Tìm kiếm Giáo án
ĐỀ THI HK1 LỚP 2 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 18h:42' 11-12-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 18h:42' 11-12-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Khối lớp: 2
Mạch KT - KN
Số học với các
phép tính
Đại lượng, đo đại
lượng: khối
lượng, dung tích,
thời gian
Yếu tố hình học:
Hình phẳng
Tổng cộng
Số câu, số điểm,
thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Mức 1
TN
1
0,5
1
- TDTH
- GQVĐ
- MHH
TL
1
0,5
3
- TDTH
- GQVĐ
- MHH
1
1
7
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Mức 2
2
1
1
1
Các thành tố năng lực được kí hiệu trong ma trận đề:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Kí hiệu là TDTH
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kí hiệu là GQVĐ
- Năng lực giao tiếp toán học: Kí hiệu là GTTH
TN
3
2
2,4,5
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
3
2
Mức 3
TL
2
4
8,9
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
2
4
TN
1
1
6
- TDTH
- GQVĐ
Tổng
TL
TN
4
2,5
1,4,5,6
TL
3
5
7,8,9
2
1,5
3,7
1
1
1
1
10
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
1
1
1
1
10
6
4
4
6
- Mô hình hóa Toán học: MHH.
TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1
Lớp : ...................
Họ và tên:...................................................
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học : 2025 - 2026
MÔN : TOÁN - LỚP HAI
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1. Toa tàu nào mang phép tính có kết quả là 90? (0,5 điểm)
A
B
C
D
Câu 2: Quan sát hình bên và cho biết: Trong can còn lại mấy lít nước? (1 điểm)
A. 15 lít nước.
B. 10 lít nước.
C. 5 lít nước.
D. 20 lít nước.
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)
A. 3 giờ 30 phút
B. 5 giờ 15 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 15 phút
Câu 4. Điền kết quả đúng : 23 + 67 = ? (0,5 điểm)
A. 80
B. 90
C. 87
D. 70
Câu 5: Điền kết quả đúng: 70 - 25 = ? (0,5 điểm)
A. 45
B. 55
C. 65
D. 75
Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
A. 51
B. 54
C. 34
D. 44
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Điền câu trả lời đúng vào dòng kẻ dưới hình. (1 điểm)
13cm
7l
Bạn Long và bạn Thư, ai nhẹ hơn?
..........................................................
8l
A
B
5cm
Bút chì B dài mấy cm?
............................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
56 + 38
92 - 47
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (2 điểm)
Bài giải
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (4 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm:
Câu
Đáp án
1
(M1, 0.5đ)
D
2
(M2, 1đ)
B
3
4
5
(M1, 0.5đ) (M2, 0,5đ) (M2, 0,5đ)
C
B
A
6
(M3, 1đ)
D
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Điền câu trả lời đúng vào dòng kẻ dưới hình. (1 điểm, mỗi ý đúng 0.5đ)
(M1)
13cm
7l
8l
Bạn Long và bạn Thư, ai nhẹ hơn?
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
A
B
5cm
Bút chì B dài mấy cm?
Bút chì B dài 8 cm
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm) (M2)
Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ
56
92
+
38
47
94
45
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (2 điểm) (M2)
Bài giải
Trên cây còn lại số quả khế là: (0.5đ)
67 – 28 = 39 (quả) (1đ)
Đáp số: 39 quả khế (0.5đ)
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm) (M3)
Trong hình bên có 6 hình tam giác.
Môn: Toán - Khối lớp: 2
Mạch KT - KN
Số học với các
phép tính
Đại lượng, đo đại
lượng: khối
lượng, dung tích,
thời gian
Yếu tố hình học:
Hình phẳng
Tổng cộng
Số câu, số điểm,
thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Mức 1
TN
1
0,5
1
- TDTH
- GQVĐ
- MHH
TL
1
0,5
3
- TDTH
- GQVĐ
- MHH
1
1
7
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Mức 2
2
1
1
1
Các thành tố năng lực được kí hiệu trong ma trận đề:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Kí hiệu là TDTH
- Năng lực giải quyết vấn đề: Kí hiệu là GQVĐ
- Năng lực giao tiếp toán học: Kí hiệu là GTTH
TN
3
2
2,4,5
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
3
2
Mức 3
TL
2
4
8,9
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
2
4
TN
1
1
6
- TDTH
- GQVĐ
Tổng
TL
TN
4
2,5
1,4,5,6
TL
3
5
7,8,9
2
1,5
3,7
1
1
1
1
10
- TDTH
- GQVĐ
- GTTH
- MHH
1
1
1
1
10
6
4
4
6
- Mô hình hóa Toán học: MHH.
TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 1
Lớp : ...................
Họ và tên:...................................................
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học : 2025 - 2026
MÔN : TOÁN - LỚP HAI
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1. Toa tàu nào mang phép tính có kết quả là 90? (0,5 điểm)
A
B
C
D
Câu 2: Quan sát hình bên và cho biết: Trong can còn lại mấy lít nước? (1 điểm)
A. 15 lít nước.
B. 10 lít nước.
C. 5 lít nước.
D. 20 lít nước.
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)
A. 3 giờ 30 phút
B. 5 giờ 15 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 15 phút
Câu 4. Điền kết quả đúng : 23 + 67 = ? (0,5 điểm)
A. 80
B. 90
C. 87
D. 70
Câu 5: Điền kết quả đúng: 70 - 25 = ? (0,5 điểm)
A. 45
B. 55
C. 65
D. 75
Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
A. 51
B. 54
C. 34
D. 44
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Điền câu trả lời đúng vào dòng kẻ dưới hình. (1 điểm)
13cm
7l
Bạn Long và bạn Thư, ai nhẹ hơn?
..........................................................
8l
A
B
5cm
Bút chì B dài mấy cm?
............................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
56 + 38
92 - 47
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
.............................................................
.................................................................
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (2 điểm)
Bài giải
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (4 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm:
Câu
Đáp án
1
(M1, 0.5đ)
D
2
(M2, 1đ)
B
3
4
5
(M1, 0.5đ) (M2, 0,5đ) (M2, 0,5đ)
C
B
A
6
(M3, 1đ)
D
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Điền câu trả lời đúng vào dòng kẻ dưới hình. (1 điểm, mỗi ý đúng 0.5đ)
(M1)
13cm
7l
8l
Bạn Long và bạn Thư, ai nhẹ hơn?
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
A
B
5cm
Bút chì B dài mấy cm?
Bút chì B dài 8 cm
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm) (M2)
Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ
56
92
+
38
47
94
45
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (2 điểm) (M2)
Bài giải
Trên cây còn lại số quả khế là: (0.5đ)
67 – 28 = 39 (quả) (1đ)
Đáp số: 39 quả khế (0.5đ)
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm) (M3)
Trong hình bên có 6 hình tam giác.
 








Các ý kiến mới nhất