòng của trang vở và
cũng bắt đầu dòng
mới từ trái sang phải,
từ trên xuống dưới,
mắt nhìn theo nét
viết.
- Nhận dạng các chữ
cái viết thường hoặc
viết hoa và phát âm
đúng các âm của các
chữ cái đã được học
- Nhận biết các ký
hiệu nơi công cộng
- Tìm hiểu cái mới
(đồ chơi, đồ vật, trò
chơi, hoạt động
mới;..... Đặt câu hỏi
“Tại sao ?”
- Phối hợp các giác
quan khác nhau để
quan sát, xem xét,
thảo luận về đặc
điểm sự vật hiện
tượng.
- Những con vật bé
yêu
- Làm đồ chơi từ
vỏ ốc vỏ sò.
- Đặc điểm, ích lợi và
tác hại của con vật.
- Quan sát, phán đoán
mối liên hệ đơn giản
giữa con vật, cây,
hoa, quả với môi
trường sống
- Đặt câu hỏi để tìm
hiểu, làm rõ thông tin
về một sự vật, hiện
tượng, hay người nào
đó
- Nhận ra sự khác
biệt của các đối
tượng không cùng
8
- Chơi chữ nào
biến mất
- Quan sát – so
sánh sự khác nhau
của một số con vật
- Trò chuyện về
một số con vật
sống trong rừng.
- Quan sát con
chim.
- Xem tranh về
động vật ở trong
rừng.
- Động vật sống
dưới nước
- Những con vật bé
yêu
- Động vật sống
trong rừng.
- Một số côn trùng
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao lưu
phát triển vốn từ,
cách đặt câu
- Loại đối tượng
không cùng nhóm.
- Chơi bé nhanh trí
loại đối tượng còn lại.
2. Khám phá xã hội:
93.Trẻ nhận biết đặc
điểm nổi bật và thể
hiện cảm xúc, tình
cảm đối với ngày lễ
hội.
b.Làm quen với toán:
nhóm. Giải thích, loại
bỏ đối tượng khác
biệt.
- Tên gọi, đặc điểm
nổi bật của một số lễ
hội: Tết trung thu; tết
nguyên Đán, ....
- Thể hiện cảm xúc,
tình cảm đối với các
ngày hội ngày lễ: Em
yêu chú bộ đội, Tết
nguyên đán...
- Đếm trong phạm vi
10 và đếm theo khả
năng.
72.Trẻ nhận biết con
- Các chữ số, số
số phù hợp với số
lượng và số thứ tự
lượng trong phạm vi
trong phạm vi 10
10.
73.Trẻ biết gộp, tách
10 đối tượng thành 2
nhóm bằng ít nhất 2
cách và so sánh số
lượng của các nhóm.
74.Trẻ biết so sánh số
lượng trong phạm vi
10 bằng các cách khác
nhau và nói được kết
quả.
86.Trẻ biết cách xếp
tương ứng.
IV.PHÁT
TRIỂN
THẨM
MĨ
a.Hoạt động tạo hình:
95. Trẻ biết tô màu
kín, không chờm ra
ngoài đường viền các
hình vẽ.
- Tách, gộp 10 đối
tượng thành 2 nhóm
bằng các cách khác
nhau và nói được kết
quả.
- So sánh thêm bớt
tạo sự bằng nhau của
2 nhóm đối tượng
trong phạm vi 10.
- So sánh số lượng
của 3 nhóm đối
tượng trong phạm vi
10.
- Ghép thành cặp
những đối tượng có
mối liên quan.
- Xem hình ảnh về
thức ăn, MTS của
một số con vật
- Trò chuyện về
ngày 8/3
- Đếm đến 9. Nhận
biết các nhóm đối
tượng trong phạm
vi 9. Nhận biết số
9.
- Nhận biết MQH
hơn kém về số
lượng trong phạm
vi 9.
- Thêm bớt chia
nhóm đối tượng có
số lượng 9 thành 2
phần.
- Bé so sánh số
lượng con vật của
2 nhóm
- Xếp tương ứng 2
nhóm con vật
- Tô màu kín không - Tô màu con vật
chờm ra ngoài đường
viền các hình vẽ, tô
đồ theo các chấm in
9
mờ không lệch.
96. Trẻ biết phối hợp
các kỹ năng vẽ, cắt, xé
dán, nặn, xếp hình để
tạo thành các sản
phẩm có màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng vẽ để tạo thành - Cắt dán con vật
các sản phẩm có màu từ lá cây.
sắc hài hòa, bố cục
cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng cắt để tạo thành
các sản phẩm có màu
sắc hài hòa, bố cục
cân đối: Cắt lượn sát
theo đường viền
thẳng, cong của các
hình đơn giản. Cắt
rời được hình, không
bị rách; Dán được
các hình vào đúng vị
trí không bị nhăn.
- Xé dán con cá
- Làm con vật từ
các nguyên vật
liệu phế phẩm
- Phối hợp các kỹ
năng xé dán để tạo - Vẽ con bướm
thành các sản phẩm - Cắt dán các con
có màu sắc hài hòa, côn trùng.
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
- Nặn con vật bé
năng nặn để tạo
yêu
thành các sản phẩm
có màu sắc hài hòa,
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng xếp hình để tạo - Dùng que, sỏi
thành các sản phẩm xếp hình côn trùng
có màu sắc hài hòa, mà trẻ thích
bố cục cân đối.
97.Trẻ biết sử dụng
các vật liệu khác nhau
để làm một sản phẩm
đơn giản.
- Lựa chọn và sử - Làm con vật từ
dụng một số (khoảng các nguyên vật
2-3 loại) vật liệu để liệu.
làm ra 1 loại sản
phẩm
- Đưa sản phẩm làm
ra vào trong các hoạt
động
10
98.Trẻ nói về ý tưởng - Bày tỏ ý tưởng của
thể hiện trong sản mình khi làm sản
phẩm tạo hình.
phẩm, cách làm sản
phẩm dựa trên ý
tưởng của bản thân.
- Bé thể hiện giỏi
- Làm thiệp tặng
mẹ, tặng cô nhân
ngày quốc tế 8/3
- Đặt tên và giữ gìn
sản phẩm
100. Trẻ biết nhận xét
các sản phẩm tạo hình
về màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.
101.Trẻ thực hiện một - Có cách thực hiện 1
số công việc theo cách nhiệm vụ khác hơn
so với chỉ dẫn cho
riêng của mình.
trước mà vẫn đạt kết
quả tốt, đỡ tốn thời
gian.
- Làm ra sản phẩm
tạo hình không giống
cách các bạn khác
làm.
b. Hoạt động Âm nhạc:
102.Trẻ nhận ra giai
điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc
- Nghe các thể loại
âm nhạc khác nhau
(nhạc thiếu nhi, nhạc
dân ca, nhạc cổ điển)
- Bé nói hay
- Bé gấp đồ chơi
trong hoạt động
ngoài trời.
- Kê dọn đồ dùng
của lớp khi đến
lớp và chuẩn bị ra
về
- Hát: "Mèo trống,
gà con và cún con,
đàn gà con, chú
khỉ con
- Nghe và nhận ra sắc
thái (vui, buồn, tình
cảm tha thiết) của bài
hát, bản nhạc.
103. Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Hát: Chú ếch con
điệu bài hát trẻ em.
lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài
hát.
104. Trẻ biết thể hiện
cảm xúc và vận động
phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản
nhạc.
- Hát: Con chuồn
- Vận động nhịp
nhàng theo giai điệu, chuồn, cá vàng
nhịp điệu thể hiện sắc bơi.
thái phù hợp với bài
hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng
cụ gõ đệm theo
11
phách, nhip, tiết tấu
(nhanh, chậm, phối
hợp)
- Tự nghĩ ra các hình
thức để tạo ra âm
thanh, vận động theo
các bài hát, bản nhạc
theo ý thích.
V.PHÁT
TRIỂN
TÌNH
CẢM XÃ
HỘI
111.Trẻ biết đề xuất
trò chơi và hoạt động
thể hiện sở thích của
bản thân
112. Trẻ thể hiện được
sự cố gắng hoàn thành
công việc đến cùng,
vui thích khi hoàn
thành công việc.
115.Trẻ nhận biết
được các trạng thái
cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác.
121.Trẻ biết kiềm chế
cảm xúc tiêu cực khi
được an ủi, giải thích.
111.Trẻ biết đề xuất
trò chơi và hoạt động
thể hiện sở thích của
bản thân
- Chơi: Ai nhanh
hơn
- Bé thể hiện giỏi.
- Bé yêu động vật
sống trong rừng
112. Trẻ thể hiện
được sự cố gắng
hoàn thành công việc
đến cùng, vui thích
khi hoàn thành công
việc.
