Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề thi HKII_Toán_10_11_CB&NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Khôi
Ngày gửi: 09h:39' 12-06-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THẠNH AN
ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN Toán 10 Nâng cao
Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 128


Câu 1: Cho biết . Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Cho hai điểm . Tập hợp các điểm M sao cho  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Cho (E): x2 + 4y2 = 1. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. (E) có tiêu cự là  B. (E) có trục nhỏ là 2
C. (E) có tiêu điểm  D. (E) có trục lớn là 4
Câu 5: Tìm chỗ sai (nếu có) trong lập luận dưới đây:

A.  B. các lập luận trên hoàn toàn đúng.
C.  D. 
Câu 6: Giá trị của biểu thức  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Đường thẳng 25x + 12y –2008 = 0 có véctơ pháp tuyến là:
A. (25; –12) B. (24; –50) C. (12; 25) D. (–50; –24)
Câu 8: Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 9: Với giá trị nào của m thì phương trình: mx2 – 2( m +1 )x + m – 4 = 0 (m0) vô nghiệm ?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 10: Cho . Khẳng định sai là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Cho  . Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Cho Elip (E): , với tiêu điểm F có hoành độ dương, điểm  thuộc (E). Bán kính qua tiêu điểm F có giá trị bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1; -3). Đường cao BB’: , đường cao CC’: . Toạ độ đỉnh B là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Khối lượng (đơn vị: gam) của 50 trái cà chua được khảo sát ở nông trường A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)




Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
A. 99,6 B. 99,8 C. 99,7 D. 99,9
Câu 15: Cho conic có một tiêu điểm và đường chuẩn tương ứng : x = 5 khi đó phương trình chính tắc của conic là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Cho hai điểm A(6; 2) , B(–2; 0). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 – 4x – 2y + 12 = 0 B. x2 + y2 + 4x + 2y – 12 = 0
C. x2 + y2 – 4x – 2y – 12 = 0 D. x2 + y2 + 4x + 2y + 12 = 0
Câu 17: Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC. Khẳng định đúng là:
A. cos(B + C) = cosA B. cos(B + C) = – sinA
C. cos(B + C) = sinA D. cos(B + C) = – cosA
Câu 18: Số đo bằng độ của cung  là :
A. 120 B. 90 C. 30 D. 60
Câu 19: Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm. Độ dài của cung có số đo 180 là :
A. 360 cm B. 6,28 cm C. 2 cm D. 200 cm
Câu 20: Góc giữa hai đường tiệm cận của Hypebol:  là:
A. 900 B. 30o C. 45o D. 60o
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình:  là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 22: Điều kiện của bất phương trình  là :
A. x = 3 B.  C.  D. x > 3
Câu 23: Điều kiện để hai đường thẳng:  cùng cắt:  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 24: Hệ bất phương trình  có tập nghiệm là :
A. T =  B. 
C. T = D. 
Câu 25: Cho hai đường thẳng: . Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 26: Khối lượng (đơn vị: gam) của 50 trái cà chua được khảo sát ở nông trường A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)




Mốt của mẫu số liệu trên là:
A. 102 B. 16 C. 99 D. 11
Câu 27: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 + 2y2 – 2x + 8y –20 = 0 B. x2 + y2 – 2x + 2y + 2 = 0
C. x2 + y2 – 8y + 1 = 0 D. x2 + y2 – 8x – 6y +120 = 0
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình  là :
A. T =  B. T =  C. T =  D. T = 
Câu 29: Cho . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 30: Phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm: là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 31: Điểm A( –1 ; 3 ) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình :
A. – 3x + 2y – 4 > 0 B. x + 3y < 0 C. 3x – y > 0 D. 2x – y + 4 > 0
Câu 32: Conic có tâm sai  là:
A. Đường tròn B. Parabol C. Hypebol D. Elip
Câu 33: Cho (d1): 2x + 10y – 4 + m = 0 và (d2): mx + y – 2m – 1 = 0. Giá trị của m để (d1) và (d2) vuông góc là:
A. m = –10 B. m = 10 C. m = – 5 D. m = 5
Câu 34: Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 35: Đơn giản biểu thức , ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 36: Một bánh xe có 72 răng. Số góc (tính bằng độ) mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. 40o B. 50o C. 30o D. 600
Câu 37: Trong các công thức sau, công thức sai là:
A. sin( a – b) = sina sinb – cosa cosb; B. cos ( a – b) = sina sinb + cosa cosb;
C. cos( a + b)= cosa cosb – sina sinb D. sin(a + b) = cosa sinb + cosb sina.
Câu 38: Phương trình tiếp tuyến với (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 8 tại điểm M(3 ; 4) là:
A. x – y – 7 = 0 B. x – y + 7 = 0 C. x + y + 7 = 0 D. x + y – 7 = 0
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình  là :
A.  B. 
C.  D. 
Câu 40: Khoảng cách từ M(–2 ;–3) đến đường thẳng ∆: x + 2y – 2 = 0 là:
A.  B.  C.  D. 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THẠNH AN
ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN Toán 10 Cơ bản
Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 140


