Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề thi thử TN.THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Quyên
Ngày gửi: 15h:40' 13-06-2008
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ
LỚP 12
Thời gian: 60 phút

I . PHẤN CHUNG
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vận tốc, năng lượng và lực căng dây của con lắc đơn:
A. Khi ở vị trí biên, vận tốc bằng không, thế năng cực đại, động năng bằng không.
B. Khi con lắc đến vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, động năng cực đại, thế năng bằng không.
C. Khi con lắc đơn ở vị trí biên, góc  đạt cực đại, lực căng có giá trị cực đại.
D. Khi con lắc đơn ở vị trí cân bằng, góc  = 0, lực căng có giá trị cực đại.

Câu 2 : Một con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80m/s2 . Tìm độ dài của nó :
A. 0,65m B. 56cm C. 45cm D. 0,52m ;

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động trên quy đạo dài BB’có vị trí cân bằng O.(B là vị trí thấp nhất, B’ là vị trí cao nhất).
Nhận định nào sau đây đúng:
A. Từ B về O thì thế năng tăng, động năng giảm.
B. Từ B về O thì thế năng giảm, động năng tăng.
C. Tại B và B’ thì gia tốc cực đại, lực đàn hồi của lò xo cực đại.
D. Tại vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, lực đàn hồi của lò xo cực tiểu.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(cm ở thời điểm t =s thì vật ở vị trí nào và có vận tốc bao nhiêu?
A. x = 0 ; v = 6cm/s. B. x=3cm; v = -3cm/s
C. x = 3cm; v = 3 cm/s D. x = 3cm ; v = 3cm/s

Câu 5: Một vật khối lượng m = 100g, dao động điều hoà có cơ năng bằng 0,8 J . Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng.
A. 2 m/s ; B. 4 m/s ; C. 6 m/s ; D. 3 m/s
Câu 6: Một âm khi truyền trong không khí có bước sóng 50 cm. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1500 m/s. Tính bước sóng của âm đó khi truyền trong nước.
A. 0,11 m
B. 2,723 m
C. 11 m
D. 227,3 m
Câu 7: Cho nguồn sóng tại 0 trên mặt nước có phương trình dao động: u0 = 4sin 20t(mm). Xem biên độ sóng là không đổi, biết vận tốc truyền sóng là v = 100cm/s. Viết phương trình sóng tại M cách 0 một đoạn d = 5cm.
A/ uM = 4sin(20t – 0,1) (mm)
B/ uM = 4sin(20t + 0,1) (mm)
C/ uM = 4sin(20t –) (mm)
D/ uM = 4sin(20t +) (mm)
Câu 8: Khi có sóng dừng xảy ra thì:
A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau bằng bước sóng
D. Một giá trị khác
Câu 9: Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm ZL. Giảm độ tự cảm của cuộn dây xuống n lần và tăng tần số của dòng điện lên n lần . Cảm kháng sẽ :
Tăng n lần.
Tăng n2 lần.
Giảm n lần.
Không thay đổi.
Câu 10: Kết luận nào sau đây sai khi nói về cuộn cảm :
Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, điện trở của nó gọi là cảm kháng và có đơn vị là Om ()
Cuộn cảm không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện .
Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, không tiêu thụ công suất.
Câu 11: Tụ điện C được mắc vào nguồn điện xoay chiều có (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là : (A). Điện dung C và độ lệch pha  của hiệu điện thế so với dòng điện là:
 ; (rad)
;  (rad)
;  (rad)
;  (rad)
Câu 12: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đọan mạch R,L,C được diễn tả theo công thức nào?
A.  B. 
C. f =  D. f2 = 

Câu 13: Hiệu điện thế ở hai đầu mạch là u = 120cos(100(t – ) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 3cos(100(t +) (A). Công suất tiêu thụ của mạch :
A. 360W B. 180W C. 180W D. 360W

Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều  (A) qua điện trở thuần R trong thời gian 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra 27 KJ. Điện trở R có giá trị là :
A. 20  B.50  C.300  D.3 
Câu 15: Mạch điện xoay chiều gồm: R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm). hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = U0 cos ωt. kết luận nào sau đây ứng với trường hợp L>?
cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế hai đầu điện trở đạt cực đại
cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
trong mạch có hiện tượng cộng hưởng
Câu 16: Chọn câu đúng .Máy phát dao động điều hòa dùng trandito là :
A. Hệ dao động tắt dần
B. Hệ dao động cưỡng bức
C. Hệ tự dao động .
D. Câu A và C đúng .
Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 5 (mH) và một tụ điện có điện dung C=20(F) . Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5(V) . Năng lượng điện từ trong mạch là :
A. 2,5 (J)
B. 5.10-4 (J)
C. 5 . 10-3 (J)
D. 2,5.10-4 (J)
Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = (mH) , tụ điện có điện dung C= .Chọn câu đúng . Tần số dao động riêng của mạch là :
A. 2 (MHz)
B. 2,5 (MHz)
C. 4 (MHz)
D. 5 (MHz)
Câu 19: Chọn câu sai:
Vận tốc sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua
Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
Anh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Anh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 20: Áp dụng phương pháp giao thoa ánh sáng , để đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc , thì có được kết qủa nào sau đây là Đúng
A. Tất cả ánh sáng đỏ đều là ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng 0,760 µm
B. Tất cả ánh sáng tím đều là ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng 0,400 µm
C . Ánh sáng có một bước sóng xác định là ánh sáng đơn sắc
D. Ánh sáng trắng gồm tập hợp 7 ánh sáng đơn sắc có bước sóng xác định
Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có khoảng cách giữa hai nguồn sáng kếp hợp bằng 1mm. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn hứng ảnh là 3m, khoảng vân có trị số bằng 1,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc để thực hiện thí nghiệm trên có giá trị :
A. 0,30 µm B. 0,45 µm C. 0,50µm D.0,55 µm
Câu 22: Trong giao thoa ánh sáng với khe Young, a = 2mm, D = 3m, ámh sáng d0ơn sắc có bước sóng bằng 0,5 µm, bề rộng của giao thoa trường là 3cm.Số vân sáng và số vân tối quan sát được trên giao thoa trường là :
A. 41 vân sáng, 40 vân tối B. 40vân sáng, 41 vân tối
C. 40 vân sáng, 39 vân tối D. 39 vân sáng, 40 vân tối
Câu 23: Điều nào sau đây là Sai khi nói về quang phổ liên tục?
A.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D.Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 24: Quang electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu sáng nếu:
Cường độ sáng rất lớn.
Bước sóng nhỏ.
Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.
Bước sóng lớn.
Câu 25: Trong các trường hợp nào sau đây, electron gọi là electron quang điện :
Electron trong dây dẫn điện thông thường.
Electron tạo ra trong chất bán dẫn.
Electron tạo ra từ catốt của tế bào quang điện
Electron tạo ra từ một cách khác.
Câu 26: Giới hạn quang điện của natri là 0,50(m. Công thoát của electron ra khỏi bề mặt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,76(m B. 0,70(m C. 0,40(m D. 0,36(m
Câu 27: Nhận định nào sau đây sai:
a) Năng lượng mà nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoặc bức xạ là những phần rời rạc không liên tục.
b) Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ .
c) Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn nguyên tử hấp thu năng lượng.
d) Ở trạng thái dừng, electron chuyển động trên các quỹ đạo xác định.
Câu 28: Nguyên tử  gồm
A. 143 electron , 92 nơ trôn và 235 prôtôn
B. 92 electron , 92 nơ trôn và 235 nuclôn
C. 143 electron , 92 prôtôn và 235 nuclôn
D. 92 electron , 143 nơ trôn và 235 nuclôn
Câu 29: Hidrô có
A. 3 đồng vị là ,,
B. 3 đồng vị là ,,
C. 3 đồng vị là ,,
D. 4 đồng vị là ,,,
Câu 30: Hạt nhân sau khi đã biến đổi thành hạt nhân , đã phóng ra :
A. một hạt ( và 2 hạt proton.
B. một hạt ( và 2 hạt electron
C. một hạt ( và 2 hạt nơtron.
D. một hạt ( và 2 hạt pozitron.
Câu 31: Trong phản ứng hạt nhân :  + n (  + .  là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 32: Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2. Hạt nhân Đơteri  có khối lượng 2,0150u, năng lượng liên kết của nó là :
A. 931 MeV B. 93,1 MeV
C. 9,31 MeV D. 0,931 MeV




PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình).
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Urani  sau một chuỗi phóng xạ ( và ( đã biến thành . Số phóng xạ ( và ( là :
A. 6 phóng xạ ( và 8 phóng xạ (
B. 8 phóng xạ ( và 6 phóng xạ (
C. 5 phóng xạ ( và 7 phóng xạ (
D. 7 phóng xạ ( và 5 phóng xạ (

Câu 34: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác
định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r≠0 có độ lớn
A. không thay đổi. B. bằng không.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
Câu 35: Một vật rắn có momen quán tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật. Tổng momen của
các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục Δ là M . Gia tốc góc γ (hoặc ký hiệu là β ) mà vật thu
được dưới tác dụng của momen đó là
A. γ = 2I / M B. γ = M /I . C. γ =M / 2I . D. γ = I /M

Câu 36: Đơn vị của vận tốc góc là
A. m/s. B. m/s2. C. rad/s. D. rad/s2
Câu 37: Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với
gia tốc góc không đổi bằng 2 rad/s2. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu
quay là
A. 20 rad. B. 100 rad. C. 50 rad. D. 10 rad.
Câu 38: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn cách trục quay khoảng r≠0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian. D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
A. Có tính định hướng cao. B. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
C. Có tính đơn sắc cao. D. Có mật độ công suất lớn (cường độ mạnh).
Câu 40: Trong các hành tinh
 
Gửi ý kiến