- Nhận ra và nói
được trạng thái, cảm
xúc vui, buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của
người khác qua nét
mặt, cử chỉ, giọng
nói, điệu bộ khi tiếp
xúc trực tiếp hoặc
qua tranh ảnh.
- Kiềm chế cảm xúc
tiêu cực khi an ủi,
giải thích, chia sẻ.
- Bé trực nhật.
- Vệ sinh xung
quanh lớp
- Sử dụng lời nói
diễn tả cảm xúc tiêu
122.Trẻ dễ hòa đồng cực (khó chịu, tức
với bạn bè trong nhóm giận...) của bản thân
chơi.
khi giao tiếp bạn bè
và người thân.
- Nhập cuộc vào hoạt
động nhóm và được
mọi người trong
12
- Những con vật bé
yêu
- Xem hình ảnh
các bạn chia vui,
an ủi và động viên
bạn.
- Xem các câu
chuyện bé chia sẽ,
trao đổi, đồ chơi
cùng bạn.
123. Trẻ biết thể hiện
sự thân thiện đoàn kết
với bạn bè, chủ động
giao tiếp với bạn và
người lớn gần gũi.
124. Trẻ biết lắng
nghe ý kiến, trao đổi
thỏa thuận, thích chia
sẻ cảm xúc, kinh
nghiệm, đồ dùng, đồ
chơi với bạn.
125.Trẻ có nhóm bạn
chơi thường xuyên.
127. Trẻ biết trao đổi
ý kiến của mình với
bạn
129. Sẵn sàng giúp đỡ
khi người khác gặp
khó khăn
130.Trẻ nhận ra việc
làm của mình có ảnh
nhóm chấp nhận
- Yêu mến, quan tâm
đến bạn bè, chơi
trong nhóm bạn bè
vui vẻ, thoải mái
- Chia sẻ thông cảm
với bạn bè trong
nhóm chơi
- Chủ động bắt
chuyện hoặc kéo dài
được cuộc trò
chuyện.
- Sẵn lòng trả lời các
câu hỏi trong giao
tiếp. Giao tiếp thoải
mái, tự tin
- Lắng nghe và
không ngắt lời người
khác đang nói; Trao
đổi, thỏa thuận, chia
sẻ cảm xúc, kinh
nghiệm của bản thân
với bạn bè, người
thân.
- Sử dụng lời nói, cử
chỉ, lễ phép, lịch sự
- Chơi theo nhóm bạn
và có bạn thân hay
chơi cùng nhau.
- Xem vi deo về
các tình huống xin
lỗi, cảm ơn, vâng
lời ông, bà, cha,
mẹ và cô giáo.
- Bé xếp hàng giỏi
- Chơi Tìm bạn
thân, xỉa cá mèo,
thỏ đổi chuồng,
gấu và người thợ
săn, chó sói xấu
tính.
- Xem những hành
vi đúng, sai khi đối
xử với các con vật
- Trình bày ý kiến
của mình với các bạn
để thỏa thuận và
chấp nhận thực hiện
theo ý kiến chung với
thái độ tôn trọng lẫn
nhau.
- Quan tâm, chia sẻ, - Xem hình ảnh,
giúp đỡ bạn và người chuyện về tình
thân trong gia đình.
huống giúp đỡ
bạn
- Mối quan hệ giữa
- Bé giúp đỡ bạn
hành vi của trẻ và
13
hưởng đến người
khác.
137.Trẻ biết thực hiện
một số qui định trong
gia đình, trường lớp
mầm non, nơi công
cộng
cảm xúc của người
khác
- Một số qui định
trong trường lớp
mầm non (cất đồ chơi
đúng
nơi
quy
định, ...)
- Một số qui định
trong gia đình (muốn
đi chơi phải xin
phép...), nơi công
cộng (không làm ồn)
CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐIỂM
*************
14
- Xem vi deo về
một số qui định
nơi công cộng và
gia đình.
1.Tranh ảnh, đồ dùng, giáo án điện tử
- Máy tính, giáo án điện tử: “Gà trống, mèo con và cún con, cá vàng bơi,
cắt dán con vật trong rừng từ lá cây, một số con vật sống dưới nước, một số con
vật sống trong gia đình, toán số 9, sự tích về loài bướm, chú rùa đáng yêu”.
- Hình ảnh: Về một số con vật sống trong gia đình, trong rừng, dưới nước,
côn trùng.
- Một số con vật bằng nhựa, bằng xốp, giấy cứng. Một số con vật có chứa
chữ g,y. Một số tranh về chủ điểm: “Động vật quanh bé”.
- Thẻ chữ g,y đủ cho trẻ. Các chữ cái và số lớn bằng bìa cứng và các thẻ
chữ cái và số. Vòng, dây kim tuyến, giấy báo. Các đồ dùng gia đình, rau củ quả
bằng nhựa.
- Con thỏ, củ cà rốt, cá, mèo đủ cho trẻ. Các số từ 1 - 9.
2. Nguyên vật liệu, sưu tầm
- Lịch củ, giấy báo, giấy màu, giấy vẽ, keo sữa, đất nặn, cát màu. Đất
nặn, giấy A4. Giấy màu, bút màu. Kéo, hồ dán, lá cây các loại: Xoài, mít, mận,
bơ…
- Sưu tầm một số con vật từ sách báo củ. Hộp thuốc, nắp ken, băng đĩa củ,
vỏ ốc, vỏ sò, hộp giấy, các chai dầu gội, thảm cỏ, con vật.
- Hạt các loại: Lúa, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, đậu phộng, đậu trắng,
đậu bi.
- Các khối gỗ, bộ lắp ráp, cổng, gạch …và một số nguyên vật liệu khác để
làm đồ dùng đồ chơi cho các góc.
- PH phối hợp cùng lớp sưu tầm những tranh ảnh, báo củ …có hình ảnh
về: “Động vật quanh bé ”.
- Vận động phụ huynh đem lịch cũ.
- Trẻ đem các loại hột, hạt của gia đình có được.
- Một số câu chuyện, câu đố, bài thơ, bài hát về chủ điểm: “Động vật
quanh bé”.
************@************
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN I: ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Thực hiện từ ngày: 06/3 đến ngày 10/3/2023)
15
Lớp: Mẫu giáo 5-6 tuổi. GV: Phạm Lê Xuân Thùy
Thứ
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Hoạt
động
Đón trẻ - Trò chuyện về các ngày nghĩ vừa qua
Thể dục - Trò chuyện về chủ điểm mới.
sáng
- Trẻ xem hình ảnh về một số con vật trong gia đình
- Xem video về một số món ăn được chế biến từ động vật sống trong
gia đình.
- Trò chuyện về một số động vật sống dưới nước.
1. Khởi động: Trẻ đi chạy theo hiệu lệnh của cô
2. Trọng động: BTPTC (Tập kết hợp với nơ)
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay: Hai tay đưa sang ngang, gập sau gáy.(2lx8n)
- Bụng: Hai tay đưa cao cúi gập người về trước.(2lx8n)
- Chân: Hai tay chống hông, kết hợp khuỵu gối.(2lx8n)
- Bật: Bật chụm chân tách chân (2l x 8n)
3. Hồi tĩnh: Đi bộ hít thở nhẹ nhàng.
Hoạt
Nhảy
Những con Làm thiệp Thơ: "Mèo Hát: “Đàn
động
xuống độ
vật bé yêu tặng mẹ,
đi câu cá" gà con”
Học
cao 40 cm
tặng cô
nhân ngày
8/3
Chơi,
hoạt
động ở
các góc
Chơi
hoạt
động
ngoài
1. Xây dựng: Xây trại chăn nuôi
2. Phân vai: Gia đình, bán hàng, mua hàng.
3. Âm nhạc: Hát, múa các bài hát có trong chủ điểm.
4. Tạo hình: Vẽ, nặn, xé dán các con vật sống trong gia đình. Trẻ
biết vẽ, tô tranh, làm con vật về chủ điểm chơi theo ý thích.
5. Học tập: Thực hiện vở bài tập toán, tập tô, chữ viết. Cắt chữ số từ
tờ lịch cũ can các số, can chữ cái, can một số con vật, viết số tương
ứng. Xem tranh, truyện. Trẻ thực hiện vở bài tập toán, chữ cái, tập tô
theo yêu cầu. Can được các số 1-9. Can chữ cái g-y. Xếp chữ g-y
bằng hột hạt.
6. Sách: Trẻ biết lật sách xem tranh truyện, tập kể chuyện theo tranh.
7. Khám phá: Chơi với cát, nước, tưới cây, khuôn, chậu cá.
*Trò
chuyện về
động vật
sống trong
gia đình
*Trò
chuyện về
cách chăm
sóc động
vật sống
trong gia
*Trò
*Quan sát
chuyện về
con gà, con
ngày 8/3
vịt
ngày quốc
tế Việt Nam
16
*Quan sát
một số con
mèo, con
chó
trời
* Chơi:
- Bắt chước
tạo dáng.