Câu 1: Giá trị của biểu thức  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn là 8 và độ dài trục nhỏ là 6 là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 1 = 0 có bán kính R bằng:
A. 6 B.  C.  D. 
Câu 5: Cho  và . Giá trị của tan là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Cho  . Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, biết  và BC = 2. Khi đó độ dài cạnh AC là:
A.  B. 2 C. 1 D. 
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào đúng:
A. sin2a = 1 – cos2a B. a = 1 + cota C. 1 + tan2a =  D. 
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình  là :
A.  B. 
C.  D. 
Câu 10: Cho bảng phân bố tần số ( bảng A):
Khối lượng (đơn vị: gam) của 50 trái cà chua được khảo sát ở nông trường A




Số trung vị của bảng A là:
A. 11 B. 99 C. 100 D. 9
Câu 11: Số đo bằng độ của cung  là :
A. 30 B. 60 C. 90 D. 120
Câu 12: Cho (E): . Độ dài trục lớn là:
A.  B. 18 C. 2 D. 6
Câu 13: Phương trình tiếp tuyến với (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 8 tại điểm M(3 ; 4) là:
A. x – y + 7 = 0 B. x + y + 7 = 0 C. x – y – 7 = 0 D. x + y – 7 = 0
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  là :
A. T =  B. T =  C. T =  D. T = 
Câu 15: Độ dài đường trung tuyến của tam giác đều cạnh a là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Khoảng cách từ M(–2 ;–3) đến đường thẳng ∆: x + 2y – 2 = 0 là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho . Khẳng định sai là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 18: Cho bảng phân bố tần số ( bảng A):
Khối lượng (đơn vị: gam) của 50 trái cà chua được khảo sát ở nông trường A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)


Số trung bình của bảng A là:
A. 99,6 B. 99,9 C. 99,8 D. 99,7
Câu 19: Cho bảng phân bố tần số ( bảng A):
Khối lượng (đơn vị: gam) của 50 trái cà chua được khảo sát ở nông trường A



Mốt của bảng A là:
A. 16 B. 102 C. 11 D. 99
Câu 20: Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 21: Trong các công thức sau, công thức sai là:
A. sin( a – b) = sina sinb – cosa cosb; B. sin(a + b) = cosa sinb + cosb sina.
C. cos ( a – b) = sina sinb + cosa cosb; D. cos( a + b)= cosa cosb – sina sinb
Câu 22: Điều kiện của bất phương trình  là :
A. x = 3 B. x > 3 C.  D. 
Câu 23: Cho (E): x2 + 4y2 = 1. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. (E) có trục nhỏ là 2 B. (E) có tiêu cự là 
C. (E) có tiêu điểm  D. (E) có trục lớn là 4
Câu 24: Hệ bất phương trình  có tập nghiệm là :
A. T =  B. 
C. T = D. 
Câu 25: Cho hai điểm A(6; 2) , B(–2; 0). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 + 4x + 2y + 12 = 0 B. x2 + y2 – 4x – 2y – 12 = 0
C. x2 + y2 + 4x + 2y – 12 = 0 D. x2 + y2 – 4x – 2y + 12 = 0
Câu 26: Với giá trị nào của m thì phương trình: mx2 – 2( m +1 )x + m – 4 = 0 (m0) vô nghiệm ?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 27: Đường thẳng (d) đi qua điểm A(5; –9) và có véctơ chỉ phương = (1;–2) là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 28: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 29: Cho  . Khi đó f(x) < 0 khi và chỉ khi:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 30: Cho d1: 2x + 10y – 4 + m = 0 và d2: mx + y – 2m – 1 = 0. Giá trị của m để d1 và d2 vuông góc là:
A. m = 10 B. m = – 5 C. m = –10 D. m = 5
Câu 31: Cho  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 32: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 + y2 – 2x + 2y + 2 = 0 B. x2 + y2 – 8x – 6y +120 = 0
C. x2 + y2 – 8y + 1 = 0 D. x2 + 2y2 – 2x + 8y –20 = 0
Câu 33: Cho ∆ABC có BC = 8cm; AB = 3cm và . Độ dài cạnh AC là:
A. cm B. 49cm C. 7cm D. cm
Câu 34: Điểm A( –1 ; 3 ) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình :
A. x + 3y < 0 B. – 3x + 2y – 4 > 0 C. 3x – y > 0 D. 2x – y + 4 > 0
Câu 35: Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC. Khẳng định đúng là:
A. cos(B + C) = cosA B. cos(B + C) = sinA
C. cos(B + C) = – sinA D. cos(B + C) = – cosA
Câu 36: Giá trị của cos 2250 là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 37: Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm. Độ dài của cung có số đo 180 là :
A. 6,28 cm B. 2 cm C. 360 cm D. 200 cm
Câu 38: Đường thẳng 25x + 12y –2008 = 0 có véctơ pháp tuyến là:
A. (–50; –24) B. (25; –12) C. (12; 25) D. (24; –50)
Câu 39: Cho . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 40: Cho ∆ABC. Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A. S∆ABC B. 
C.  D. 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THẠNH AN
ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN Toán 11 Cơ bản
Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 132


Câu 1: Đạo hàm của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Giá trị của  bằng:
A. 1 B. 0 C. 4 D. 
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O,  và SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD. Khẳng định nào sau sai?
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O,  và SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD. Góc giữa SC và mp(SAB) là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Cho hàm số. Giá trị  bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Cho hàm số . Giá trị  bằng:
A. – 1 B. 1 C. 0 D. – 3
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một hình thang thì đường thẳng ấy cũng vuông góc với các cạnh còn lại của hình thang. B. Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc
 
Gửi ý kiến