- Thỏ tìm
chuồng
Chơi tự do.
đình
* Chơi:
- Chơi câu
cá
- Bẫy chuột
* Chơi:
* Chơi:
- Chuyển
- Thỏ tìm
trứng
chuồng
- Mèo và
- Trời nắng chim sẽ.
trời mưa.
Chơi tự
Chơi tự do. do.
* Chơi:
- Đua ngựa
- Bẫy chuột
Chơi tự do.
Chơi tự
do.
Ăn, Ngủ - Cho trẻ rửa tay, rửa mặt sạch sẽ.
- Nhắc nhỡ trẻ vào bàn ăn, ngồi ngay ngắn, không nói chuyện trong
khi ăn, ăn cẩn thận không làm rơi vãi cơm trên mình, dưới nền nhà.
- Nhắc nhỡ trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn.
- Nhắc nhỡ trẻ kê phụ gối cùng cô, không đùa giỡn khi ngủ, không
cầm đồ chơi khi ngủ.
Chơi,
hoạt
động
theo ý
thích
Trả trẻ
Tập một số động tác thể dục sau khi ngủ dậy
- Làm quen
một số bài
thơ, bài hát
trong chủ
điểm.
- Dùng
phấn vẽ một
số con vật
nuôi trong
gia đình.
- Can một
số con vật
trong gia
đình.
- Giải câu
đố về chủ
điểm
- Vệ sinh
xung quanh
lớp, cải tạo
hoa ở góc
thiên nhiên.
- Nêu
gương cuối
tuần.
- Chơi các đồ chơi trong lớp
- Chơi ở ngoài sân theo ý thích và chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra
về.
Thứ hai ngày 06 tháng 3 năm 2023
17
TD: NHẢY XUỐNG TỪ ĐỘ CAO 4O CM
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ biết nhảy xuống từ độ cao 40 cm chạm đất nhẹ nhàng bằng 10 đầu
ngón chân đến bàn chân
- Trẻ nhảy được xuống độ cao 40 cm và chọn được con vật theo yêu cầu
- Trẻ tập trung chú ý trong giờ học
II. CHUẨN BỊ
- Một số con vật bằng nhựa
- Dây thừng, ghế thể dục, vòng thể dục
- Đội hình
X X X X X X X X X X
X
X
X X X X X X X X X X
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động: Trẻ chạy bằng các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô
- Chuyển đội hình thành hai hàng ngang tập bài tập phát triển chung
2. Trọng động: BTPTC (Tập kết hợp với vòng)
- Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao (2l x 8n)
- Bụng: Hai tay đưa lên cao nghiêng người sang hai bên (2l x 8n)
- Chân: Hai tay đưa ra trước gối khụy (3l x 8n)
- Bật: Bật chụm chân tách chân (3l x 8n)
*VĐCB: NHẢY XUỐNG TỪ ĐỘ CAO 4O CM
- Cô giới thiệu tên vận động
*Hướng dẫn và làm mẫu
- Lần 1: LMTP
- Lần 2: LM kết hợp giải thích: TTCB hai tay đưa lên cao bằng vai đồng
thời khuỵu gối khi nghe hiệu lệnh nhảy thì các con lăn nhẹ 2 tay ra phía sau
đồng thời nhún người nhảy xuống chạm đất nhẹ nhàng bằng 10 đầu ngón chân
đến bàn chân, sau đó chạy đến rổ chọn con vật theo yêu cầu đem để vào rổ rồi
chạy về cuối hàng của mình cứ như thế lần lượt cho đến hết.
- Mời trẻ lên bật mẫu. (Cô sữa sai)
- Lớp thực hiện mỗi lần hai trẻ. (Cô sữa sai)
- Lớp thực hiện.
- Cô chú ý theo dõi sữa sai.
- Tổ chức 2 đội thi đua.
*TCVĐ: Kéo co
- Cô phổ biến luật chơi cách chơi
- Trẻ chơi.
- Cô theo dõi trẻ chơi
3. Hồi tĩnh: Đi bộ hít thở nhẹ nhàng. Nhận xét –Tuyên dương
18
Thu dọn đồ dùng cùng cô
********************
ĐÁNH GIÁ HÀNG NGÀY
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
..............................
********************
Thứ ba ngày 07 tháng 3 năm 2023
19
KPKH: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, các bộ phận chính, tiếng kêu, sinh sản của các
con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con thỏ, con vịt.
- Trẻ so sánh được đặc điểm giống và khác nhau giữa gà và vịt, thỏ và
mèo.
- Trẻ yêu thích và chăm sóc các con vật gần gũi.
II. CHUẨN BỊ
- Bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”
- Máy tính, hình ảnh một số con vật sống trong gia đình.
- Trại chăn nuôi: Gà, vịt, mèo, thỏ.....
- Mũ con vật: Con gà, con mèo, con chó đủ cho trẻ.
- Xắc xô, xô một số con vật bằng nhựa, lô tô về các con vật
III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
* HĐ 1: “Những con vật bé yêu”
- Lớp hát bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”.
- Các con vừa hát bài hát gì?(Gà trống, mèo con và cún con)
- Trong bài hát có con vật gì? Những con vật nuôi ở đâu?(Trong gia đình)
- Nếu nhà con nuôi những con vật đó thì con phải làm gì?(Chăm sóc, cho
ăn)
=>Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ một số vật nuôi gần gũi.
- Tham quan trại chăn nuôi.
- Trong quá trình quan sát cô hướng dẫn, đặt câu hỏi và khuyến khích trẻ
nói ý kiến của mình.
- Tập trung cho trẻ nhắc lại đặc điểm nổi bật của các con vật
- Vừa rồi các con quan sát những gì?(Gà, vịt, mèo, chó, thỏ…)
- Các con thấy các con vật đó như thế nào?(Trẻ trả lời)
- Những con vật này sống ở đâu?
@ Cô đọc câu đố
Đầu đội mũ đỏ
Chân đi giày vàng
Cất giọng vang vang
Giục trời mau sáng
Đố là con gì?
- Lớp mình có nhà bạn nào nuôi gà không? (Trẻ trả lời)
- Theo con gà có những đặc điểm gì? (Gà có mào, có 2 chân, có mỏ, có 2
cánh)
- Cô đố lớp mình gà ăn gì? (Trẻ trả lời)
- Bạn nào biết con gà kêu như thế nào?
- Lớp giả làm tiếng kêu của con gà
- Gà là động vật đẻ gì?
- Con đã ăn trứng gà chưa?
=> Gà là động vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, là động vật đẻ trứng
nên gà thuộc nhóm gia cầm
20
* Cô cầm củ cà rốt trên tay và hỏi
- Cô đang cầm củ gì đây? (Trẻ trả lời)
- Đố lớp mình con vật nào thích nhất ăn củ cà rốt? (Trẻ trả lời)
- Có nhà bạn nào nuôi thỏ không? (Trẻ trả lời)
- Con thỏ có những bộ phận nào? (Trẻ trả lời)
- Ngoài cà rốt ra thì thỏ còn ăn gì nữa? (Trẻ trả lời)
- Thỏ là loài động vật đẻ con hay đẻ trứng? (Trẻ trả lời)
=> Thỏ là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân, có tai dài, đuôi ngắn, thức
ăn chính là cà rốt và lá rau xanh, là động vật đẻ con thuộc nhóm gia súc.
* Cho lớp nghe tiếng kêu của con mèo
- Đó là tiếng kêu của con gì? (Trẻ trả lời)
- Các con đã biết gì về con mèo? (Trẻ trả lời)
- Thế các con biết thức ăn mèo thích nhất là gì không? (Trẻ trả lời)
- Vậy mèo là động vật có ích hay có hại? (Trẻ trả lời)
- Vậy chúng mình phải bảo vệ mèo, yêu thương, chăm sóc mèo
=> Mèo là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân, là động vật đẻ con, thuộc
nhóm gia súc
* Các con lắng nghe cô đọc câu đố
Con gì chân ngắn
Mỏ lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp cạp
- Đố lớp mình biết đó là con gì? (Trẻ trả lời)
- Bạn nào giỏi kể cho cô và các bạn biết về con vịt? (Trẻ kể)
-Thế vịt kêu như nào? (Trẻ trả lời)
- Vịt đi như thế nào nhỉ ? (Trẻ trả lời)
- Các con biết vịt đẻ ra gì? (Trẻ trả lời)
- Con đã ăn trứng vịt chưa? (Trẻ trả lời)
- Trứng gà trứng vịt cung cấp chất gì?(Chất đạm)
=> À đúng rồi đấy, vịt là động vật đẻ trứng, vịt có 2 chân, chân có màng,
vịt bơi được dưới nước. Vịt là động vật đẻ trứng, thuộc nhóm gia cầm.
- Vừa rồi chúng mình khám phá những con vật sống ở đâu nhỉ? (Các con
vật nuô trong gia đình)
- Thế gà và vịt có điểm gì khác nhau?
- Bạn nào biết con gà và con vịt giống nhau chỗ nào?
- Thỏ và mèo có điểm gì khác nhau?
- Chúng có điểm gì giống nhau nhỉ?
=> Gà, thỏ, mèo vịt tuy có nhiều điểm khác nh...
Thời gian thực hiện: 4 Tuần
(Từ ngày 06 tháng 3 đến ngày 31 tháng 3 năm 2023)
Lĩnh vực
I. PHÁT
TRIỂN
THỂ
CHẤT
Mục tiêu
Nội dung
a. Dinh dưỡng - sức khỏe:
22. Trẻ nhận biết và
- Nhận biết và phòng
phòng tránh những
tránh những vật dụng
hành động nguy hiểm, nguy hiểm đến tính
những nơi không an
mạng.
toàn, những vật dụng - Nhận ra và không
nguy hiểm
làm một số việc nguy
hiểm cho bản thân và
người xung quanh.
- Nhận biết và phòng
tránh những nơi
không an toàn.
- Phân biệt nơi bẩn,
nơi sạch, nơi nguy
hiểm, nơi không
nguy hiểm.
- Chơi ở nơi sạch và
an toàn.
b. Phát triển thể chất:
1. Trẻ biết tập các - Phối hợp động tác
động tác phát triển các của BTPTC, TDS và
nhóm cơ và hô hấp
kiểm soát sự phát
triển các nhóm cơ và
hô hấp
3. Trẻ biết nhảy xuống - Bật, nhảy từ trên
từ độ cao 40cm.
cao xuống (4045cm)
5. Trẻ biết trèo lên - Trườn kết hợp trèo
xuống thang ở độ cao qua ghế dài
1,5m so với mặt đất
1,5x30cm
- Trèo lên xuống
thang ở độ cao 1,5m
so với mặt đất (Trèo
lên xuống 7 gióng
thang).
1
Hoạt động học và
các hoạt động
khác trong ngày
- Kể tên các món
ăn hàng ngày
- Chọn thực phẩm
theo yêu cầu
- Tập thể dục sáng.
- Nhảy xuống từ
độ cao 40 cm.
- Trườn kết hợp
trèo qua ghế thể
dục
- Trèo lên xuống
thang ở độ cao 1,5
m so với mặt đất.
- Hội thi bé khỏe
nhanh tay.
8. Trẻ biết thực hiện
cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp
tay- mắt và sử dụng
một số đồ dùng dụng
cụ.
14. Trẻ tích cực tham
gia hoạt động học tập
liên tục và không có
biểu hiện mệt mỏi
trong khoảng thời gian
30 phút.
I. PHÁT
TRIỂN
NGÔN
NGỮ
a.Làm quen văn học:
26. Trẻ nhận ra sắc
thái biểu cảm lời nói
khi vui, buồn, ngạc
nhiên, tức giận, sợ hãi.
27. Trẻ nghe hiểu và
thực hiện được các chỉ
dẫn liên quan đến 2,3
hành động.
- Phân biệt một số
hành vi đúng − sai khi
tham gia giao thông.
- Thực hiện được một
số quy định khi tham
gia giao thông.
- Các loại cử động
bàn tay, ngón tay và
cổ tay (Bẻ, nắn, lắp
ráp, xếp chồng …)
- Vẽ hình, sao chép
chữ cái, chữ số, cắt
theo hình vẽ, ghép và
dán hình.
- Tham gia các hoạt
động học tập liên tục
và không có biểu
hiện mệt mỏi.
- Sao chép chữ cái,
chữ số, cắt vẽ theo
hình.
- Can, nặn một số
con vật trong gia
đình, dưới nước,
côn trùng
- Một số trạng thái
cảm xúc vui, buồn, âu
yếm, ngạc nhiên, sợ
hãi, tức giận …qua
nét mặt, cử chỉ, giọng
nói, tranh ảnh, âm
nhạc, hoàn cảnh.
- Thể hiện cảm xúc
của bản thân qua ngữ
điệu của lời nói.
- Hiểu được những lời
nói và chỉ dẫn của
người khác và phản
hồi lại bằng những lời
nói phù hợp trong sinh
hoạt hàng ngày.
- Thực hiện được lời
chỉ dẫn 2,3 hành động
liên tiếp
- Không được ngồi
trên đầu xe hoặc giỏ
xe
- Không được đứng
trên xe. Không ngồi
ngược chiều của xe,...
- Ngồi cho hai chân về
hai bên, hai tay ôm
- Cảm xúc của bé
- Làm quen bài
thơ câu chuyện
về chủ điểm.
2
- Chơi: Ai chú ý
nhiều hơn.
- Quan sát con
chó, con mèo, gà
trống, gà mái.
- Quan sát con
bướm, chuồn
chuồn, giun đất,
chim bồ câu.
- Chơi: Làm theo
chỉ dẫn
- Chơi: Bắt chước
tạo dáng, đua
ngựa, bẫy chuột,
thỏ tìm chuồng,
câu cá, chuyển
trứng, trời nắng
trời mưa
- Chọn hình ảnh
đúng sai khi tham
gia giao thông
- Bé thực hiện an
người lái xe và đội mũ toàn giao thông
bảo hiểm đúng quy
cách khi ngồi trên xe
đạp, điện
28. Trẻ hiểu nghĩa một - Hiểu và nói được 1 - Chơi nói từ trái
số từ khái quát chỉ sự số từ khái quát, từ trái nghĩa
vật, hiện tượng đơn
nghĩa
giản gần gũi.
29. Trẻ hiểu nội dung - Nghe hiểu nội dung - Chuyện: Chú dê
câu chuyện, thơ, đồng truyện kể, truyện đọc đen, sự tích của
dao, ca dao, dành cho phù hợp với với độ
loài bướm, những
lứa tuổi của trẻ.
tuổi và nói được tên,
nghệ sĩ rừng xanh
hành động, tính cách
- Thơ: Mèo đi câu
của nhân vật, tình
cá, nàng tiên ốc,
huống trong câu
đàn gà con"
chuyện, kể lại nội
dung chính hoặc vẽ lại
được tình huống, nhân
vật trong câu chuyện.
- Đọc thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ, hò
vè.
- Sử dụng các bộ phim - Bước đầu có ý thức - Xem hoạt hình
hoạt hình GD ATGT
thực hiện một số quy về an toàn giao
- 20 tập phim hoạt định đảm bảo an toàn thông
hình thuộc CT Tôi yêu khi tham gia giao
Việt Nam Thông qua thông.
các vấn đề giao thông - Đồng tình với những
gần gũi với cuộc sống hành vi đúng và
của trẻ em ở các vùng không đồng tình với
miền ở Việt Nam để những hành vi sai về
giáo dục trẻ về ATGT an toàn giao thông.
30. Trẻ nói rõ ràng.
- Phát âm đúng và rõ
ràng những điều muốn
nói để người khác
hiểu được.
- Phát âm các tiếng có
phụ âm đầu, âm cuối
gần giống nhau và các
thanh điệu
3
- Tổ chức cho trẻ
chơi trò chơi dân
gian
- Trò chuyện: TC
về ngày 8/3 ngày
quốc tế phụ nữ,
Quan sát các hoạt
động ngày 8/3,
TC về một số con
vật trong gia đình,
- Trò chuyện về
chăm sóc động
31. Trẻ sử dụng được
các từ chỉ tên gọi,
hành động, tính chất
và từ biểu cảm trong
sinh hoạt hàng ngày.
- Sử dụng đúng các
danh từ, động từ, tính
từ, từ biểu cảm, hình
tượng trong câu nói
phù hợp với tình
huống giao tiếp.
32.Trẻ sử dụng được - Sử dụng đa dạng các
các loại câu khác nhau loại câu: Câu đơn, câu
trong giao tiếp.
phức, câu khẳng định,
phủ định, nghi vấn,
mệnh lệnh phù hợp
với ngữ cảnh trong
giao tiếp.
33.Trẻ sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhu
lời nói để bày tỏ cảm cầu và hiểu biết của
xúc, nhu cầu, ý nghĩ bản thân rõ ràng, dễ
và kinh nghiệm của hiểu bằng các câu
4
vật dưới nước,
Quan sát con cá,
con chó, con mèo,
động vật sống
dưới nước
- Trò chuyện về
một số con vật
sống trong rừng,
Xem tranh về
động vật sống
trong rừng, Quan
sát con chim, con
bướm, con chuồn
chuồn, con giun
đất, chim bồ câu
- Bé nói nhanh
- Món ăn bé yêu
thích
- Chơi: Bắt chước
tạo dáng, Thỏ tìm
chuồng, Chơi câu
cá, Bẫy chuột,
Trời nắng trời
mưa, Chuyển
trứng, Đua ngựa,
Bẫy chuột, Cáo
ơi ngủ à, Mèo bắt
chuột, Chơi câu
cá, Mèo và chim
sẽ, Chim bay, Xỉa
cá mè, Đua ngựa,
Thỏ đổi chuồng,
Gấu và người thợ
săn.
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao
lưu phát triển vốn
từ, cách đặt câu
- Bé sử dụng từ
ngữ, câu đơn giản
giao tiếp ở mọi
lúc mọi nơi
bản thân.
34.Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi và
chỉ dẫn bạn bè trong
hoạt động.
- Trò chơi nhận diện
và phân loại PTGT.
- Mô tả về phương
tiện, nơi vận hành của
phương tiện để đội
bạn đoán, …
35.Trẻ biết kể về một
sự việc, hiện tượng
nào đó để người khác
hiểu được.
đơn, câu ghép khác
nhau
- Nói và thể hiện cử
chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu
hoàn cảnh giao tiếp
- Chủ động trao đổi,
chỉ dẫn các bạn trong
hoạt động chơi để đi
đến một thống nhất và
hướng dẫn bạn đang
giải quyết một vấn đề
nào đó.
- Hợp tác cùng bạn
trong quá trình hoạt
động.
- Quy định khi tham
gia giao thông
- Trò chơi vận động
đóng vai người tham
gia giao thông.
- Lựa chọn đáp án
đúng…
- Kể lại sự việc hiện
tượng rõ ràng, mạch
lạc theo trình tự
- Chú ý thái độ của
người nghe để điều
chỉnh cách kể hoặc
giải thích lại lời kể.
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao
lưu phát triển vốn
từ, cách đặt câu
hỏi
- Bé chơi an toàn
giao thông
- Bé kể lại các
hoạt động trong
ngày nghỉ cuối
tuần.
- Trò chuyện về
một số con vật
trong gia đình.
- Trò chuyện
bướm lớn lên như
thế nào?
37. Trẻ biết cách khởi - Mạnh dạn chủ động - Bé nói nhanh
xướng cuộc trò
giao tiếp với mọi
- Chơi: Cáo ơi
chuyện.
người. Bắt chuyện với ngủ à, mèo và
bạn bè hoặc người lớn chim sẽ.
bằng nhiều cách khác
nhau và duy trì, phát
triển cuộc trò chuyện.
38. Tự giác điều chỉnh - Điều chỉnh giọng nói - Xem các tình
giọng nói phù hợp với phù hợp với tình
huống đi nhẹ nói
tình huống và nhu cầu huống và nhu cầu giao khẽ.
giao tiếp.
tiếp.
5
39.Trẻ biết chăm chú
lắng nghe người khác
và đáp lại bằng cử chỉ,
nét mặt, ánh mắt phù
hợp, Không nói leo,
không ngắt lời người
khác khi trò chuyện.
- Chú ý lắng nghe
người khác nói, nhìn
vào mắt người nói và
trả lời câu hỏi, đáp lại
bằng cử chỉ, điệu bộ,
nét mặt để người nói
biết rằng mình đã hiểu
hay chưa hiểu điều họ
nói.
- Chú ý nghe khi cô,
bạn nói, không ngắt
lời người khác, không
nói chen vào khi
người khác đang nói
với người khác
- Giơ tay khi muốn
nói và chờ đến lượt
43.Trẻ thể hiện sự
- Thích chơi ở góc
thích thú với sách, giữ sách và tìm sách
gìn và bảo vệ sách.
truyện để xem ở mọi
lúc, mọi nơi.
- Nhờ người lớn đọc
những câu chuyện
trong sách cho nghe
hoặc nhờ người lớn
giải thích những tranh,
những chữ chưa biết.
44. Có một số hành vi - Cầm sách đúng
như người đọc sách
chiều, lật giở từng
trang sách và đọc theo
hướng từ trái sang
phải từ dòng trên
xuống dòng dưới.
- Phân biệt phần mở
đầu và phần kết thúc
của sách
49.Trẻ biết đặt tên mới - Thay một từ hoặc
cho đồ vật, câu
một cụm từ của một
chuyện, đặt lời mới
bài hát.
cho bài hát.
- Thay tên mới cho
câu chuyện phản ánh
đúng nội dung, ý
nghĩa của câu chuyện.
- Đặt tên cho đồ vật
6
- Xem vi deo các
tình huống trong
giao tiếp: Chào
hỏi lễ phép, cách
xin lỗi, cảm ơn,
không ngắt lời
người khác nói....
- Xem vi deo và
trò chuyện về
cách xử lý tình
huống trong giao
tiếp
- Bé đọc truyện
tranh, thơ, ca
dao...
- Bé thực hành
học cách lật sách
đúng cách: Từ
trang đầu đến
trang cuối, không
làm nhăn sách
- Chơi thay tên
mới cho câu
chuyện.
- Đặt tên mới cho
mà trẻ thích
50.Trẻ biết kể lại câu
- Thay tên hoặc thêm
chuyện quen thuộc
các nhân vật, hành
theo cách khác.
động của nhân vật,
thời gian, địa điểm
diễn ra sự kiện, thay
đổi kết thúc trong câu
chuyện một cách hợp
lý, không làm mất đi ý
nghĩa của câu chuyện
quen thuộc đã được
nghe kể nhiều lần.
51.Trẻ biết chữ viết có - Xem và nghe, đọc
thể đọc và thay cho lời các loại sách khác
nói.
nhau.
- Hiểu rằng có thể
dùng tranh ảnh, chữ
viết, số, ký hiệu…để
thực hiện điều muốn
truyền đạt.
b.Làm quen chữ cái:
52. Trẻ biết dùng các - Hướng trẻ tự mình
ký hiệu hoặc hình vẽ viết ra, tạo ra những
để thể hiện cảm xúc, biểu tượng, hình mẫu
nhu cầu, ý nghĩ và kí tự có tính chất
kinh nghiệm của
sáng tạo hay sao chép
bản thân
lại các kí hiệu, chữ từ
để chỉ biểu thị, cảm
xúc, suy nghĩ, ý
muốn, kinh nghiệm
của bản thân và đọc
lại được những ý
mình đã viết ra.
53. Trẻ thực hiện được - Cầm bút viết và
việc bắt chước hành vi ngồi viết đúng cách.
viết và sao chép từ,
Sao chép chữ cái, từ,
chữ cái.
tên của mình.
Sử dụng các dụng cụ
viết,vẽ khác nhau
- Bắt chước hành vi
viết trong vui chơi và
các hoạt động hàng
ngày.
55.Trẻ biết “viết” chữ - Khi “ viết” biết viết
theo thứ tự từ trái qua từ trái sang phải,
7
đồ vật.
- Bé kể chuyện
hay
- Bé chơi với sách
- Làm quen nhóm
chữ chữ g-y
- Trò chơi với chữ
g-y
- Can, sao chép,
cắt dán chữ cái
chữ số.
- Thẻ thực hiện vở
LQCV, LQVT
- Tìm ký hiệu
riêng theo tên trẻ
phải, từ trên xuống
dưới.
56. Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong
bảng chữ cái tiếng
Việt.
a.Khám phá khoa học
III.PHÁT
TRIỂN
NHẬN
57.Trẻ thích khám phá
THỨC
các sự vật, hiện tượng
xung quanh
58.Trẻ biết phối hợp
các giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng.
62. Trẻ nhận biết tên
gọi, đặc điểm của các
con vật, cây, hoa, quả.
69.Trẻ hay đặt câu
hỏi.
71.Trẻ nhận ra và loại
một đối tượng không
cùng nhóm với các
xuống dòng khi hết
dòng của trang vở và
cũng bắt đầu dòng
mới từ trái sang phải,
từ trên xuống dưới,
mắt nhìn theo nét
viết.
- Nhận dạng các chữ
cái viết thường hoặc
viết hoa và phát âm
đúng các âm của các
chữ cái đã được học
- Nhận biết các ký
hiệu nơi công cộng
- Tìm hiểu cái mới
(đồ chơi, đồ vật, trò
chơi, hoạt động
mới;..... Đặt câu hỏi
“Tại sao ?”
- Phối hợp các giác
quan khác nhau để
quan sát, xem xét,
thảo luận về đặc
điểm sự vật hiện
tượng.
- Những con vật bé
yêu
- Làm đồ chơi từ
vỏ ốc vỏ sò.
- Đặc điểm, ích lợi và
tác hại của con vật.
- Quan sát, phán đoán
mối liên hệ đơn giản
giữa con vật, cây,
hoa, quả với môi
trường sống
- Đặt câu hỏi để tìm
hiểu, làm rõ thông tin
về một sự vật, hiện
tượng, hay người nào
đó
- Nhận ra sự khác
biệt của các đối
tượng không cùng
8
- Chơi chữ nào
biến mất
- Quan sát – so
sánh sự khác nhau
của một số con vật
- Trò chuyện về
một số con vật
sống trong rừng.
- Quan sát con
chim.
- Xem tranh về
động vật ở trong
rừng.
- Động vật sống
dưới nước
- Những con vật bé
yêu
- Động vật sống
trong rừng.
- Một số côn trùng
- Bé xem sách,
báo, tạp chí và
cùng nhau giao lưu
phát triển vốn từ,
cách đặt câu
- Loại đối tượng
không cùng nhóm.
- Chơi bé nhanh trí
loại đối tượng còn lại.
2. Khám phá xã hội:
93.Trẻ nhận biết đặc
điểm nổi bật và thể
hiện cảm xúc, tình
cảm đối với ngày lễ
hội.
b.Làm quen với toán:
nhóm. Giải thích, loại
bỏ đối tượng khác
biệt.
- Tên gọi, đặc điểm
nổi bật của một số lễ
hội: Tết trung thu; tết
nguyên Đán, ....
- Thể hiện cảm xúc,
tình cảm đối với các
ngày hội ngày lễ: Em
yêu chú bộ đội, Tết
nguyên đán...
- Đếm trong phạm vi
10 và đếm theo khả
năng.
72.Trẻ nhận biết con
- Các chữ số, số
số phù hợp với số
lượng và số thứ tự
lượng trong phạm vi
trong phạm vi 10
10.
73.Trẻ biết gộp, tách
10 đối tượng thành 2
nhóm bằng ít nhất 2
cách và so sánh số
lượng của các nhóm.
74.Trẻ biết so sánh số
lượng trong phạm vi
10 bằng các cách khác
nhau và nói được kết
quả.
86.Trẻ biết cách xếp
tương ứng.
IV.PHÁT
TRIỂN
THẨM
MĨ
a.Hoạt động tạo hình:
95. Trẻ biết tô màu
kín, không chờm ra
ngoài đường viền các
hình vẽ.
- Tách, gộp 10 đối
tượng thành 2 nhóm
bằng các cách khác
nhau và nói được kết
quả.
- So sánh thêm bớt
tạo sự bằng nhau của
2 nhóm đối tượng
trong phạm vi 10.
- So sánh số lượng
của 3 nhóm đối
tượng trong phạm vi
10.
- Ghép thành cặp
những đối tượng có
mối liên quan.
- Xem hình ảnh về
thức ăn, MTS của
một số con vật
- Trò chuyện về
ngày 8/3
- Đếm đến 9. Nhận
biết các nhóm đối
tượng trong phạm
vi 9. Nhận biết số
9.
- Nhận biết MQH
hơn kém về số
lượng trong phạm
vi 9.
- Thêm bớt chia
nhóm đối tượng có
số lượng 9 thành 2
phần.
- Bé so sánh số
lượng con vật của
2 nhóm
- Xếp tương ứng 2
nhóm con vật
- Tô màu kín không - Tô màu con vật
chờm ra ngoài đường
viền các hình vẽ, tô
đồ theo các chấm in
9
mờ không lệch.
96. Trẻ biết phối hợp
các kỹ năng vẽ, cắt, xé
dán, nặn, xếp hình để
tạo thành các sản
phẩm có màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng vẽ để tạo thành - Cắt dán con vật
các sản phẩm có màu từ lá cây.
sắc hài hòa, bố cục
cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng cắt để tạo thành
các sản phẩm có màu
sắc hài hòa, bố cục
cân đối: Cắt lượn sát
theo đường viền
thẳng, cong của các
hình đơn giản. Cắt
rời được hình, không
bị rách; Dán được
các hình vào đúng vị
trí không bị nhăn.
- Xé dán con cá
- Làm con vật từ
các nguyên vật
liệu phế phẩm
- Phối hợp các kỹ
năng xé dán để tạo - Vẽ con bướm
thành các sản phẩm - Cắt dán các con
có màu sắc hài hòa, côn trùng.
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
- Nặn con vật bé
năng nặn để tạo
yêu
thành các sản phẩm
có màu sắc hài hòa,
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng xếp hình để tạo - Dùng que, sỏi
thành các sản phẩm xếp hình côn trùng
có màu sắc hài hòa, mà trẻ thích
bố cục cân đối.
97.Trẻ biết sử dụng
các vật liệu khác nhau
để làm một sản phẩm
đơn giản.
- Lựa chọn và sử - Làm con vật từ
dụng một số (khoảng các nguyên vật
2-3 loại) vật liệu để liệu.
làm ra 1 loại sản
phẩm
- Đưa sản phẩm làm
ra vào trong các hoạt
động
10
98.Trẻ nói về ý tưởng - Bày tỏ ý tưởng của
thể hiện trong sản mình khi làm sản
phẩm tạo hình.
phẩm, cách làm sản
phẩm dựa trên ý
tưởng của bản thân.
- Bé thể hiện giỏi
- Làm thiệp tặng
mẹ, tặng cô nhân
ngày quốc tế 8/3
- Đặt tên và giữ gìn
sản phẩm
100. Trẻ biết nhận xét
các sản phẩm tạo hình
về màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.
- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.
101.Trẻ thực hiện một - Có cách thực hiện 1
số công việc theo cách nhiệm vụ khác hơn
so với chỉ dẫn cho
riêng của mình.
trước mà vẫn đạt kết
quả tốt, đỡ tốn thời
gian.
- Làm ra sản phẩm
tạo hình không giống
cách các bạn khác
làm.
b. Hoạt động Âm nhạc:
102.Trẻ nhận ra giai
điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc
- Nghe các thể loại
âm nhạc khác nhau
(nhạc thiếu nhi, nhạc
dân ca, nhạc cổ điển)
- Bé nói hay
- Bé gấp đồ chơi
trong hoạt động
ngoài trời.
- Kê dọn đồ dùng
của lớp khi đến
lớp và chuẩn bị ra
về
- Hát: "Mèo trống,
gà con và cún con,
đàn gà con, chú
khỉ con
- Nghe và nhận ra sắc
thái (vui, buồn, tình
cảm tha thiết) của bài
hát, bản nhạc.
103. Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Hát: Chú ếch con
điệu bài hát trẻ em.
lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài
hát.
104. Trẻ biết thể hiện
cảm xúc và vận động
phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản
nhạc.
- Hát: Con chuồn
- Vận động nhịp
nhàng theo giai điệu, chuồn, cá vàng
nhịp điệu thể hiện sắc bơi.
thái phù hợp với bài
hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng
cụ gõ đệm theo
11
phách, nhip, tiết tấu
(nhanh, chậm, phối
hợp)
- Tự nghĩ ra các hình
thức để tạo ra âm
thanh, vận động theo
các bài hát, bản nhạc
theo ý thích.
V.PHÁT
TRIỂN
TÌNH
CẢM XÃ
HỘI
111.Trẻ biết đề xuất
trò chơi và hoạt động
thể hiện sở thích của
bản thân
112. Trẻ thể hiện được
sự cố gắng hoàn thành
công việc đến cùng,
vui thích khi hoàn
thành công việc.
115.Trẻ nhận biết
được các trạng thái
cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác.
121.Trẻ biết kiềm chế
cảm xúc tiêu cực khi
được an ủi, giải thích.
111.Trẻ biết đề xuất
trò chơi và hoạt động
thể hiện sở thích của
bản thân
- Chơi: Ai nhanh
hơn
- Bé thể hiện giỏi.
- Bé yêu động vật
sống trong rừng
112. Trẻ thể hiện
được sự cố gắng
hoàn thành công việc
đến cùng, vui thích
khi hoàn thành công
việc.
- Nhận ra và nói
được trạng thái, cảm
xúc vui, buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của
người khác qua nét
mặt, cử chỉ, giọng
nói, điệu bộ khi tiếp
xúc trực tiếp hoặc
qua tranh ảnh.
- Kiềm chế cảm xúc
tiêu cực khi an ủi,
giải thích, chia sẻ.
- Bé trực nhật.
- Vệ sinh xung
quanh lớp
- Sử dụng lời nói
diễn tả cảm xúc tiêu
122.Trẻ dễ hòa đồng cực (khó chịu, tức
với bạn bè trong nhóm giận...) của bản thân
chơi.
khi giao tiếp bạn bè
và người thân.
- Nhập cuộc vào hoạt
động nhóm và được
mọi người trong
12
- Những con vật bé
yêu
- Xem hình ảnh
các bạn chia vui,
an ủi và động viên
bạn.
- Xem các câu
chuyện bé chia sẽ,
trao đổi, đồ chơi
cùng bạn.
123. Trẻ biết thể hiện
sự thân thiện đoàn kết
với bạn bè, chủ động
giao tiếp với bạn và
người lớn gần gũi.
124. Trẻ biết lắng
nghe ý kiến, trao đổi
thỏa thuận, thích chia
sẻ cảm xúc, kinh
nghiệm, đồ dùng, đồ
chơi với bạn.
125.Trẻ có nhóm bạn
chơi thường xuyên.
127. Trẻ biết trao đổi
ý kiến của mình với
bạn
129. Sẵn sàng giúp đỡ
khi người khác gặp
khó khăn
130.Trẻ nhận ra việc
làm của mình có ảnh
nhóm chấp nhận
- Yêu mến, quan tâm
đến bạn bè, chơi
trong nhóm bạn bè
vui vẻ, thoải mái
- Chia sẻ thông cảm
với bạn bè trong
nhóm chơi
- Chủ động bắt
chuyện hoặc kéo dài
được cuộc trò
chuyện.
- Sẵn lòng trả lời các
câu hỏi trong giao
tiếp. Giao tiếp thoải
mái, tự tin
- Lắng nghe và
không ngắt lời người
khác đang nói; Trao
đổi, thỏa thuận, chia
sẻ cảm xúc, kinh
nghiệm của bản thân
với bạn bè, người
thân.
- Sử dụng lời nói, cử
chỉ, lễ phép, lịch sự
- Chơi theo nhóm bạn
và có bạn thân hay
chơi cùng nhau.
- Xem vi deo về
các tình huống xin
lỗi, cảm ơn, vâng
lời ông, bà, cha,
mẹ và cô giáo.
- Bé xếp hàng giỏi
- Chơi Tìm bạn
thân, xỉa cá mèo,
thỏ đổi chuồng,
gấu và người thợ
săn, chó sói xấu
tính.
- Xem những hành
vi đúng, sai khi đối
xử với các con vật
- Trình bày ý kiến
của mình với các bạn
để thỏa thuận và
chấp nhận thực hiện
theo ý kiến chung với
thái độ tôn trọng lẫn
nhau.
- Quan tâm, chia sẻ, - Xem hình ảnh,
giúp đỡ bạn và người chuyện về tình
thân trong gia đình.
huống giúp đỡ
bạn
- Mối quan hệ giữa
- Bé giúp đỡ bạn
hành vi của trẻ và
13
hưởng đến người
khác.
137.Trẻ biết thực hiện
một số qui định trong
gia đình, trường lớp
mầm non, nơi công
cộng
cảm xúc của người
khác
- Một số qui định
trong trường lớp
mầm non (cất đồ chơi
đúng
nơi
quy
định, ...)
- Một số qui định
trong gia đình (muốn
đi chơi phải xin
phép...), nơi công
cộng (không làm ồn)
CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐIỂM
*************
14
- Xem vi deo về
một số qui định
nơi công cộng và
gia đình.
1.Tranh ảnh, đồ dùng, giáo án điện tử
- Máy tính, giáo án điện tử: “Gà trống, mèo con và cún con, cá vàng bơi,
cắt dán con vật trong rừng từ lá cây, một số con vật sống dưới nước, một số con
vật sống trong gia đình, toán số 9, sự tích về loài bướm, chú rùa đáng yêu”.
- Hình ảnh: Về một số con vật sống trong gia đình, trong rừng, dưới nước,
côn trùng.
- Một số con vật bằng nhựa, bằng xốp, giấy cứng. Một số con vật có chứa
chữ g,y. Một số tranh về chủ điểm: “Động vật quanh bé”.
- Thẻ chữ g,y đủ cho trẻ. Các chữ cái và số lớn bằng bìa cứng và các thẻ
chữ cái và số. Vòng, dây kim tuyến, giấy báo. Các đồ dùng gia đình, rau củ quả
bằng nhựa.
- Con thỏ, củ cà rốt, cá, mèo đủ cho trẻ. Các số từ 1 - 9.
2. Nguyên vật liệu, sưu tầm
- Lịch củ, giấy báo, giấy màu, giấy vẽ, keo sữa, đất nặn, cát màu. Đất
nặn, giấy A4. Giấy màu, bút màu. Kéo, hồ dán, lá cây các loại: Xoài, mít, mận,
bơ…
- Sưu tầm một số con vật từ sách báo củ. Hộp thuốc, nắp ken, băng đĩa củ,
vỏ ốc, vỏ sò, hộp giấy, các chai dầu gội, thảm cỏ, con vật.
- Hạt các loại: Lúa, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, đậu phộng, đậu trắng,
đậu bi.
- Các khối gỗ, bộ lắp ráp, cổng, gạch …và một số nguyên vật liệu khác để
làm đồ dùng đồ chơi cho các góc.
- PH phối hợp cùng lớp sưu tầm những tranh ảnh, báo củ …có hình ảnh
về: “Động vật quanh bé ”.
- Vận động phụ huynh đem lịch cũ.
- Trẻ đem các loại hột, hạt của gia đình có được.
- Một số câu chuyện, câu đố, bài thơ, bài hát về chủ điểm: “Động vật
quanh bé”.
************@************
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN I: ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Thực hiện từ ngày: 06/3 đến ngày 10/3/2023)
15
Lớp: Mẫu giáo 5-6 tuổi. GV: Phạm Lê Xuân Thùy
Thứ
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Hoạt
động
Đón trẻ - Trò chuyện về các ngày nghĩ vừa qua
Thể dục - Trò chuyện về chủ điểm mới.
sáng
- Trẻ xem hình ảnh về một số con vật trong gia đình
- Xem video về một số món ăn được chế biến từ động vật sống trong
gia đình.
- Trò chuyện về một số động vật sống dưới nước.
1. Khởi động: Trẻ đi chạy theo hiệu lệnh của cô
2. Trọng động: BTPTC (Tập kết hợp với nơ)
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay: Hai tay đưa sang ngang, gập sau gáy.(2lx8n)
- Bụng: Hai tay đưa cao cúi gập người về trước.(2lx8n)
- Chân: Hai tay chống hông, kết hợp khuỵu gối.(2lx8n)
- Bật: Bật chụm chân tách chân (2l x 8n)
3. Hồi tĩnh: Đi bộ hít thở nhẹ nhàng.
Hoạt
Nhảy
Những con Làm thiệp Thơ: "Mèo Hát: “Đàn
động
xuống độ
vật bé yêu tặng mẹ,
đi câu cá" gà con”
Học
cao 40 cm
tặng cô
nhân ngày
8/3
Chơi,
hoạt
động ở
các góc
Chơi
hoạt
động
ngoài
1. Xây dựng: Xây trại chăn nuôi
2. Phân vai: Gia đình, bán hàng, mua hàng.
3. Âm nhạc: Hát, múa các bài hát có trong chủ điểm.
4. Tạo hình: Vẽ, nặn, xé dán các con vật sống trong gia đình. Trẻ
biết vẽ, tô tranh, làm con vật về chủ điểm chơi theo ý thích.
5. Học tập: Thực hiện vở bài tập toán, tập tô, chữ viết. Cắt chữ số từ
tờ lịch cũ can các số, can chữ cái, can một số con vật, viết số tương
ứng. Xem tranh, truyện. Trẻ thực hiện vở bài tập toán, chữ cái, tập tô
theo yêu cầu. Can được các số 1-9. Can chữ cái g-y. Xếp chữ g-y
bằng hột hạt.
6. Sách: Trẻ biết lật sách xem tranh truyện, tập kể chuyện theo tranh.
7. Khám phá: Chơi với cát, nước, tưới cây, khuôn, chậu cá.
*Trò
chuyện về
động vật
sống trong
gia đình
*Trò
chuyện về
cách chăm
sóc động
vật sống
trong gia
*Trò
*Quan sát
chuyện về
con gà, con
ngày 8/3
vịt
ngày quốc
tế Việt Nam
16
*Quan sát
một số con
mèo, con
chó
trời
* Chơi:
- Bắt chước
tạo dáng.
- Thỏ tìm
chuồng
Chơi tự do.
đình
* Chơi:
- Chơi câu
cá
- Bẫy chuột
* Chơi:
* Chơi:
- Chuyển
- Thỏ tìm
trứng
chuồng
- Mèo và
- Trời nắng chim sẽ.
trời mưa.
Chơi tự
Chơi tự do. do.
* Chơi:
- Đua ngựa
- Bẫy chuột
Chơi tự do.
Chơi tự
do.
Ăn, Ngủ - Cho trẻ rửa tay, rửa mặt sạch sẽ.
- Nhắc nhỡ trẻ vào bàn ăn, ngồi ngay ngắn, không nói chuyện trong
khi ăn, ăn cẩn thận không làm rơi vãi cơm trên mình, dưới nền nhà.
- Nhắc nhỡ trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn.
- Nhắc nhỡ trẻ kê phụ gối cùng cô, không đùa giỡn khi ngủ, không
cầm đồ chơi khi ngủ.
Chơi,
hoạt
động
theo ý
thích
Trả trẻ
Tập một số động tác thể dục sau khi ngủ dậy
- Làm quen
một số bài
thơ, bài hát
trong chủ
điểm.
- Dùng
phấn vẽ một
số con vật
nuôi trong
gia đình.
- Can một
số con vật
trong gia
đình.
- Giải câu
đố về chủ
điểm
- Vệ sinh
xung quanh
lớp, cải tạo
hoa ở góc
thiên nhiên.
- Nêu
gương cuối
tuần.
- Chơi các đồ chơi trong lớp
- Chơi ở ngoài sân theo ý thích và chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra
về.
Thứ hai ngày 06 tháng 3 năm 2023
17
TD: NHẢY XUỐNG TỪ ĐỘ CAO 4O CM
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ biết nhảy xuống từ độ cao 40 cm chạm đất nhẹ nhàng bằng 10 đầu
ngón chân đến bàn chân
- Trẻ nhảy được xuống độ cao 40 cm và chọn được con vật theo yêu cầu
- Trẻ tập trung chú ý trong giờ học
II. CHUẨN BỊ
- Một số con vật bằng nhựa
- Dây thừng, ghế thể dục, vòng thể dục
- Đội hình
X X X X X X X X X X
X
X
X X X X X X X X X X
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động: Trẻ chạy bằng các kiểu chân theo hiệu lệnh của cô
- Chuyển đội hình thành hai hàng ngang tập bài tập phát triển chung
2. Trọng động: BTPTC (Tập kết hợp với vòng)
- Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao (2l x 8n)
- Bụng: Hai tay đưa lên cao nghiêng người sang hai bên (2l x 8n)
- Chân: Hai tay đưa ra trước gối khụy (3l x 8n)
- Bật: Bật chụm chân tách chân (3l x 8n)
*VĐCB: NHẢY XUỐNG TỪ ĐỘ CAO 4O CM
- Cô giới thiệu tên vận động
*Hướng dẫn và làm mẫu
- Lần 1: LMTP
- Lần 2: LM kết hợp giải thích: TTCB hai tay đưa lên cao bằng vai đồng
thời khuỵu gối khi nghe hiệu lệnh nhảy thì các con lăn nhẹ 2 tay ra phía sau
đồng thời nhún người nhảy xuống chạm đất nhẹ nhàng bằng 10 đầu ngón chân
đến bàn chân, sau đó chạy đến rổ chọn con vật theo yêu cầu đem để vào rổ rồi
chạy về cuối hàng của mình cứ như thế lần lượt cho đến hết.
- Mời trẻ lên bật mẫu. (Cô sữa sai)
- Lớp thực hiện mỗi lần hai trẻ. (Cô sữa sai)
- Lớp thực hiện.
- Cô chú ý theo dõi sữa sai.
- Tổ chức 2 đội thi đua.
*TCVĐ: Kéo co
- Cô phổ biến luật chơi cách chơi
- Trẻ chơi.
- Cô theo dõi trẻ chơi
3. Hồi tĩnh: Đi bộ hít thở nhẹ nhàng. Nhận xét –Tuyên dương
18
Thu dọn đồ dùng cùng cô
********************
ĐÁNH GIÁ HÀNG NGÀY
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
..............................
********************
Thứ ba ngày 07 tháng 3 năm 2023
19
KPKH: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, các bộ phận chính, tiếng kêu, sinh sản của các
con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con thỏ, con vịt.
- Trẻ so sánh được đặc điểm giống và khác nhau giữa gà và vịt, thỏ và
mèo.
- Trẻ yêu thích và chăm sóc các con vật gần gũi.
II. CHUẨN BỊ
- Bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”
- Máy tính, hình ảnh một số con vật sống trong gia đình.
- Trại chăn nuôi: Gà, vịt, mèo, thỏ.....
- Mũ con vật: Con gà, con mèo, con chó đủ cho trẻ.
- Xắc xô, xô một số con vật bằng nhựa, lô tô về các con vật
III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
* HĐ 1: “Những con vật bé yêu”
- Lớp hát bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”.
- Các con vừa hát bài hát gì?(Gà trống, mèo con và cún con)
- Trong bài hát có con vật gì? Những con vật nuôi ở đâu?(Trong gia đình)
- Nếu nhà con nuôi những con vật đó thì con phải làm gì?(Chăm sóc, cho
ăn)
=>Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ một số vật nuôi gần gũi.
- Tham quan trại chăn nuôi.
- Trong quá trình quan sát cô hướng dẫn, đặt câu hỏi và khuyến khích trẻ
nói ý kiến của mình.
- Tập trung cho trẻ nhắc lại đặc điểm nổi bật của các con vật
- Vừa rồi các con quan sát những gì?(Gà, vịt, mèo, chó, thỏ…)
- Các con thấy các con vật đó như thế nào?(Trẻ trả lời)
- Những con vật này sống ở đâu?
@ Cô đọc câu đố
Đầu đội mũ đỏ
Chân đi giày vàng
Cất giọng vang vang
Giục trời mau sáng
Đố là con gì?
- Lớp mình có nhà bạn nào nuôi gà không? (Trẻ trả lời)
- Theo con gà có những đặc điểm gì? (Gà có mào, có 2 chân, có mỏ, có 2
cánh)
- Cô đố lớp mình gà ăn gì? (Trẻ trả lời)
- Bạn nào biết con gà kêu như thế nào?
- Lớp giả làm tiếng kêu của con gà
- Gà là động vật đẻ gì?
- Con đã ăn trứng gà chưa?
=> Gà là động vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, là động vật đẻ trứng
nên gà thuộc nhóm gia cầm
20
* Cô cầm củ cà rốt trên tay và hỏi
- Cô đang cầm củ gì đây? (Trẻ trả lời)
- Đố lớp mình con vật nào thích nhất ăn củ cà rốt? (Trẻ trả lời)
- Có nhà bạn nào nuôi thỏ không? (Trẻ trả lời)
- Con thỏ có những bộ phận nào? (Trẻ trả lời)
- Ngoài cà rốt ra thì thỏ còn ăn gì nữa? (Trẻ trả lời)
- Thỏ là loài động vật đẻ con hay đẻ trứng? (Trẻ trả lời)
=> Thỏ là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân, có tai dài, đuôi ngắn, thức
ăn chính là cà rốt và lá rau xanh, là động vật đẻ con thuộc nhóm gia súc.
* Cho lớp nghe tiếng kêu của con mèo
- Đó là tiếng kêu của con gì? (Trẻ trả lời)
- Các con đã biết gì về con mèo? (Trẻ trả lời)
- Thế các con biết thức ăn mèo thích nhất là gì không? (Trẻ trả lời)
- Vậy mèo là động vật có ích hay có hại? (Trẻ trả lời)
- Vậy chúng mình phải bảo vệ mèo, yêu thương, chăm sóc mèo
=> Mèo là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân, là động vật đẻ con, thuộc
nhóm gia súc
* Các con lắng nghe cô đọc câu đố
Con gì chân ngắn
Mỏ lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp cạp
- Đố lớp mình biết đó là con gì? (Trẻ trả lời)
- Bạn nào giỏi kể cho cô và các bạn biết về con vịt? (Trẻ kể)
-Thế vịt kêu như nào? (Trẻ trả lời)
- Vịt đi như thế nào nhỉ ? (Trẻ trả lời)
- Các con biết vịt đẻ ra gì? (Trẻ trả lời)
- Con đã ăn trứng vịt chưa? (Trẻ trả lời)
- Trứng gà trứng vịt cung cấp chất gì?(Chất đạm)
=> À đúng rồi đấy, vịt là động vật đẻ trứng, vịt có 2 chân, chân có màng,
vịt bơi được dưới nước. Vịt là động vật đẻ trứng, thuộc nhóm gia cầm.
- Vừa rồi chúng mình khám phá những con vật sống ở đâu nhỉ? (Các con
vật nuô trong gia đình)
- Thế gà và vịt có điểm gì khác nhau?
- Bạn nào biết con gà và con vịt giống nhau chỗ nào?
- Thỏ và mèo có điểm gì khác nhau?
- Chúng có điểm gì giống nhau nhỉ?
=> Gà, thỏ, mèo vịt tuy có nhiều điểm khác nh...
 









Các ý kiến mới nhất